20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 4. We have English! - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 457 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ do you have on Tuesdays?

What

Who

When

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. What: Cái gì

B. Who: Ai

C. When: Khi nào

=> What do you have on Tuesdays?

Dịch nghĩa: Bạn có gì vào thứ ba?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ English on Mondays.

can

has

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có I/you/we/they/Chủ ngữ số nhiều + have

=> I have English on Mondays.

Dịch nghĩa: Tôi học tiếng Anh vào thứ Hai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What do you _______ on Thursdays?

have

has

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: What + do/does + chủ ngữ + V-nguyên thể ...?

=> What do you have on Thursdays?

Dịch nghĩa: Bạn có môn gì vào thứ Năm?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ have P.E. on Fridays.

She

He

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có: I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + have

He/She/It/ Chủ ngữ số ít + has

=> I have P.E. on Fridays.

Dịch nghĩa: Tôi có tiết thể dục vào thứ sáu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We have math and art _______ Wednesdays.

in

on

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có: on + thứ trong tuần

=> We have math and art on Wednesdays.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có môn toán và môn mĩ thuật vào thứ tư.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can _______ draw pictures, please? – Yes, _______ can.

we – you

he – we

she – I

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. we – you: chúng tôi – bạn

B. he – we: anh ấy – chúng tôi

C. she – I: cô ấy – tôi

=> Can we draw pictures, please? – Yes, you can.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể vẽ tranh được không? – Được.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ I play soccer? – Yes, _______ can.

Can – I

Can’t – we

Can – you

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Can + chủ ngữ + V-nguyên thể?

Câu hỏi dùng “I” => Câu trả lời dùng “you”

=> Can I play soccer? – Yes, you can.

Dịch nghĩa: Tôi có thể chơi bóng đá không? – Được.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can _______ sing a song now? – No, you _______.

we – can’t

I – can

you – can’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta thấy câu trả lời dùng “you” => Câu hỏi “I” hoặc “we”, loại C.

Câu trả lời “No” => Dùng “can’t”

=> Can we sing a song now? – No, you can’t.

Dịch nghĩa: Bây giờ chúng tớ có thể hát một bài được không? – Không, các bạn không thể.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can _______ take photos, please? – No, you can’t.

he

you

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta thấy câu trả lời dùng “you” => Câu hỏi “I” hoặc “we”

=> Can I take photos, please? – No, you can’t.

Dịch nghĩa: Tôi có thể chụp ảnh được không? – Không, không được.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ sit here? – Yes, you can.

Can you

We can

Can we

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta thấy câu trả lời dùng “you” => Câu hỏi “I” hoặc “we”

Cấu trúc câu hỏi với Can: Can + chủ ngữ + V-nguyên thể ...?

=> Can we sit here? – Yes, you can.

Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể ngồi ở đây không? – Được.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ play with my ball.

Can you

You can

Can

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu khẳng định => Cấu trúc: Chủ ngữ + can + V-nguyên thể.

=> You can play with my ball.

Dịch nghĩa: Bạn có thể chơi bóng của tôi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ on Wednesdays?

What do you have

What have you do

What you do have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: What + do/does + chủ ngữ + V-nguyên thể + thời gian?

=> What do you have on Wednesdays?

Dịch nghĩa: Bạn có gì vào thứ tư?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What do _______ have on Thursdays? – I _______ art on Thursdays.

you – has

I – have

you – have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu trả lời dùng “I” => Câu hỏi “you”

I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + have

=> What do you have on Thursdays? – I have art on Thursdays.

Dịch nghĩa: Bạn học gì vào thứ năm? – Tôi học mĩ thuật vào thứ năm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you have P.E. on Tuesdays? – No, we _______.

do

can

don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đây là câu phủ định “No” => Dùng trợ động từ “don’t”

=> Do you have P.E. on Tuesdays? – No, we don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có tiết thể dục vào thứ Ba không? – Không, chúng tôi không có.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can he eat pizza in the classroom? – _______

No, he can’t.

Yes, she can.

Yes, he can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi “Can he...?” có 2 cách trả lời: Yes, he can. / No, he can’t.

=> Can he eat pizza in the classroom? – No, he can’t.

Dịch nghĩa: Anh ấy có thể ăn pizza trong lớp học không? – Không, anh ấy không thể.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ English?

When do we have

What do we have

Do we have what

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. When do we have: Khi nào chúng ta có ...

B. What do we have: Chúng ta có gì ...

C. Sai ngữ pháp

=> When do we have English?

Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có tiếng Anh?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ on Fridays?

When do we have

What do we have

Do we have when

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. When do we have: Khi nào chúng ta có ...

B. What do we have: Chúng ta có gì ...

C. Sai ngữ pháp

=> What do we have on Fridays?

Dịch nghĩa: Chúng ta có gì vào thứ sáu?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When do we have art? – _______.

On Thursdays.

English and math.

Yes, you can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

When do we have art? (Khi nào chúng ta có môn mĩ thuật?)

A. On Thursdays. (Vào các thứ Năm.)

B. English and math. (Tiếng Anh và Toán.)

C. Yes, you can. (Bạn có thể.)

=> When do we have art? - On Thursdays.

Dịch nghĩa: Khi nào chúng ta có môn mĩ thuật? - Vào các thứ Năm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can they play in the math class? – _______.

Yes, they can’t.

No, they can’t.

No, you can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi “Can they...?” có 2 cách trả lời: Yes, they can. / No, they can’t.

=> Can they play in the math class? – No, they can’t.

Dịch nghĩa: Họ có thể chơi trong lớp toán không? – Không, họ không thể.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ Vietnamese on Mondays.

has

don’t have

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có I + have/don’t have => Loại A

“can” cần đi cùng 1 động từ khác

=> I don’t have Vietnamese on Mondays.

Dịch nghĩa: Tôi không học tiếng Việt vào thứ Hai.