20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct word.
box
fox
six
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: box
Chọn A.
Choose the correct word.
web
walk
wet
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: web
Chọn A.
Choose the correct word.
box
fox
six
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: six
Chọn C.
Choose the correct beginning letter.
w
x
v
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: walk
=> Chữ cái đầu tiên là “w”
Chọn A.
Choose the correct word.
box
fox
six
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: fox
Chọn B.
Choose the correct word.
window
web
walk
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: window
Chọn A.
Choose the correct answer.

He’s _______.
surfing
reading
snorkeling
Đáp án đúng: A
A. surfing: lướt sóng
B. reading: đọc sách
C. snorkeling: lặn ống thở
=> He’s surfing.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang lướt sóng.
Choose the correct answer.

They’re _______.
surfing
reading
snorkeling
Đáp án đúng: C
A. surfing: lướt sóng
B. reading: đọc sách
C. snorkeling: lặn ống thở
=> They’re snorkeling.
Dịch nghĩa: Họ đang lặn với ống thở.
Choose the correct answer.

The boy’s _______.
playing with a ball
collecting shells
going on a boat
Đáp án đúng: A
A. playing with a ball: chơi bóng
B. collecting shells: nhặt vỏ sò
C. going on a boat: đi thuyền
=> The boy’s playing with a ball.
Dịch nghĩa: Cậu bé đang chơi với một quả bóng.
Choose the correct answer.

The girl’s _______.
playing with a ball
collecting shells
going on a boat
Đáp án đúng: B
A. playing with a ball: chơi bóng
B. collecting shells: nhặt vỏ sò
C. going on a boat: đi thuyền
=> The girl’s collecting shells.
Dịch nghĩa: Cô gái đang thu thập vỏ sò.
Choose the correct answer.

They are _______.
playing with a ball
collecting shells
going on a boat
Đáp án đúng: C
A. playing with a ball: chơi bóng
B. collecting shells: nhặt vỏ sò
C. going on a boat: đi thuyền
=> They are going on a boat.
Dịch nghĩa: Họ đang đi thuyền.
Choose the correct answer.

She’s _______.
swimming
sitting
running
Đáp án đúng: A
A. swimming: bơi
B. sitting: ngồi
C. running: chạy
=> She’s swimming.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang bơi.
Choose the correct answer.

He’s _______.
swimming
sitting
running
Đáp án đúng: B
A. swimming: bơi
B. sitting: ngồi
C. running: chạy
=> He’s sitting.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang ngồi.
Choose the correct answer.

They’re _______.
swimming
sitting
running
Đáp án đúng: C
A. swimming: bơi
B. sitting: ngồi
C. running: chạy
=> They’re running.
Dịch nghĩa: Họ đang chạy.
Choose the correct answer.

They’re _______.
collecting shells
going on a boat
eating seafood
Đáp án đúng: C
A. collecting shells: nhặt vỏ sò
B. going on a boat: đi thuyền
C. eating seafood: ăn hải sản
=> They’re eating seafood.
Dịch nghĩa: Họ đang ăn hải sản.
Choose the correct answer.

This is a _______.
shell
sand
postcard
Đáp án đúng: C
A. shell: vỏ sò
B. sand: cát
C. postcard: bưu thiếp
=> This is a postcard.
Dịch nghĩa: Đây là một tấm bưu thiếp.
Odd one out
read
surf
shell
snorkel
Đáp án đúng: C
A. read: đọc sách
B. surf: lướt sóng
C. shell: vỏ sò
D. snorkel: lặn ống thở
Đáp án C là đồ vật, các đáp án còn lại là hoạt động.
Odd one out
collect
swim
play
boat
Đáp án đúng: D
A. collect: thu thập, nhặt
B. swim: bơi
C. play: chơi
D. boat: thuyền
Đáp án D là đồ vật, các đáp án còn lại là hoạt động.
Odd one out
beach
sand
postcard
surf
Đáp án đúng: D
A. beach: bãi biển
B. sand: cát
C. postcard: bưu thiếp
D. surf: lướt sóng
Đáp án D là hoạt động, các đáp án còn lại là danh từ.
Odd one out
swimming
sitting
running
play
Đáp án đúng: D
A. swimming: đang bơi
B. sitting: đang ngồi
C. running: đang chạy
D. play: chơi
Đáp án D là động từ dạng nguyên thể, các đáp án còn lại là dạng V-ing ở thì hiện tại tiếp diễn.
