
20 câu hỏi
tiger
twenty
tall
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: tiger
Chọn A.
v
t
u
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: umbrella
=> Chữ cái đầu tiên là “u”
Chọn C.
t
v
u
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: van
=> Chữ cái đầu tiên là “v”
Chọn B.
umbrella
under
up
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: under
Chọn B.
van
vet
wet
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: vet
Chọn B.
twenty
twelve
thirty
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: twenty
Chọn A.
math
English
Vietnamese
Đáp án đúng: A
A. math: toán
B. English: Tiếng Anh
C. Vietnamese: Tiếng Việt
=> When do we have math?
Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có môn toán?
math
English
Vietnamese
Đáp án đúng: B
A. math: toán
B. English: Tiếng Anh
C. Vietnamese: Tiếng Việt
=> When do we have English?
Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có tiếng Anh?
math
English
Vietnamese
Đáp án đúng: C
A. math: toán
B. English: Tiếng Anh
C. Vietnamese: Tiếng Việt
=> When do we have Vietnamese?
Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có môn tiếng Việt?
math
art
P.E.
Đáp án đúng: B
A. math: toán
B. art: mĩ thuật
C. P.E.: thể dục
=> We have art on Mondays.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có tiết nghệ thuật vào thứ Hai.
math
art
P.E.
Đáp án đúng: C
A. math: toán
B. art: mĩ thuật
C. P.E.: thể dục
=> We have P.E. on Tuesdays.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có môn thể dục vào thứ ba.
schoolyard
art room
computer room
Đáp án đúng: B
A. schoolyard: sân trường
B. art room: phòng mĩ thuật
C. computer room: phòng máy tính
=> We have art. We go to the art room.
Dịch nghĩa: Chúng ta có lớp nghệ thuật. Chúng ta vào phòng nghệ thuật.
schoolyard
art room
computer room
Đáp án đúng: A
A. schoolyard: sân trường
B. art room: phòng mĩ thuật
C. computer room: phòng máy tính
=> We have P.E. We go to the schoolyard.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có tiết thể dục. Chúng tôi đi đến sân trường.
schoolyard
art room
computer room
Đáp án đúng: C
A. schoolyard: sân trường
B. art room: phòng mĩ thuật
C. computer room: phòng máy tính
=> We are in the computer room.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang ở trong phòng máy tính.
schoolyard
art room
classroom
Đáp án đúng: C
A. schoolyard: sân trường
B. art room: phòng mĩ thuật
C. classroom: phòng học
=> We have math. We go to the classroom.
Dịch nghĩa: Chúng ta có tiết toán. Chúng ta vào lớp học.
math
English
Vietnamese
schoolyard
Đáp án đúng: D
A. math: toán
B. English: Tiếng Anh
C. Vietnamese: Tiếng Việt
D. schoolyard: sân trường
Đáp án D là địa điểm, các đáp án còn lại là môn học.
classroom
P.E.
art room
computer room
Đáp án đúng: B
A. classroom: phòng học
B. P.E.: môn thể dục
C. art room: phòng mĩ thuật
D. computer room: phòng máy tính
Đáp án B là môn học, các đáp án còn lại là các loại phòng ở trường.
draw
sing
play
art
Đáp án đúng: D
A. draw: vẽ
B. sing: hát
C. play: chơi
D. art: môn mĩ thuật
Đáp án D là môn học, các đáp án còn lại là hành động.
Sunday
Saturday
English
Wednesday
Đáp án đúng: C
A. Sunday: Chủ nhật
B. Saturday: Thứ bảy
C. English: Tiếng Anh
D. Wednesday: Thứ tư
Đáp án C là môn học, các đáp án còn lại là ngày trong tuần.
art
math
P.E.
classroom
Đáp án đúng: D
A. art: môn mĩ thuật
B. math: môn toán
C. P.E.: môn thể dục
D. classroom: phòng học
Đáp án D là địa điểm, các đáp án còn lại là môn học.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.









![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















