20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 496 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

tiger

twenty

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: tiger

Chọn A.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct beginning letter.

v

t

u

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: umbrella

=> Chữ cái đầu tiên là “u”

Chọn C.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct beginning letter.

t

v

u

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: van

=> Chữ cái đầu tiên là “v”

Chọn B.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

umbrella

under

up

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: under

Chọn B.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

van

vet

wet

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: vet

Chọn B.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

twenty

twelve

thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: twenty

Chọn A.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

When do we have _______?

math

English

Vietnamese

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. math: toán

B. English: Tiếng Anh

C. Vietnamese: Tiếng Việt

=> When do we have math?

Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có môn toán?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

When do we have _______?

math

English

Vietnamese

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. math: toán

B. English: Tiếng Anh

C. Vietnamese: Tiếng Việt

=> When do we have English?

Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có tiếng Anh?

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

When do we have _______?

math

English

Vietnamese

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. math: toán

B. English: Tiếng Anh

C. Vietnamese: Tiếng Việt

=> When do we have Vietnamese?

Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có môn tiếng Việt?

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We have _______ on Mondays.

math

art

P.E.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. math: toán

B. art: mĩ thuật

C. P.E.: thể dục

=> We have art on Mondays.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có tiết nghệ thuật vào thứ Hai.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We have _______ on Tuesdays.

math

art

P.E.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. math: toán

B. art: mĩ thuật

C. P.E.: thể dục

=> We have P.E. on Tuesdays.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có môn thể dục vào thứ ba.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We have art. We go to the _______.

schoolyard

art room

computer room

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. schoolyard: sân trường

B. art room: phòng mĩ thuật

C. computer room: phòng máy tính

=> We have art. We go to the art room.

Dịch nghĩa: Chúng ta có lớp nghệ thuật. Chúng ta vào phòng nghệ thuật.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We have P.E. We go to the _______.

schoolyard

art room

computer room

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. schoolyard: sân trường

B. art room: phòng mĩ thuật

C. computer room: phòng máy tính

=> We have P.E. We go to the schoolyard.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có tiết thể dục. Chúng tôi đi đến sân trường.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We are in the _______.

schoolyard

art room

computer room

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. schoolyard: sân trường

B. art room: phòng mĩ thuật

C. computer room: phòng máy tính

=> We are in the computer room.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang ở trong phòng máy tính.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We have math. We go to the _______.

schoolyard

art room

classroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. schoolyard: sân trường

B. art room: phòng mĩ thuật

C. classroom: phòng học

=> We have math. We go to the classroom.

Dịch nghĩa: Chúng ta có tiết toán. Chúng ta vào lớp học.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

math

English

Vietnamese

schoolyard

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. math: toán

B. English: Tiếng Anh

C. Vietnamese: Tiếng Việt

D. schoolyard: sân trường

Đáp án D là địa điểm, các đáp án còn lại là môn học.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

classroom

P.E.

art room

computer room

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. classroom: phòng học

B. P.E.: môn thể dục

C. art room: phòng mĩ thuật

D. computer room: phòng máy tính

Đáp án B là môn học, các đáp án còn lại là các loại phòng ở trường.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

draw

sing

play

art

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. draw: vẽ

B. sing: hát

C. play: chơi

D. art: môn mĩ thuật

Đáp án D là môn học, các đáp án còn lại là hành động.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

Sunday

Saturday

English

Wednesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Sunday: Chủ nhật

B. Saturday: Thứ bảy

C. English: Tiếng Anh

D. Wednesday: Thứ tư

Đáp án C là môn học, các đáp án còn lại là ngày trong tuần.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out

art

math

P.E.

classroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. art: môn mĩ thuật

B. math: môn toán

C. P.E.: môn thể dục

D. classroom: phòng học

Đáp án D là địa điểm, các đáp án còn lại là môn học.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả