20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 1. They’re firefighters! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 1. They’re firefighters! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 453 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 6-10. Read and choose the correct answers.

My name’s Anna. I’m nine years old. I’m a student at Green Park School. This (6) ________ my family. This is my dad. He’s a (7) ________. He helps everyone. This is my mom. She’s a doctor. She helps (8) ________ at the hospital. This is my sister, Mary. She’s a (9) ________. She teaches students. And this is my grandpa. He’s a farmer. He grows (10) ________ in the field. We all love each other very much.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

This (6) ________ my family.

are

is

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

This là số ít, đi với “is”

=> This is my family.

Dịch nghĩa: Đây là gia đình tôi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He’s a (7) ________. He helps everyone.

police officer

teacher

farmer

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. police officer: cảnh sát

B. teacher: giáo viên

C. farmer: nông dân

=> He’s a police officer. He helps everyone.

Dịch nghĩa: Ông ấy là một cảnh sát. Ông ấy giúp đỡ mọi người.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

She helps (8) ________ at the hospital.

animals

students

sick people

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. animals: động vật

B. students: học sinh

C. sick people: người bệnh

=> She helps sick people at the hospital.

Dịch nghĩa: Bà ấy giúp những người bệnh trong bệnh viện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

She’s a (9) ________. She teaches students.

teacher

pilot

firefighter

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. teacher: giáo viên

B. pilot: phi công

C. firefighter: lính cứu hỏa

=> She’s a teacher. She teaches students.

Dịch nghĩa: Chị ấy là giáo viên. Chị ấy dạy học sinh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

He grows (10) ________ in the field.

cars

food

toys

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. cars: ô tô

B. food: lương thực

C. toys: đồ chơi

=> He grows food in the field.

Dịch nghĩa: Ông trồng lương thực trên cánh đồng.

Dịch bài đọc:

Tên tôi là Anna. Tôi chín tuổi. Tôi là học sinh ở trường Green Park. Đây là gia đình tôi. Đây là bố tôi. Ông ấy là một cảnh sát. Ông ấy giúp đỡ mọi người. Đây là mẹ tôi. Bà ấy là bác sĩ. Bà ấy giúp những người bệnh trong bệnh viện. Đây là chị gái tôi, Mary. Chị ấy là giáo viên. Chị ấy dạy học sinh. Và đây là ông tôi. Ông ấy là nông dân. Ông trồng lương thực trên cánh đồng. Tất cả chúng tôi đều rất yêu thương nhau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Doctors help sick people.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Doctors help sick people. (Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.)

=> Đúng (Yes)

Đoạn văn

Questions 11-15.Read and choose the correct answers.

My name’s Tony. I’m eight. I’m a student. This is my family. This is my dad. He’s a firefighter. He fights fires and helps people. This is my mom. She’s a doctor. She works at a hospital. This is my sister, Lucy. She’s a student, too. We’re a happy family.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

How old is Tony?

Seven

Eight

Nine

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Tony bao nhiêu tuổi?

A. Bảy

B. Tám

C. Chín

Thông tin: My name’s Tony. I’m eight.

Dịch nghĩa: Tên mình là Tony. Mình tám tuổi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Tony’s dad do?

He’s a firefighter.

He’s a teacher.

He’s a pilot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bố của Tony làm nghề gì?

A. Ông ấy là lính cứu hỏa.

B. Ông ấy là giáo viên.

C. Ông ấy là phi công.

Thông tin: He’s a firefighter.

Dịch nghĩa: Ông ấy là lính cứu hỏa.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Where does Tony’s mom work?

At a school

At a hospital

At a shop

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẹ của Tony làm việc ở đâu?

A. Ở trường học

B. Ở bệnh viện

C. Ở cửa hàng

Thông tin: She works at a hospital.

Dịch nghĩa: Bà ấy làm việc ở bệnh viện.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Who is Lucy?

Tony’s mom

Tony’s friend

Tony’s sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Lucy là ai?

A. Mẹ của Tony

B. Bạn của Tony

C. Chị/em gái của Tony

Thông tin: This is my sister, Lucy.

Dịch nghĩa: Đây là chị/em gái mình, Lucy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What do Tony and Lucy do?

Students

Doctors

Drivers

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Tony và Lucy là gì?

A. Học sinh

B. Bác sĩ

C. Tài xế

Thông tin: I’m a student.

She’s a student, too.

Dịch nghĩa:

Mình là học sinh.

Cô ấy cũng là học sinh.

Dịch bài đọc:

Tên mình là Tony. Mình tám tuổi. Mình là học sinh. Đây là gia đình mình. Đây là bố mình. Ông ấy là lính cứu hỏa. Ông ấy dập lửa và giúp đỡ mọi người. Đây là mẹ mình. Bà ấy là bác sĩ. Bà ấy làm việc ở bệnh viện. Đây là chị/em gái mình, Lucy. Cô ấy cũng là học sinh. Chúng mình là một gia đình hạnh phúc.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Pilots fight fires.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Pilots fight fires. (Phi công chữa cháy.)

=> Sai (No)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Teachers fly planes.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Teachers fly planes. (Giáo viên lái máy bay.)

=> Sai (No)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Farmers grow food.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Farmers grow food. (Nông dân trồng lương thực.)

=> Đúng (Yes)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Police officers help everyone.

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Police officers help everyone. (Cảnh sát giúp đỡ mọi người.)

=> Đúng (Yes)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

fly / . / pilots / planes

Planes fly pilots.

Pilots fly planes.

Fly pilots planes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

=> Câu đúng: Pilots fly planes.

Dịch nghĩa: Phi công lái máy bay.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

students / . / at / study / school

Students study at school.

Students at study school.

At school students study.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + trạng ngữ chỉ nơi chốn.

=> Câu đúng: Students study at school.

Dịch nghĩa: Học sinh học ở trường.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

we / . / doctors / ’re

We’re doctors.

We doctors’re.

Doctors we’re.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Chủ ngữ + to be + danh từ.

=> Câu đúng: We’re doctors.

Dịch nghĩa: Chúng tôi là bác sĩ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

help / people / . /doctors / sick

Sick help doctors people.

Doctors help sick people.

People help doctors sick.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

=> Câu đúng: Doctors help sick people.

Dịch nghĩa: Bác sĩ giúp đỡ những người bệnh.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

fight / . / fires / firefighters

Fires fight firefighters.

Firefighters fires fight.

Firefighters fight fires.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ.

=> Câu đúng: Firefighters fight fires.

Dịch nghĩa: Lính cứu hỏa dập lửa.