20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 459 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ going on a boat.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing

=> She is going on a boat.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đi thuyền

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They _______ surfing.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có: You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing

=> They are surfing.

Dịch nghĩa: Họ đang lướt sóng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ reading a book.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có: I + am + V-ing

=> I am reading a book.

Dịch nghĩa: Tôi đang đọc một cuốn sách.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They _______ playing with a ball. They _______ eating ice cream.

are – aren’t

aren’t – are

is – isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

(+) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing

(-) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + aren’t + V-ing

Dựa vào hình ta thấy họ đang ăn kem, không phải đang chơi bóng.

=> They aren’t playing with a ball. They are eating ice cream.

Dịch nghĩa: Họ không đang chơi bóng. Họ đang ăn kem.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ surfing. She _______ snorkeling.

isn’t – is

aren’t – are

is – isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing

(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing

Dựa vào hình ta thấy cô ấy đang lặn với ống thở, không phải đang lướt sóng.

=> She isn’t surfing. She is snorkeling.

Dịch nghĩa: Cô ấy không lướt sóng. Cô ấy đang lặn với ống thở.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He _______.

is surfing

isn’t surfing

are surfing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing

(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing

Ta thấy hình ảnh cậu bé lướt sóng.

=> He is surfing.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang lướt sóng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They _______ on a boat.

is going

aren’t going

are going

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có:

(+) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing

(-) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + aren’t + V-ing

Ta thấy hình ảnh họ đang đi thuyền.

=> They are going on a boat.

Dịch nghĩa: Họ đang đi thuyền.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He _______.

is swimming

swimming

is swiming

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing

Ta có: các động từ có 1 âm tiết cấu trúc là chuỗi ba chữ cái Phụ âm - Nguyên âm - Phụ âm, thì khi thêm “ing” cần gấp đôi phụ âm cuối. => swimming

=> He is swimming.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang bơi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He _______.

is running

running

is runing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing

Ta có: các động từ có 1 âm tiết cấu trúc là chuỗi ba chữ cái Phụ âm - Nguyên âm - Phụ âm, thì khi thêm “ing” cần gấp đôi phụ âm cuối. => running

=> He is running.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang chạy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He _______. He _______.

is sitting – isn’t standing

isn’t sitting – isn’t standing

isn’t sitting – is standing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing

(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing

Ta thấy cậu bé đang đứng, không phải đang ngồi.

=> He isn’tsitting. He is standing.

Dịch nghĩa: Cậu ấy không đang ngồi. Cậu ấy đang đứng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They _______.

are collecting shells

are collect shells

are collect shellsing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing

Động từ trong cụm “collect shells” là “collect”, nên cần thêm “ing” vào “collect”.

=> They are collecting shells.

Dịch nghĩa: Họ đang thu thập vỏ sò.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ reading a book. She _______ eating seafood.

is – isn’t

isn’t – is

is – is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing

(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing

Ta thấy hình ảnh cô gái đang đọc sách, không phải đang ăn hải sản.

=> She is reading a book. She isn’t eating seafood.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang đọc sách. Cô ấy không đang ăn hải sản.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s snorkeling.

She isn’t surfing.

She’s surfing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Cô ấy đang lặn với ống thở.

B. Cô ấy không đang lướt sóng.

C. Cô ấy đang lướt sóng.

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They’re snorkeling.

They aren’t snorkeling.

He’s snorkeling.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Họ đang lặn bằng ống thở.

B. Họ không đang lặn bằng ống thở.

C. Anh ấy đang lặn bằng ống thở.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We’re dancing.

We aren’t reading books.

We’re reading books.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Chúng tôi đang nhảy.

B. Chúng tôi không đang đọc sách.

C. Chúng tôi đang đọc sách.

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The children aren’t playing with a ball.

The children are playing with a ball.

The children are eating.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Bọn trẻ không đang chơi với bóng.

B. Bọn trẻ đang chơi với bóng.

C. Bọn trẻ đang ăn.

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We’re collecting shells.

We’re going on a boat.

We aren’t going on a boat.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Chúng tôi đang thu thập vỏ sò.

B. Chúng tôi đang đi thuyền.

C. Chúng tôi không đi thuyền.

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They are talking.

They are sleeping.

They are swimming.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Họ đang nói chuyện.

B. Họ đang ngủ.

C. Họ đang bơi.

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My sister is sleeping.

My sister isn’t sleeping.

My sister sleeping.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Chị/Em gái tôi đang ngủ.

B. Chị/Em gái tôi đang không ngủ.

C. Thiếu “is”

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m not drinking milk.

I am drinking milk.

I drinking milk.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Tôi không uống sữa.

B. Tôi đang uống sữa.

C. Thiếu “am”

Chọn B.