20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 2. Does he work in a police station - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 2. Does he work in a police station - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 455 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He _______ in a store.

works

doesn’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh trang trại (farm)

=> He doesn’t work in a store.

Dịch nghĩa: Anh ấy không làm việc trong một cửa hàng.

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ in a police station.

works

doesn’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)

=> She works in a police station.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Mom _______ in a school.

works

doesn’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh bệnh viện (hospital)

=> Mom doesn’t work in a school.

Dịch nghĩa: Mẹ không làm việc ở trường học.

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My sister _______ in a bank.

works

doesn’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh ngân hàng (bank)

=> My sister works in a bank.

Dịch nghĩa: Chị gái tôi làm việc ở một ngân hàng.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We _______ in a hospital.

works

don’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

(+) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + V-nguyên thể

(-) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + don’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh trạm cứu hỏa (fire station)

=> We don’t work in a hospital.

Dịch nghĩa: Chúng tôi không làm việc trong bệnh viện.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ in an airport.

works

don’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có:

(+) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + V-nguyên thể

(-) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + don’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh sân bay (airport)

=> I work in an airport.

Dịch nghĩa: Tôi làm việc ở sân bay.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He doesn’t work in a police station.

He works in a police station.

He works in a fire station.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)

=> Chọn B. He works in a police station.

Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc tại một đồn cảnh sát.

Các đáp án còn lại:

A. He doesn’t work in a police station. (Anh ấy không làm việc ở đồn cảnh sát.)

C. He works in a fire station. (Anh ấy làm việc ở trạm cứu hỏa.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She works in a store.

She doesn’t work in an airport.

She works in an airport.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh sân bay (airport)

=> Chọn C. She works in an airport.

Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc ở sân bay.

Các đáp án khác:

A. She works in a store. (Cô ấy làm việc trong một cửa hàng.)

B. She doesn’t work in an airport. (Cô ấy không làm việc ở sân bay.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does he work in a police station? - ________

Yes, she does.

Yes, he does.

No, he doesn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Does he...?” có 2 cách trả lời:

- Yes, he does.

- No, he doesn’t.

Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)

=> Chọn B. Yes, he does.

Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở đồn cảnh sát không? - Có, anh ấy có.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does she work in a store? - ________

Yes, she does.

No, she doesn’t.

She works in a store.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:

- Yes, she does.

- No, she doesn’t.

Ta thấy hình ảnh cửa hàng (store)

=> Chọn A. Yes, she does.

Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở cửa hàng không? - Có, cô ấy có.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does she work in a school? - ________

Yes, she does.

No, she doesn’t.

Yes, she doesn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:

- Yes, she does.

- No, she doesn’t.

Ta thấy hình ảnh bệnh viện (hospital)

=> Chọn B. No, she doesn’t.

Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở trường không? - Không, cô ấy không.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does Dad work in an airport?

Yes, he does.

No, he doesn’t.

Yes, he doesn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta thấy hình ảnh trang trại (farm)

=> Chọn B. No, he doesn’t.

Dịch nghĩa: Bố có làm việc ở sân bay không? - Không, ông ấy không.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does she work in a hospital? - _______, she does.

Yes

No

Thanks

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:

- Yes, she does.

- No, she doesn’t.

=> Chọn A. Yes

Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở bệnh viện không? - Có, cô ấy có.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does he work _______ a store?

in

on

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. in: trong, ở

B. on: trên

C. under: dưới

=> Does he work in a store?

Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở cửa hàng không?

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My brother is a firefighter. _______ works in a fire station.

He

She

It

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. He: Anh ấy

B. She: Cô ấy

C. It: Nó

=> My brother is a firefighter. He works in a fire station.

Dịch nghĩa: Anh trai tôi là lính cứu hỏa. Anh ấy làm việc ở một trạm cứu hỏa.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ he work in a fire station?

Do

Does

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Does + he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + V-nguyên thể ...?

=> Does he work in a fire station?

Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở trạm cứu hỏa không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My mom is an office worker. She works in _______ office.

a

an

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có a/an + danh từ số ít

an + N-số ít (bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”)

a + N-số ít (bắt đầu bằng phụ âm)

Ta có office bắt đầu bằng “o” là nguyên âm

=> Chọn B. an

=> My mom is an office worker. She works in an office.

Dịch nghĩa: Mẹ tôi là nhân viên văn phòng. Bà làm việc trong một văn phòng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ he work in a police station? – No, he _______.

Does – does

Does – doesn’t

Do – don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có: Does + he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + V-nguyên thể ...?

Câu hỏi “Does he...?” có 2 cách trả lời:

- Yes, he does.

- No, he doesn’t.

=> Does he work in a police station? – No, he doesn’t.

Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở đồn cảnh sát không? – Không, anh ấy không.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My sister is a nurse. She works in _______ hospital.

a

an

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có a/an + danh từ số ít

an + N-số ít (bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”)

a + N-số ít (bắt đầu bằng phụ âm)

Ta có “hospital” bắt đầu bằng “h” là phụ âm

=> Chọn A. a

=> My sister is a nurse. She works in a hospital.

Dịch nghĩa: Chị gái tôi là y tá. Chị ấy làm việc ở bệnh viện.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My brother _______ work in an airport.

don’t

doesn’t

isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có: (-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

=> My brother doesn’t work in an airport.

Dịch nghĩa: Anh trai tôi không làm việc ở sân bay.