20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer.
_______ do you have on Tuesdays?
What
Who
When
Đáp án đúng: A
A. What: Cái gì
B. Who: Ai
C. When: Khi nào
=> What do you have on Tuesdays?
Dịch nghĩa: Bạn có gì vào thứ ba?
Choose the correct answer.
I _______ English on Mondays.
can
has
have
Đáp án đúng: C
Ta có I/you/we/they/Chủ ngữ số nhiều + have
=> I have English on Mondays.
Dịch nghĩa: Tôi học tiếng Anh vào thứ Hai.
Choose the correct answer.
What do you _______ on Thursdays?
have
has
can
Đáp án đúng: A
Ta có: What + do/does + chủ ngữ + V-nguyên thể ...?
=> What do you have on Thursdays?
Dịch nghĩa: Bạn có môn gì vào thứ Năm?
Choose the correct answer.
_______ have P.E. on Fridays.
She
He
I
Đáp án đúng: C
Ta có: I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + have
He/She/It/ Chủ ngữ số ít + has
=> I have P.E. on Fridays.
Dịch nghĩa: Tôi có tiết thể dục vào thứ sáu.
Choose the correct answer.
We have math and art _______ Wednesdays.
in
on
under
Đáp án đúng: B
Ta có: on + thứ trong tuần
=> We have math and art on Wednesdays.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có môn toán và môn mĩ thuật vào thứ tư.
Choose the correct answer.
Can _______ draw pictures, please? – Yes, _______ can.
we – you
he – we
she – I
Đáp án đúng: A
A. we – you: chúng tôi – bạn
B. he – we: anh ấy – chúng tôi
C. she – I: cô ấy – tôi
=> Can we draw pictures, please? – Yes, you can.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể vẽ tranh được không? – Được.
Choose the correct answer.
_______ I play soccer? – Yes, _______ can.
Can – I
Can’t – we
Can – you
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Can + chủ ngữ + V-nguyên thể?
Câu hỏi dùng “I” => Câu trả lời dùng “you”
=> Can I play soccer? – Yes, you can.
Dịch nghĩa: Tôi có thể chơi bóng đá không? – Được.
Choose the correct answer.
Can _______ sing a song now? – No, you _______.
we – can’t
I – can
you – can’t
Đáp án đúng: A
Ta thấy câu trả lời dùng “you” => Câu hỏi “I” hoặc “we”, loại C.
Câu trả lời “No” => Dùng “can’t”
=> Can we sing a song now? – No, you can’t.
Dịch nghĩa: Bây giờ chúng tớ có thể hát một bài được không? – Không, các bạn không thể.
Choose the correct answer.
Can _______ take photos, please? – No, you can’t.
he
you
I
Đáp án đúng: C
Ta thấy câu trả lời dùng “you” => Câu hỏi “I” hoặc “we”
=> Can I take photos, please? – No, you can’t.
Dịch nghĩa: Tôi có thể chụp ảnh được không? – Không, không được.
Choose the correct answer.
_______ sit here? – Yes, you can.
Can you
We can
Can we
Đáp án đúng: C
Ta thấy câu trả lời dùng “you” => Câu hỏi “I” hoặc “we”
Cấu trúc câu hỏi với Can: Can + chủ ngữ + V-nguyên thể ...?
=> Can we sit here? – Yes, you can.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể ngồi ở đây không? – Được.
Choose the correct answer.
_______ play with my ball.
Can you
You can
Can
Đáp án đúng: B
Đây là câu khẳng định => Cấu trúc: Chủ ngữ + can + V-nguyên thể.
=> You can play with my ball.
Dịch nghĩa: Bạn có thể chơi bóng của tôi.
Choose the correct answer.
_______ on Wednesdays?
What do you have
What have you do
What you do have
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: What + do/does + chủ ngữ + V-nguyên thể + thời gian?
=> What do you have on Wednesdays?
Dịch nghĩa: Bạn có gì vào thứ tư?
Choose the correct answer.
What do _______ have on Thursdays? – I _______ art on Thursdays.
you – has
I – have
you – have
Đáp án đúng: C
Câu trả lời dùng “I” => Câu hỏi “you”
I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + have
=> What do you have on Thursdays? – I have art on Thursdays.
Dịch nghĩa: Bạn học gì vào thứ năm? – Tôi học mĩ thuật vào thứ năm.
Choose the correct answer.
Do you have P.E. on Tuesdays? – No, we _______.
do
can
don’t
Đáp án đúng: C
Đây là câu phủ định “No” => Dùng trợ động từ “don’t”
=> Do you have P.E. on Tuesdays? – No, we don’t.
Dịch nghĩa: Bạn có tiết thể dục vào thứ Ba không? – Không, chúng tôi không có.
Choose the correct answer.
Can he eat pizza in the classroom? – _______
No, he can’t.
Yes, she can.
Yes, he can’t.
Đáp án đúng: A
Câu hỏi “Can he...?” có 2 cách trả lời: Yes, he can. / No, he can’t.
=> Can he eat pizza in the classroom? – No, he can’t.
Dịch nghĩa: Anh ấy có thể ăn pizza trong lớp học không? – Không, anh ấy không thể.
Choose the correct answer.
_______ English?
When do we have
What do we have
Do we have what
Đáp án đúng: A
A. When do we have: Khi nào chúng ta có ...
B. What do we have: Chúng ta có gì ...
C. Sai ngữ pháp
=> When do we have English?
Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có tiếng Anh?
Choose the correct answer.
_______ on Fridays?
When do we have
What do we have
Do we have when
Đáp án đúng: B
A. When do we have: Khi nào chúng ta có ...
B. What do we have: Chúng ta có gì ...
C. Sai ngữ pháp
=> What do we have on Fridays?
Dịch nghĩa: Chúng ta có gì vào thứ sáu?
Choose the correct answer.
When do we have art? – _______.
On Thursdays.
English and math.
Yes, you can.
Đáp án đúng: A
When do we have art? (Khi nào chúng ta có môn mĩ thuật?)
A. On Thursdays. (Vào các thứ Năm.)
B. English and math. (Tiếng Anh và Toán.)
C. Yes, you can. (Bạn có thể.)
=> When do we have art? - On Thursdays.
Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có môn mĩ thuật? - Vào các thứ Năm.
Choose the correct answer.
Can they play in the math class? – _______.
Yes, they can’t.
No, they can’t.
No, you can’t.
Đáp án đúng: B
Câu hỏi “Can they...?” có 2 cách trả lời: Yes, they can. / No, they can’t.
=> Can they play in the math class? – No, they can’t.
Dịch nghĩa: Họ có thể chơi trong lớp toán không? – Không, họ không thể.
Choose the correct answer.
I _______ Vietnamese on Mondays.
has
don’t have
can
Đáp án đúng: B
Ta có I + have/don’t have => Loại A
“can” cần đi cùng 1 động từ khác
=> I don’t have Vietnamese on Mondays.
Dịch nghĩa: Tôi không học tiếng Việt vào thứ Hai.
