20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 2. Does he work in a police station - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 2. Does he work in a police station - Grammar - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4107 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He _______ in a store.

works

doesn’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh trang trại (farm)

=> He doesn’t work in a store.

Dịch nghĩa: Anh ấy không làm việc trong một cửa hàng.

Chọn B.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ in a police station.

works

doesn’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)

=> She works in a police station.

Chọn A.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Mom _______ in a school.

works

doesn’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh bệnh viện (hospital)

=> Mom doesn’t work in a school.

Dịch nghĩa: Mẹ không làm việc ở trường học.

Chọn B.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My sister _______ in a bank.

works

doesn’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh ngân hàng (bank)

=> My sister works in a bank.

Dịch nghĩa: Chị gái tôi làm việc ở một ngân hàng.

Chọn A.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We _______ in a hospital.

works

don’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

(+) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + V-nguyên thể

(-) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + don’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh trạm cứu hỏa (fire station)

=> We don’t work in a hospital.

Dịch nghĩa: Chúng tôi không làm việc trong bệnh viện.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ in an airport.

works

don’t work

work

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có:

(+) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + V-nguyên thể

(-) I/ You/ We/ They/ Chủ ngữ số nhiều + don’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh sân bay (airport)

=> I work in an airport.

Dịch nghĩa: Tôi làm việc ở sân bay.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He doesn’t work in a police station.

He works in a police station.

He works in a fire station.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)

=> Chọn B. He works in a police station.

Dịch nghĩa: Anh ấy làm việc tại một đồn cảnh sát.

Các đáp án còn lại:

A. He doesn’t work in a police station. (Anh ấy không làm việc ở đồn cảnh sát.)

C. He works in a fire station. (Anh ấy làm việc ở trạm cứu hỏa.)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She works in a store.

She doesn’t work in an airport.

She works in an airport.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có:

(+) He/She/It/Chủ ngữ số ít + Vs/es

(-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

Ta thấy hình ảnh sân bay (airport)

=> Chọn C. She works in an airport.

Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc ở sân bay.

Các đáp án khác:

A. She works in a store. (Cô ấy làm việc trong một cửa hàng.)

B. She doesn’t work in an airport. (Cô ấy không làm việc ở sân bay.)

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Does he work in a police station? - ________

Yes, she does.

Yes, he does.

No, he doesn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Does he...?” có 2 cách trả lời:

- Yes, he does.

- No, he doesn’t.

Ta thấy hình ảnh đồn cảnh sát (police station)

=> Chọn B. Yes, he does.

Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở đồn cảnh sát không? - Có, anh ấy có.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Does she work in a store? - ________

Yes, she does.

No, she doesn’t.

She works in a store.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:

- Yes, she does.

- No, she doesn’t.

Ta thấy hình ảnh cửa hàng (store)

=> Chọn A. Yes, she does.

Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở cửa hàng không? - Có, cô ấy có.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Does she work in a school? - ________

Yes, she does.

No, she doesn’t.

Yes, she doesn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:

- Yes, she does.

- No, she doesn’t.

Ta thấy hình ảnh bệnh viện (hospital)

=> Chọn B. No, she doesn’t.

Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở trường không? - Không, cô ấy không.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Does Dad work in an airport?

Yes, he does.

No, he doesn’t.

Yes, he doesn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta thấy hình ảnh trang trại (farm)

=> Chọn B. No, he doesn’t.

Dịch nghĩa: Bố có làm việc ở sân bay không? - Không, ông ấy không.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Does she work in a hospital? - _______, she does.

Yes

No

Thanks

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Does she...?” có 2 cách trả lời:

- Yes, she does.

- No, she doesn’t.

=> Chọn A. Yes

Dịch nghĩa: Cô ấy có làm việc ở bệnh viện không? - Có, cô ấy có.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Does he work _______ a store?

in

on

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. in: trong, ở

B. on: trên

C. under: dưới

=> Does he work in a store?

Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở cửa hàng không?

Chọn A.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My brother is a firefighter. _______ works in a fire station.

He

She

It

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. He: Anh ấy

B. She: Cô ấy

C. It: Nó

=> My brother is a firefighter. He works in a fire station.

Dịch nghĩa: Anh trai tôi là lính cứu hỏa. Anh ấy làm việc ở một trạm cứu hỏa.

Chọn A.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ he work in a fire station?

Do

Does

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Does + he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + V-nguyên thể ...?

=> Does he work in a fire station?

Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở trạm cứu hỏa không?

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My mom is an office worker. She works in _______ office.

a

an

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có a/an + danh từ số ít

an + N-số ít (bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”)

a + N-số ít (bắt đầu bằng phụ âm)

Ta có office bắt đầu bằng “o” là nguyên âm

=> Chọn B. an

=> My mom is an office worker. She works in an office.

Dịch nghĩa: Mẹ tôi là nhân viên văn phòng. Bà làm việc trong một văn phòng.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ he work in a police station? – No, he _______.

Does – does

Does – doesn’t

Do – don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có: Does + he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + V-nguyên thể ...?

Câu hỏi “Does he...?” có 2 cách trả lời:

- Yes, he does.

- No, he doesn’t.

=> Does he work in a police station? – No, he doesn’t.

Dịch nghĩa: Anh ấy có làm việc ở đồn cảnh sát không? – Không, anh ấy không.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My sister is a nurse. She works in _______ hospital.

a

an

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có a/an + danh từ số ít

an + N-số ít (bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”)

a + N-số ít (bắt đầu bằng phụ âm)

Ta có “hospital” bắt đầu bằng “h” là phụ âm

=> Chọn A. a

=> My sister is a nurse. She works in a hospital.

Dịch nghĩa: Chị gái tôi là y tá. Chị ấy làm việc ở bệnh viện.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My brother _______ work in an airport.

don’t

doesn’t

isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có: (-) He/She/It/ Chủ ngữ số ít + doesn’t + V-nguyên thể

=> My brother doesn’t work in an airport.

Dịch nghĩa: Anh trai tôi không làm việc ở sân bay.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả