20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 453 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

tiger

twenty

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: tiger

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct beginning letter.

v

t

u

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: umbrella

=> Chữ cái đầu tiên là “u”

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct beginning letter.

t

v

u

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: van

=> Chữ cái đầu tiên là “v”

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

umbrella

under

up

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: under

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

van

vet

wet

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: vet

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

twenty

twelve

thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: twenty

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When do we have _______?

math

English

Vietnamese

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. math: toán

B. English: Tiếng Anh

C. Vietnamese: Tiếng Việt

=> When do we have math?

Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có môn toán?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When do we have _______?

math

English

Vietnamese

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. math: toán

B. English: Tiếng Anh

C. Vietnamese: Tiếng Việt

=> When do we have English?

Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có tiếng Anh?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When do we have _______?

math

English

Vietnamese

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. math: toán

B. English: Tiếng Anh

C. Vietnamese: Tiếng Việt

=> When do we have Vietnamese?

Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có môn tiếng Việt?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We have _______ on Mondays.

math

art

P.E.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. math: toán

B. art: mĩ thuật

C. P.E.: thể dục

=> We have art on Mondays.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có tiết nghệ thuật vào thứ Hai.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We have _______ on Tuesdays.

math

art

P.E.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. math: toán

B. art: mĩ thuật

C. P.E.: thể dục

=> We have P.E. on Tuesdays.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có môn thể dục vào thứ ba.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We have art. We go to the _______.

schoolyard

art room

computer room

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. schoolyard: sân trường

B. art room: phòng mĩ thuật

C. computer room: phòng máy tính

=> We have art. We go to the art room.

Dịch nghĩa: Chúng ta có lớp nghệ thuật. Chúng ta vào phòng nghệ thuật.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We have P.E. We go to the _______.

schoolyard

art room

computer room

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. schoolyard: sân trường

B. art room: phòng mĩ thuật

C. computer room: phòng máy tính

=> We have P.E. We go to the schoolyard.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có tiết thể dục. Chúng tôi đi đến sân trường.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We are in the _______.

schoolyard

art room

computer room

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. schoolyard: sân trường

B. art room: phòng mĩ thuật

C. computer room: phòng máy tính

=> We are in the computer room.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang ở trong phòng máy tính.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We have math. We go to the _______.

schoolyard

art room

classroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. schoolyard: sân trường

B. art room: phòng mĩ thuật

C. classroom: phòng học

=> We have math. We go to the classroom.

Dịch nghĩa: Chúng ta có tiết toán. Chúng ta vào lớp học.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

math

English

Vietnamese

schoolyard

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. math: toán

B. English: Tiếng Anh

C. Vietnamese: Tiếng Việt

D. schoolyard: sân trường

Đáp án D là địa điểm, các đáp án còn lại là môn học.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

classroom

P.E.

art room

computer room

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. classroom: phòng học

B. P.E.: môn thể dục

C. art room: phòng mĩ thuật

D. computer room: phòng máy tính

Đáp án B là môn học, các đáp án còn lại là các loại phòng ở trường.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

draw

sing

play

art

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. draw: vẽ

B. sing: hát

C. play: chơi

D. art: môn mĩ thuật

Đáp án D là môn học, các đáp án còn lại là hành động.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

Sunday

Saturday

English

Wednesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Sunday: Chủ nhật

B. Saturday: Thứ bảy

C. English: Tiếng Anh

D. Wednesday: Thứ tư

Đáp án C là môn học, các đáp án còn lại là ngày trong tuần.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out

art

math

P.E.

classroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. art: môn mĩ thuật

B. math: môn toán

C. P.E.: môn thể dục

D. classroom: phòng học

Đáp án D là địa điểm, các đáp án còn lại là môn học.