20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 5. We’re having fun at the beach! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer.
She _______ going on a boat.
is
are
am
Đáp án đúng: A
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
=> She is going on a boat.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đi thuyền
Choose the correct answer.
They _______ surfing.
is
are
am
Đáp án đúng: B
Ta có: You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
=> They are surfing.
Dịch nghĩa: Họ đang lướt sóng.
Choose the correct answer.
I _______ reading a book.
is
are
am
Đáp án đúng: C
Ta có: I + am + V-ing
=> I am reading a book.
Dịch nghĩa: Tôi đang đọc một cuốn sách.
Choose the correct answer.

They _______ playing with a ball. They _______ eating ice cream.
are – aren’t
aren’t – are
is – isn’t
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
(-) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + aren’t + V-ing
Dựa vào hình ta thấy họ đang ăn kem, không phải đang chơi bóng.
=> They aren’t playing with a ball. They are eating ice cream.
Dịch nghĩa: Họ không đang chơi bóng. Họ đang ăn kem.
Choose the correct answer.

She _______ surfing. She _______ snorkeling.
isn’t – is
aren’t – are
is – isn’t
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing
Dựa vào hình ta thấy cô ấy đang lặn với ống thở, không phải đang lướt sóng.
=> She isn’t surfing. She is snorkeling.
Dịch nghĩa: Cô ấy không lướt sóng. Cô ấy đang lặn với ống thở.
Choose the correct answer.

He _______.
is surfing
isn’t surfing
are surfing
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh cậu bé lướt sóng.
=> He is surfing.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang lướt sóng.
Choose the correct answer.

They _______ on a boat.
is going
aren’t going
are going
Đáp án đúng: C
Ta có:
(+) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
(-) You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + aren’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh họ đang đi thuyền.
=> They are going on a boat.
Dịch nghĩa: Họ đang đi thuyền.
Choose the correct answer.

He _______.
is swimming
swimming
is swiming
Đáp án đúng: A
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
Ta có: các động từ có 1 âm tiết cấu trúc là chuỗi ba chữ cái Phụ âm - Nguyên âm - Phụ âm, thì khi thêm “ing” cần gấp đôi phụ âm cuối. => swimming
=> He is swimming.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang bơi.
Choose the correct answer.

He _______.
is running
running
is runing
Đáp án đúng: A
Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
Ta có: các động từ có 1 âm tiết cấu trúc là chuỗi ba chữ cái Phụ âm - Nguyên âm - Phụ âm, thì khi thêm “ing” cần gấp đôi phụ âm cuối. => running
=> He is running.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang chạy.
Choose the correct answer.

He _______. He _______.
is sitting – isn’t standing
isn’t sitting – isn’t standing
isn’t sitting – is standing
Đáp án đúng: C
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing
Ta thấy cậu bé đang đứng, không phải đang ngồi.
=> He isn’tsitting. He is standing.
Dịch nghĩa: Cậu ấy không đang ngồi. Cậu ấy đang đứng.
Choose the correct answer.

They _______.
are collecting shells
are collect shells
are collect shellsing
Đáp án đúng: A
Ta có: You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing
Động từ trong cụm “collect shells” là “collect”, nên cần thêm “ing” vào “collect”.
=> They are collecting shells.
Dịch nghĩa: Họ đang thu thập vỏ sò.
Choose the correct answer.

She _______ reading a book. She _______ eating seafood.
is – isn’t
isn’t – is
is – is
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + is + V-ing
(-) He/She/It/Chủ ngữ số ít + isn’t + V-ing
Ta thấy hình ảnh cô gái đang đọc sách, không phải đang ăn hải sản.
=> She is reading a book. She isn’t eating seafood.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang đọc sách. Cô ấy không đang ăn hải sản.
Choose the correct answer.

She’s snorkeling.
She isn’t surfing.
She’s surfing.
Đáp án đúng: C
A. Cô ấy đang lặn với ống thở.
B. Cô ấy không đang lướt sóng.
C. Cô ấy đang lướt sóng.
Chọn C.
Choose the correct answer.

They’re snorkeling.
They aren’t snorkeling.
He’s snorkeling.
Đáp án đúng: A
A. Họ đang lặn bằng ống thở.
B. Họ không đang lặn bằng ống thở.
C. Anh ấy đang lặn bằng ống thở.
Chọn A.
Choose the correct answer.

We’re dancing.
We aren’t reading books.
We’re reading books.
Đáp án đúng: C
A. Chúng tôi đang nhảy.
B. Chúng tôi không đang đọc sách.
C. Chúng tôi đang đọc sách.
Chọn C.
Choose the correct answer.

The children aren’t playing with a ball.
The children are playing with a ball.
The children are eating.
Đáp án đúng: B
A. Bọn trẻ không đang chơi với bóng.
B. Bọn trẻ đang chơi với bóng.
C. Bọn trẻ đang ăn.
Chọn B.
Choose the correct answer.

We’re collecting shells.
We’re going on a boat.
We aren’t going on a boat.
Đáp án đúng: B
A. Chúng tôi đang thu thập vỏ sò.
B. Chúng tôi đang đi thuyền.
C. Chúng tôi không đi thuyền.
Chọn B.
Choose the correct answer.

They are talking.
They are sleeping.
They are swimming.
Đáp án đúng: A
A. Họ đang nói chuyện.
B. Họ đang ngủ.
C. Họ đang bơi.
Chọn A.
Choose the correct answer.

My sister is sleeping.
My sister isn’t sleeping.
My sister sleeping.
Đáp án đúng: A
A. Chị/Em gái tôi đang ngủ.
B. Chị/Em gái tôi đang không ngủ.
C. Thiếu “is”
Chọn A.
Choose the correct answer.

I’m not drinking milk.
I am drinking milk.
I drinking milk.
Đáp án đúng: B
A. Tôi không uống sữa.
B. Tôi đang uống sữa.
C. Thiếu “am”
Chọn B.
