
20 câu hỏi
True
False
Đáp án đúng: B
Billy isn’t a student. (Billy không phải là học sinh.)
Thông tin: This is my brother, Billy. We’re students.
Dịch nghĩa: Đây là anh trai tôi, Billy. Chúng tôi là học sinh.
=> Sai (False)
True
False
Đáp án đúng: A
Rosy and Billy have math on Monday and Wednesday.
(Rosy và Billy học Toán vào thứ Hai và thứ Tư.)
Thông tin: We have math and English on Monday. We have math on Wednesday, too.
Dịch nghĩa: Chúng tôi học Toán và Tiếng Anh vào thứ Hai. Chúng tôi cũng học Toán vào thứ Tư.
=> Đúng (True)
True
False
Đáp án đúng: A
Rosy and Billy don’t have P.E. on Tuesday. (Rosy và Billy không học Thể dục vào thứ Ba.)
Thông tin: We don’t have P.E. on Tuesday.
Dịch nghĩa: Chúng tôi không học Thể dục vào thứ Ba.
=> Đúng (True)
True
False
Đáp án đúng: B
Rosy and Billy have Vietnamese on Thursday. (Rosy và Billy học Tiếng Việt vào thứ Năm.)
Thông tin: We have art on Thursday. We also have Vietnamese on Friday.
Dịch nghĩa: Chúng tôi học Mĩ thuật vào thứ Năm. Chúng tôi cũng học Tiếng Việt vào thứ Sáu.
=> Sai (False)
True
False
Đáp án đúng: B
Rosy and Billy have English on Saturday. (Rosy và Billy học Tiếng Anh vào thứ Bảy.)
Thông tin: We’re at home on Saturday and Sunday.
Dịch nghĩa: Chúng tôi ở nhà vào thứ Bảy và Chủ Nhật.
=> Sai (False)
True
False
Đáp án đúng: B
Rosy and Billy are at school on Saturday. (Rosy và Billy ở trường vào thứ Bảy.)
Thông tin: We’re at home on Saturday and Sunday.
Dịch nghĩa: Chúng tôi ở nhà vào thứ Bảy và Chủ Nhật.
=> Sai (False)
Dịch bài đọc:
Xin chào, tôi tên là Rosy. Đây là em trai tôi, Billy. Chúng tôi là học sinh. Thứ Hai chúng tôi học Toán và Tiếng Anh. Thứ Ba chúng tôi không học Thể dục. Thứ Tư chúng tôi cũng học Toán. Thứ Năm chúng tôi học Mĩ thuật. Thứ Sáu chúng tôi cũng học Tiếng Việt. Thứ Bảy và Chủ Nhật chúng tôi ở nhà. Thật tuyệt.
One
Two
Three
Đáp án đúng: B
Có bao nhiêu sân trường trong trường?
A. Một
B. Hai
C. Ba
Thông tin: This is my schoolyard. It is for students in grades 4 and 5. Grade 1, 2, and 3 students play in a different schoolyard.
Dịch nghĩa: Đây là sân trường của tôi. Sân này dành cho học sinh lớp 4 và lớp 5. Học sinh lớp 1, 2 và 3 chơi ở một sân khác.
=> Có 2 sân trường.
Chọn B.
Grades 4 and 5
Grades 3 and 4
Grades 1 and 4
Đáp án đúng: A
Những khối lớp nào chơi cùng nhau?
A. Lớp 4 và lớp 5
B. Lớp 3 và lớp 4
C. Lớp 1 và lớp 4
Thông tin: This is my schoolyard. It is for students in grades 4 and 5.
Dịch nghĩa: Đây là sân trường của tôi. Sân này dành cho học sinh lớp 4 và lớp 5.
=> Học sinh lớp 4 và lớp 5 chơi cùng nhau.
Chọn A.
Ride their bikes
Play games
Throw trash
Đáp án đúng: B
Trẻ em có thể làm gì trong sân trường?
A. Đi xe đạp
B. Chơi trò chơi
C. Vứt rác
Thông tin: We can play ball games and we can talk with our friends.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể chơi bóng và nói chuyện với bạn bè.
=> Trẻ em có thể chơi trò chơi.
Chọn B.
Talk
Throw a ball
Throw trash
Đáp án đúng: C
Trẻ em không thể làm gì trong sân trường?
A. Nói chuyện
B. Ném bóng
C. Vứt rác
Thông tin: We can't ride our bikes or throw trash on the ground.
Dịch nghĩa: Chúng tôi không được đi xe đạp hoặc vứt rác xuống đất.
=> Trẻ em không thể vứt rác.
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Đây là sân trường của tôi. Sân trường dành cho học sinh lớp 4 và lớp 5. Học sinh lớp 1, 2 và 3 chơi ở một sân trường khác. Chúng tôi có thể chơi bóng và trò chuyện với bạn bè. Chúng tôi không được phép đi xe đạp hay vứt rác xuống đất.
I have Vietnamese on Tuesdays.
I on Tuesdays have Vietnamese.
Have I Vietnamese on Tuesdays.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + thời gian.
=> Chọn A. I have Vietnamese on Tuesdays.
Dịch nghĩa: Tôi có môn tiếng Việt vào thứ Ba.
What we do have on Mondays?
What do we have on Mondays?
What have we do on Mondays?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What + do/does + chủ ngữ + V-nguyên thể + thời gian?
=> Chọn B. What do we have on Mondays?
Dịch nghĩa: Chúng ta có gì vào thứ Hai?
When have we do P.E.?
When we do have P.E.?
When do we have P.E.?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: When + do/does + chủ ngữ + tân ngữ?
=> Chọn C. When do we have P.E.?
Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có tiết thể dục?
What do we on Tuesdays have?
What do we have on Tuesdays?
What have we do on Tuesdays?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: What + do/does + chủ ngữ + V-nguyên thể + thời gian?
=> Chọn B. What do we have on Tuesdays?
Dịch nghĩa: Chúng ta có gì vào thứ Ba?
When we have do English?
When do we have English?
When have we English do?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: When + do/does + chủ ngữ + tân ngữ?
=> Chọn B. When do we have English?
Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có tiếng Anh?
She have doesn’t on Wednesdays art.
She doesn’t have art on Wednesdays.
She on Wednesdays doesn’t have art.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + don’t/doesn’t + V-nguyên thể + tân ngữ + thời gian.
=> Chọn B. She doesn’t have art on Wednesdays.
Dịch nghĩa: Cô ấy không có môn mĩ thuật vào thứ Tư.
When do they Vietnamese have?
When do they have Vietnamese?
When have do they Vietnamese?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: When + do/does + chủ ngữ + tân ngữ?
=> Chọn B. When do they have Vietnamese?
Dịch nghĩa: Khi nào họ có tiếng Việt?
What she does have on Wednesdays?
What have she on Wednesdays does?
What does she have on Wednesdays?
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: What + do/does + chủ ngữ + V-nguyên thể + thời gian?
=> Chọn C. What does she have on Wednesdays?
Dịch nghĩa: Cô ấy có môn gì vào thứ Tư?
He has on Tuesdays math.
He on Tuesdays math has.
He has math on Tuesdays.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + thời gian.
=> Chọn C. He has math on Tuesdays.
Dịch nghĩa: Anh ấy học toán vào thứ ba.
On P.E. we don’t have Thursdays.
We don’t have P.E. on Thursdays.
We on Thursdays don’t have P.E.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + don’t/doesn’t + V-nguyên thể + tân ngữ + thời gian.
=> Chọn B. We don’t have P.E. on Thursdays.
Dịch nghĩa: Chúng tôi không có tiết thể dục vào thứ năm.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















