20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 465 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

box

fox

six

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: box

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

web

walk

wet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: web

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

box

fox

six

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: six

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct beginning letter.

w

x

v

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: walk

=> Chữ cái đầu tiên là “w”

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

box

fox

six

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: fox

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

window

web

walk

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: window

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He’s _______.

surfing

reading

snorkeling

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. surfing: lướt sóng

B. reading: đọc sách

C. snorkeling: lặn ống thở

=> He’s surfing.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang lướt sóng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They’re _______.

surfing

reading

snorkeling

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. surfing: lướt sóng

B. reading: đọc sách

C. snorkeling: lặn ống thở

=> They’re snorkeling.

Dịch nghĩa: Họ đang lặn với ống thở.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The boy’s _______.

playing with a ball

collecting shells

going on a boat

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. playing with a ball: chơi bóng

B. collecting shells: nhặt vỏ sò

C. going on a boat: đi thuyền

=> The boy’s playing with a ball.

Dịch nghĩa: Cậu bé đang chơi với một quả bóng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The girl’s _______.

playing with a ball

collecting shells

going on a boat

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. playing with a ball: chơi bóng

B. collecting shells: nhặt vỏ sò

C. going on a boat: đi thuyền

=> The girl’s collecting shells.

Dịch nghĩa: Cô gái đang thu thập vỏ sò.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They are _______.

playing with a ball

collecting shells

going on a boat

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. playing with a ball: chơi bóng

B. collecting shells: nhặt vỏ sò

C. going on a boat: đi thuyền

=> They are going on a boat.

Dịch nghĩa: Họ đang đi thuyền.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s _______.

swimming

sitting

running

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. swimming: bơi

B. sitting: ngồi

C. running: chạy

=> She’s swimming.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang bơi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He’s _______.

swimming

sitting

running

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. swimming: bơi

B. sitting: ngồi

C. running: chạy

=> He’s sitting.

Dịch nghĩa: Anh ấy đang ngồi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They’re _______.

swimming

sitting

running

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. swimming: bơi

B. sitting: ngồi

C. running: chạy

=> They’re running.

Dịch nghĩa: Họ đang chạy.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They’re _______.

collecting shells

going on a boat

eating seafood

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. collecting shells: nhặt vỏ sò

B. going on a boat: đi thuyền

C. eating seafood: ăn hải sản

=> They’re eating seafood.

Dịch nghĩa: Họ đang ăn hải sản.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is a _______.

shell

sand

postcard

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. shell: vỏ sò

B. sand: cát

C. postcard: bưu thiếp

=> This is a postcard.

Dịch nghĩa: Đây là một tấm bưu thiếp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

read

surf

shell

snorkel

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. read: đọc sách

B. surf: lướt sóng

C. shell: vỏ sò

D. snorkel: lặn ống thở

Đáp án C là đồ vật, các đáp án còn lại là hoạt động.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

collect

swim

play

boat

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. collect: thu thập, nhặt

B. swim: bơi

C. play: chơi

D. boat: thuyền

Đáp án D là đồ vật, các đáp án còn lại là hoạt động.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

beach

sand

postcard

surf

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. beach: bãi biển

B. sand: cát

C. postcard: bưu thiếp

D. surf: lướt sóng

Đáp án D là hoạt động, các đáp án còn lại là danh từ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

swimming

sitting

running

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. swimming: đang bơi

B. sitting: đang ngồi

C. running: đang chạy

D. play: chơi

Đáp án D là động từ dạng nguyên thể, các đáp án còn lại là dạng V-ing ở thì hiện tại tiếp diễn.