20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 1. They’re firefighters! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Questions 6-10. Read and choose the correct answers.
My name’s Anna. I’m nine years old. I’m a student at Green Park School. This (6) ________ my family. This is my dad. He’s a (7) ________. He helps everyone. This is my mom. She’s a doctor. She helps (8) ________ at the hospital. This is my sister, Mary. She’s a (9) ________. She teaches students. And this is my grandpa. He’s a farmer. He grows (10) ________ in the field. We all love each other very much.
This (6) ________ my family.
are
is
be
Đáp án đúng: B
This là số ít, đi với “is”
=> This is my family.
Dịch nghĩa: Đây là gia đình tôi.
He’s a (7) ________. He helps everyone.
police officer
teacher
farmer
Đáp án đúng: A
A. police officer: cảnh sát
B. teacher: giáo viên
C. farmer: nông dân
=> He’s a police officer. He helps everyone.
Dịch nghĩa: Ông ấy là một cảnh sát. Ông ấy giúp đỡ mọi người.
She helps (8) ________ at the hospital.
animals
students
sick people
Đáp án đúng: C
A. animals: động vật
B. students: học sinh
C. sick people: người bệnh
=> She helps sick people at the hospital.
Dịch nghĩa: Bà ấy giúp những người bệnh trong bệnh viện.
She’s a (9) ________. She teaches students.
teacher
pilot
firefighter
Đáp án đúng: A
A. teacher: giáo viên
B. pilot: phi công
C. firefighter: lính cứu hỏa
=> She’s a teacher. She teaches students.
Dịch nghĩa: Chị ấy là giáo viên. Chị ấy dạy học sinh.
He grows (10) ________ in the field.
cars
food
toys
Đáp án đúng: B
A. cars: ô tô
B. food: lương thực
C. toys: đồ chơi
=> He grows food in the field.
Dịch nghĩa: Ông trồng lương thực trên cánh đồng.
Dịch bài đọc:
Tên tôi là Anna. Tôi chín tuổi. Tôi là học sinh ở trường Green Park. Đây là gia đình tôi. Đây là bố tôi. Ông ấy là một cảnh sát. Ông ấy giúp đỡ mọi người. Đây là mẹ tôi. Bà ấy là bác sĩ. Bà ấy giúp những người bệnh trong bệnh viện. Đây là chị gái tôi, Mary. Chị ấy là giáo viên. Chị ấy dạy học sinh. Và đây là ông tôi. Ông ấy là nông dân. Ông trồng lương thực trên cánh đồng. Tất cả chúng tôi đều rất yêu thương nhau.
Choose the correct answer.
Doctors help sick people.
Yes
No
Đáp án đúng: A
Doctors help sick people. (Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.)
=> Đúng (Yes)
Questions 11-15.Read and choose the correct answers.
My name’s Tony. I’m eight. I’m a student. This is my family. This is my dad. He’s a firefighter. He fights fires and helps people. This is my mom. She’s a doctor. She works at a hospital. This is my sister, Lucy. She’s a student, too. We’re a happy family.
How old is Tony?
Seven
Eight
Nine
Đáp án đúng: B
Tony bao nhiêu tuổi?
A. Bảy
B. Tám
C. Chín
Thông tin: My name’s Tony. I’m eight.
Dịch nghĩa: Tên mình là Tony. Mình tám tuổi.
What does Tony’s dad do?
He’s a firefighter.
He’s a teacher.
He’s a pilot.
Đáp án đúng: A
Bố của Tony làm nghề gì?
A. Ông ấy là lính cứu hỏa.
B. Ông ấy là giáo viên.
C. Ông ấy là phi công.
Thông tin: He’s a firefighter.
Dịch nghĩa: Ông ấy là lính cứu hỏa.
Where does Tony’s mom work?
At a school
At a hospital
At a shop
Đáp án đúng: B
Mẹ của Tony làm việc ở đâu?
A. Ở trường học
B. Ở bệnh viện
C. Ở cửa hàng
Thông tin: She works at a hospital.
Dịch nghĩa: Bà ấy làm việc ở bệnh viện.
Who is Lucy?
Tony’s mom
Tony’s friend
Tony’s sister
Đáp án đúng: C
Lucy là ai?
A. Mẹ của Tony
B. Bạn của Tony
C. Chị/em gái của Tony
Thông tin: This is my sister, Lucy.
Dịch nghĩa: Đây là chị/em gái mình, Lucy.
What do Tony and Lucy do?
Students
Doctors
Drivers
Đáp án đúng: A
Tony và Lucy là gì?
A. Học sinh
B. Bác sĩ
C. Tài xế
Thông tin: I’m a student.
She’s a student, too.
Dịch nghĩa:
Mình là học sinh.
Cô ấy cũng là học sinh.
Dịch bài đọc:
Tên mình là Tony. Mình tám tuổi. Mình là học sinh. Đây là gia đình mình. Đây là bố mình. Ông ấy là lính cứu hỏa. Ông ấy dập lửa và giúp đỡ mọi người. Đây là mẹ mình. Bà ấy là bác sĩ. Bà ấy làm việc ở bệnh viện. Đây là chị/em gái mình, Lucy. Cô ấy cũng là học sinh. Chúng mình là một gia đình hạnh phúc.
Choose the correct answer.
Pilots fight fires.
Yes
No
Đáp án đúng: B
Pilots fight fires. (Phi công chữa cháy.)
=> Sai (No)
Choose the correct answer.
Teachers fly planes.
Yes
No
Đáp án đúng: B
Teachers fly planes. (Giáo viên lái máy bay.)
=> Sai (No)
Choose the correct answer.
Farmers grow food.
Yes
No
Đáp án đúng: A
Farmers grow food. (Nông dân trồng lương thực.)
=> Đúng (Yes)
Choose the correct answer.
Police officers help everyone.
Yes
No
Đáp án đúng: A
Police officers help everyone. (Cảnh sát giúp đỡ mọi người.)
=> Đúng (Yes)
Reorder the words.
fly / . / pilots / planes
Planes fly pilots.
Pilots fly planes.
Fly pilots planes.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.
=> Câu đúng: Pilots fly planes.
Dịch nghĩa: Phi công lái máy bay.
Reorder the words.
students / . / at / study / school
Students study at school.
Students at study school.
At school students study.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + trạng ngữ chỉ nơi chốn.
=> Câu đúng: Students study at school.
Dịch nghĩa: Học sinh học ở trường.
Reorder the words.
we / . / doctors / ’re
We’re doctors.
We doctors’re.
Doctors we’re.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: Chủ ngữ + to be + danh từ.
=> Câu đúng: We’re doctors.
Dịch nghĩa: Chúng tôi là bác sĩ.
Reorder the words.
help / people / . /doctors / sick
Sick help doctors people.
Doctors help sick people.
People help doctors sick.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.
=> Câu đúng: Doctors help sick people.
Dịch nghĩa: Bác sĩ giúp đỡ những người bệnh.
Reorder the words.
fight / . / fires / firefighters
Fires fight firefighters.
Firefighters fires fight.
Firefighters fight fires.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.
=> Câu đúng: Firefighters fight fires.
Dịch nghĩa: Lính cứu hỏa dập lửa.
