20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Starter Unit. Welcome back - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Starter Unit. Welcome back - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 461 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1-5. Read and choose the correct answers.

Hi! I’m Emma. I’m nine, and nine is my favorite number. My favorite color is blue. I also have a favorite day: it’s Friday. This is my cousin Ben. He’s ten. His favorite color is red, and his favorite number is eleven. Ben, what’s your favorite day?

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma’s favorite color is _________.

red

blue

green

yellow

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của Emma là _________.

A. red: màu đỏ

B. blue: màu xanh dương

C. green: màu xanh lá cây

D. yellow: màu vàng

Thông tin: My favorite color is blue.

Dịch nghĩa: Màu sắc yêu thích của mình là màu xanh dương.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben is _________ cousin.

Emma’s

your

his

their

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Ben là anh em họ _________.

A. Emma’s: của Emma

B. your: của bạn

C. his: của anh ấy

D. their: của họ

Thông tin: Hi! I’m Emma... This is my cousin Ben.

Dịch nghĩa: Xin chào! Mình là Emma... Đây là anh họ mình, Ben.

→ Ben là anh họ của Emma.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben’s favorite number is _________.

nine

ten

eleven

twelve

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Số yêu thích của Ben là _________.

A. nine: 9

B. ten: 10

C. eleven: 11

D. twelve: 12

Thông tin: His favorite number is eleven.

Dịch nghĩa: Số yêu thích của cậu ấy là 11.

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Emma’s favorite day is _________.

Monday

Wednesday

Friday

Sunday

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Ngày yêu thích của Emma là _________.

A. Monday: Thứ Hai

B. Wednesday: Thứ Tư

C. Friday: Thứ Sáu

D. Sunday: Chủ Nhật

Thông tin: I also have a favorite day: it’s Friday.

Dịch nghĩa: Mình cũng có một ngày yêu thích, đó là Thứ Sáu.

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben is ________ years old.

eight

nine

ten

eleven

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Ben ________ tuổi.

A. eight: 8

B. nine: 9

C. ten: 10

D. eleven: 11

Thông tin: He’s ten.

Dịch nghĩa: Anh ấy 10 tuổi.

Chọn C.

Dịch bài đọc:

Xin chào! Mình là Emma. Mình 9 tuổi, và số 9 là con số yêu thích của mình. Màu sắc yêu thích của mình là màu xanh dương. Mình cũng có một ngày yêu thích: đó là ngày Thứ Sáu. Đây là anh họ của mình, Ben. Anh ấy 10 tuổi. Màu yêu thích của Ben là màu đỏ, và con số yêu thích của anh ấy là số 11. Ben, ngày yêu thích của anh là gì vậy?

Đoạn văn

Questions 6-10.Read and choose the correct answers.

Hi, my name’s Zack, and this is my sister Sarah. I’m nine. I have black and curly hair. My favorite color is yellow, and my favorite day is Saturday. Sarah is seven. She has long hair. Her favorite day is Sunday, and her favorite number is twenty.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah is Zack’s ______.

sister

cousin

aunt

mom

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Sarah là ______ của Zack.

A. sister: em gái/chị gái

B. cousin: anh/chị/em họ

C. aunt: cô/dì/bác gái

D. mom: mẹ

Thông tin: this is my sister Sarah.

Dịch nghĩa: đây là em gái của mình, Sarah.

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Zack has ______ hair.

black and curly

short and gray

brown and straight

long and black

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Zack có mái tóc ______.

A. black and curly: đen và xoăn

B. short and gray: ngắn và xám

C. brown and straight: nâu và thẳng

D. long and black: dài và đen

Thông tin: I have black and curly hair.

Dịch nghĩa: Mình có mái tóc đen và xoăn.

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

______ hair is long.

Zack’s

Sarah’s

Emma’s

Ben’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mái tóc của ______ dài.

A. Zack’s: của Zack

B. Sarah’s: của Sarah

C. Emma’s: của Emma

D. Ben’s: của Ben

Thông tin: Sarah is seven. She has long hair.

Dịch nghĩa: Sarah bảy tuổi. Em ấy có mái tóc dài.

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah’s favorite day is ______.

Friday

Saturday

Sunday

Monday

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Ngày yêu thích của Sarah là ______.

A. Friday: Thứ Sáu

B. Saturday: Thứ Bảy

C. Sunday: Chủ Nhật

D. Monday: Thứ Hai

Thông tin: Her favorite day is Sunday.

