20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 2. Does he work in a police station - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer.

He _______ in a store.
works
doesn’t work
work
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh trang trại (farm)
=> He doesn’t work in a store.
Dịch nghĩa: Anh ấy không làm việc trong một cửa hàng.
Chọn B.
Choose the correct answer.

She _______ in a police station.
works
doesn’t work
work
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)
=> She works in a police station.
Chọn A.
Choose the correct answer.

Mom _______ in a school.
works
doesn’t work
work
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh bệnh viện (hospital)
=> Mom doesn’t work in a school.
Dịch nghĩa: Mẹ không làm việc ở trường học.
Chọn B.
Choose the correct answer.

My sister _______ in a bank.
works
doesn’t work
work
Đáp án đúng: A
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh ngân hàng (bank)
=> My sister works in a bank.
Dịch nghĩa: Chị gái tôi làm việc ở một ngân hàng.
Chọn A.
Choose the correct answer.

We _______ in a hospital.
works
don’t work
work
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + V-nguyên thể
(-) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + don’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh trạm cứu hỏa (fire station)
=> We don’t work in a hospital.
Dịch nghĩa: Chúng tôi không làm việc trong bệnh viện.
Choose the correct answer.

I _______ in an airport.
works
don’t work
work
Đáp án đúng: C
Ta có:
(+) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + V-nguyên thể
(-) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + don’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh sân bay (airport)
=> I work in an airport.
Dịch nghĩa: Tôi làm việc ở sân bay.
Choose the correct answer.

He doesn’t work in a police station.
He works in a police station.
He works in a fire station.
Đáp án đúng: B
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)
=> Chọn B. He works in a police station.
Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc tại một đồn cảnh sát.
Các đáp án còn lại:
A. He doesn’t work in a police station. (Anh ấy không làm việc ở đồn cảnh sát.)
C. He works in a fire station. (Anh ấy làm việc ở trạm cứu hỏa.)
Choose the correct answer.

She works in a store.
She doesn’t work in an airport.
She works in an airport.
Đáp án đúng: C
Ta có:
(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es
(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
Ta thấy hình ảnh sân bay (airport)
=> Chọn C. She works in an airport.
Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc ở sân bay.
Các đáp án khác:
A. She works in a store. (Cô ấy làm việc trong một cửa hàng.)
B. She doesn’t work in an airport. (Cô ấy không làm việc ở sân bay.)
Choose the correct answer.

Does he work in a police station? - ________
Yes, she does.
Yes, he does.
No, he doesn’t.
Đáp án đúng: B
Ta có câu hỏi “Does he...?” có 2 cách trả lời:
- Yes, he does.
- No, he doesn’t.
Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)
=> Chọn B. Yes, he does.
Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở đồn cảnh sát không? - Có, anh ấy có.
Choose the correct answer.

Does she work in a store? - ________
Yes, she does.
No, she doesn’t.
She works in a store.
Đáp án đúng: A
Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:
- Yes, she does.
- No, she doesn’t.
Ta thấy hình ảnh cửa hàng (store)
=> Chọn A. Yes, she does.
Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở cửa hàng không? - Có, cô ấy có.
Choose the correct answer.

Does she work in a school? - ________
Yes, she does.
No, she doesn’t.
Yes, she doesn’t.
Đáp án đúng: B
Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:
- Yes, she does.
- No, she doesn’t.
Ta thấy hình ảnh bệnh viện (hospital)
=> Chọn B. No, she doesn’t.
Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở trường không? - Không, cô ấy không.
Choose the correct answer.

Does Dad work in an airport?
Yes, he does.
No, he doesn’t.
Yes, he doesn’t.
Đáp án đúng: B
Ta thấy hình ảnh trang trại (farm)
=> Chọn B. No, he doesn’t.
Dịch nghĩa: Bố có làm việc ở sân bay không? - Không, ông ấy không.
Choose the correct answer.
Does she work in a hospital? - _______, she does.
Yes
No
Thanks
Đáp án đúng: A
Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:
- Yes, she does.
- No, she doesn’t.
=> Chọn A. Yes
Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở bệnh viện không? - Có, cô ấy có.
Choose the correct answer.
Does he work _______ a store?
in
on
under
Đáp án đúng: A
A. in: trong, ở
B. on: trên
C. under: dưới
=> Does he work in a store?
Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở cửa hàng không?
Chọn A.
Choose the correct answer.
My brother is a firefighter. _______ works in a fire station.
He
She
It
Đáp án đúng: A
A. He: Anh ấy
B. She: Cô ấy
C. It: Nó
=> My brother is a firefighter. He works in a fire station.
Dịch nghĩa: Anh trai tôi là lính cứu hỏa. Anh ấy làm việc ở một trạm cứu hỏa.
Chọn A.
Choose the correct answer.
_______ he work in a fire station?
Do
Does
Is
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Does + he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + V-nguyên thể ...?
=> Does he work in a fire station?
Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở trạm cứu hỏa không?
Choose the correct answer.
My mom is an office worker. She works in _______ office.
a
an
X
Đáp án đúng: B
Ta có a/an + danh từ số ít
an + N-số ít (bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”)
a + N-số ít (bắt đầu bằng phụ âm)
Ta có office bắt đầu bằng “o” là nguyên âm
=> Chọn B. an
=> My mom is an office worker. She works in an office.
Dịch nghĩa: Mẹ tôi là nhân viên văn phòng. Bà làm việc trong một văn phòng.
Choose the correct answer.
_______ he work in a police station? – No, he _______.
Does – does
Does – doesn’t
Do – don’t
Đáp án đúng: B
Ta có: Does + he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + V-nguyên thể ...?
Câu hỏi “Does he...?” có 2 cách trả lời:
- Yes, he does.
- No, he doesn’t.
=> Does he work in a police station? – No, he doesn’t.
Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở đồn cảnh sát không? – Không, anh ấy không.
Choose the correct answer.
My sister is a nurse. She works in _______ hospital.
a
an
X
Đáp án đúng: A
Ta có a/an + danh từ số ít
an + N-số ít (bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”)
a + N-số ít (bắt đầu bằng phụ âm)
Ta có “hospital” bắt đầu bằng “h” là phụ âm
=> Chọn A. a
=> My sister is a nurse. She works in a hospital.
Dịch nghĩa: Chị gái tôi là y tá. Chị ấy làm việc ở bệnh viện.
Choose the correct answer.
My brother _______ work in an airport.
don’t
doesn’t
isn’t
Đáp án đúng: B
Ta có: (-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể
=> My brother doesn’t work in an airport.
Dịch nghĩa: Anh trai tôi không làm việc ở sân bay.
