20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct word.
tiger
twenty
tall
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: tiger
Chọn A.
Choose the correct beginning letter.
v
t
u
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: umbrella
=> Chữ cái đầu tiên là “u”
Chọn C.
Choose the correct beginning letter.
t
v
u
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: van
=> Chữ cái đầu tiên là “v”
Chọn B.
Choose the correct word.
umbrella
under
up
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: under
Chọn B.
Choose the correct word.
van
vet
wet
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: vet
Chọn B.
Choose the correct word.
twenty
twelve
thirty
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: twenty
Chọn A.
Choose the correct answer.

When do we have _______?
math
English
Vietnamese
Đáp án đúng: A
A. math: toán
B. English: Tiếng Anh
C. Vietnamese: Tiếng Việt
=> When do we have math?
Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có môn toán?
Choose the correct answer.

When do we have _______?
math
English
Vietnamese
Đáp án đúng: B
A. math: toán
B. English: Tiếng Anh
C. Vietnamese: Tiếng Việt
=> When do we have English?
Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có tiếng Anh?
Choose the correct answer.

When do we have _______?
math
English
Vietnamese
Đáp án đúng: C
A. math: toán
B. English: Tiếng Anh
C. Vietnamese: Tiếng Việt
=> When do we have Vietnamese?
Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có môn tiếng Việt?
Choose the correct answer.

We have _______ on Mondays.
math
art
P.E.
Đáp án đúng: B
A. math: toán
B. art: mĩ thuật
C. P.E.: thể dục
=> We have art on Mondays.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có tiết nghệ thuật vào thứ Hai.
Choose the correct answer.

We have _______ on Tuesdays.
math
art
P.E.
Đáp án đúng: C
A. math: toán
B. art: mĩ thuật
C. P.E.: thể dục
=> We have P.E. on Tuesdays.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có môn thể dục vào thứ ba.
Choose the correct answer.

We have art. We go to the _______.
schoolyard
art room
computer room
Đáp án đúng: B
A. schoolyard: sân trường
B. art room: phòng mĩ thuật
C. computer room: phòng máy tính
=> We have art. We go to the art room.
Dịch nghĩa: Chúng ta có lớp nghệ thuật. Chúng ta vào phòng nghệ thuật.
Choose the correct answer.

We have P.E. We go to the _______.
schoolyard
art room
computer room
Đáp án đúng: A
A. schoolyard: sân trường
B. art room: phòng mĩ thuật
C. computer room: phòng máy tính
=> We have P.E. We go to the schoolyard.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có tiết thể dục. Chúng tôi đi đến sân trường.
Choose the correct answer.

We are in the _______.
schoolyard
art room
computer room
Đáp án đúng: C
A. schoolyard: sân trường
B. art room: phòng mĩ thuật
C. computer room: phòng máy tính
=> We are in the computer room.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang ở trong phòng máy tính.
Choose the correct answer.
We have math. We go to the _______.
schoolyard
art room
classroom
Đáp án đúng: C
A. schoolyard: sân trường
B. art room: phòng mĩ thuật
C. classroom: phòng học
=> We have math. We go to the classroom.
Dịch nghĩa: Chúng ta có tiết toán. Chúng ta vào lớp học.
Odd one out
math
English
Vietnamese
schoolyard
Đáp án đúng: D
A. math: toán
B. English: Tiếng Anh
C. Vietnamese: Tiếng Việt
D. schoolyard: sân trường
Đáp án D là địa điểm, các đáp án còn lại là môn học.
Odd one out
classroom
P.E.
art room
computer room
Đáp án đúng: B
A. classroom: phòng học
B. P.E.: môn thể dục
C. art room: phòng mĩ thuật
D. computer room: phòng máy tính
Đáp án B là môn học, các đáp án còn lại là các loại phòng ở trường.
Odd one out
draw
sing
play
art
Đáp án đúng: D
A. draw: vẽ
B. sing: hát
C. play: chơi
D. art: môn mĩ thuật
Đáp án D là môn học, các đáp án còn lại là hành động.
Odd one out
Sunday
Saturday
English
Wednesday
Đáp án đúng: C
A. Sunday: Chủ nhật
B. Saturday: Thứ bảy
C. English: Tiếng Anh
D. Wednesday: Thứ tư
Đáp án C là môn học, các đáp án còn lại là ngày trong tuần.
Odd one out
art
math
P.E.
classroom
Đáp án đúng: D
A. art: môn mĩ thuật
B. math: môn toán
C. P.E.: môn thể dục
D. classroom: phòng học
Đáp án D là địa điểm, các đáp án còn lại là môn học.