Dịch nghĩa: Ngày yêu thích của cô ấy là Chủ Nhật.

Chọn C.

Dịch bài đọc:

Xin chào, mình tên là Zack, và đây là em gái mình, Sarah. Mình chín tuổi. Mình có mái tóc đen và xoăn. Màu yêu thích của mình là màu vàng, và thứ Bảy là ngày yêu thích của mình . Sarah bảy tuổi. Em ấy có mái tóc dài. Chủ nhật là ngày yêu thích của em ấy, và con số yêu thích của em ấy là hai mươi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Zack is ______ years old.

seven

eight

nine

twenty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Zack ______ tuổi.

A. seven: 7

B. eight: 8

C. nine: 9

D. twenty: 20

Thông tin: I’m nine.

Dịch nghĩa: Mình 9 tuổi.

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- My favorite day is Monday.

What is your favorite day?

Is it your favorite day?

What is my favorite day?

What is favorite day?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu trả lời nói về ngày yêu thích: My favorite day is Monday. (Ngày tôi thích nhất là thứ Hai.)

A. What is your favorite day? (Ngày yêu thích của bạn là ngày nào?) → đúng cấu trúc

B. Is it your favorite day? (Nó có phải ngày yêu thích của bạn không) → không phù hợp với câu trả lời

C. What is my favorite day? (Ngày yêu thích của tôi là ngày nào?) → không phù hợp với câu trả lời

D. What is favorite day? → thiếu từ sở hữu

Chọn A.

Dịch nghĩa:

– Ngày yêu thích của bạn là gì?

– Ngày yêu thích của tôi là Thứ Hai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is your aunt in the living room?

- ______

Yes, she is.

Yes, is she.

No, he isn’t.

Yes, she isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi Yes/No với “Is your aunt…?” → Trả lời là “Yes, she is.” hoặc “No, she isn’t.”

Chọn A.

Dịch nghĩa:

– Dì của bạn có ở trong phòng khách không?

– Có, bà ấy có ở đó.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- His name is Tim.

What’s your name’s brother?

What your brother’s name?

What’s your brother name?

What’s your brother’s name?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc hỏi tên người thân: What’s + sở hữu cách + name?

Chọn D. What’s your brother’s name?

Dịch nghĩa:

– Tên của em trai bạn là gì?

– Tên của cậu ấy là Tim.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- It’s pink.

What’s your mom’s color favorite?

What’s your mom’s favorite color?

What’s your mom’ favorite color?

What’s your mom favorite color?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc đúng: What’s + sở hữu cách + favorite color?

Chọn B.

Dịch nghĩa:

– Màu yêu thích của mẹ bạn là gì?

– Là màu hồng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How old is your cousin?

- ______

She’s nine.

She nine.

She has nine.

She are nine.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

How old is your cousin? (Chị/Em họ của bạn bao nhiêu tuổi?)

→ Trả lời bằng “She’s + số tuổi.”

Chọn A.

Dịch nghĩa:

– Chị/Em họ của bạn bao nhiêu tuổi?

– Cô ấy 9 tuổi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

have / I / hair. / brown

I hair have brown.

Brown have hair I.

I have brown hair.

Have I brown hair.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc đúng: I + have + màu + hair.

Chọn C. I have brown hair.

Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc nâu.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

grandpa / eyes. / green / has / My

My grandpa has green eyes.

My green grandpa has eyes.

My green has grandpa eyes.

My grandpa green has eyes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Cấu trúc đúng: My grandpa has + màu + eyes.

Chọn A. My grandpa has green eyes.

Dịch nghĩa: Ông của tôi có đôi mắt xanh lá.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

mom / Rosy’s / This / is

Mom this Rosy’s is.

This is Rosy’s mom.

Is Rosy’s mom this.

Rosy’s this is mom.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc giới thiệu: This is + sở hữu cách + danh từ.

Chọn B. This is Rosy’s mom.

Dịch nghĩa: Đây là mẹ của Rosy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

favorite / My / color / red. / is

My red color favorite is.

My favorite color is red.

My favorite is color red.

My color is favorite red.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc đúng: My favorite color is + màu.

Chọn B. My favorite color is red.

Dịch nghĩa: Màu yêu thích của tôi là màu đỏ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words.

curly / hair. / has / She

Hair she curly has.

She has curly hair.

Curly has hair she.

She has hair curly.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc mô tả ngoại hình: She + has + tính từ + hair.

Chọn B. She has curly hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc xoăn.