20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Starter Unit. Welcome back - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Starter Unit. Welcome back - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 498 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______: 17

seventeen

seven

seventy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. seventeen: 17

B. seven: 7

C. seventy: 70

Chọn A.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______: 20

twelve

twenty

two

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. twelve: 12

B. twenty: 20

C. two: 2

Chọn B.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She has _______ hair.

blue

black

brown

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. blue: màu xanh dương

B. black: màu đen

C. brown: màu nâu

Dịch nghĩa: Cô ấy có tóc nâu.

Chọn C.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He has _______ eyes.

orange

blue

purple

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. orange: màu cam

B. blue: màu xanh dương

C. purple: tím

Dịch nghĩa: Cậu ấy có mắt xanh dương.

Chọn B.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She is my mom’s sister. She’s my ______.

aunt

uncle

grandma

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. aunt: cô, dì, bác gái

B. uncle: chú, cậu, bác trai

C. grandma: bà

Dịch nghĩa: Bà ấy là chị/em gái của mẹ tôi. Bà ấy là dì của tôi.

Chọn A.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He is my dad’s dad. He’s my ______.

grandpa

brother

uncle

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. grandpa: ông

B. brother: anh, em trai

C. uncle: chú, cậu

Dịch nghĩa: Ông ấy là bố của bố tôi. Ông ấy là ông nội của tôi.

Chọn A.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She is my dad’s mom. She’s my ______.

sister

aunt

grandma

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. sister: chị, em gái

B. aunt: cô, dì

C. grandma: bà

Dịch nghĩa: Bà ấy là mẹ của bố tôi. Bà ấy là bà nội của tôi.

Chọn C.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He is my mom’s brother. He’s my ______.

uncle

cousin

brother

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. uncle: chú, cậu, bác trai

B. cousin: anh/chị/em họ

C. brother: anh/em trai

Dịch nghĩa: Ông ấy là em/anh trai của mẹ tôi. Ông ấy là chú/bác của tôi.

Chọn A.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She is my aunt’s daughter. She’s my ______.

aunt

sister

cousin

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. aunt: cô, dì

B. sister: chị/em gái

C. cousin: anh/chị/em họ

Dịch nghĩa: Cô ấy là con gái của dì tôi. Cô ấy là em họ của tôi.

Chọn C.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

Suday

Wednesday

Satuday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Suday → sai chính tả (đúng: Sunday: Chủ Nhật)

B. Wednesday: Thứ Tư → đúng

C. Satuday → sai chính tả (đúng: Saturday: Thứ Bảy)

Chọn B.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

Thurday

Fiday

Tuesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Thurday → sai chính tả (đúng: Thursday: Thứ Năm)

B. Fiday → sai chính tả (đúng: Friday: Thứ Sáu)

C. Tuesday: Thứ Ba → đúng

Chọn C.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He has ______ hair.

curly

straight

gray

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. curly: xoăn

B. straight: thẳng

C. gray: màu xám

Dịch nghĩa: Cậu ấy có mái tóc xoăn.

Chọn A.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She has ______ hair.

short

curly

straight

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. short: ngắn

B. curly: xoăn

C. straight: thẳng

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc thẳng.

Chọn C.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My favorite ______ is yellow.

color

animal

toy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. color: màu sắc

B. animal: động vật

C. toy: đồ chơi

Dịch nghĩa: Màu yêu thích của tôi là màu vàng.

Chọn A.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My favorite food is ______.

milk

yogurt

kite

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. milk: sữa (đồ uống)

B. yogurt: sữa chua (món ăn)

C. kite: diều (đồ chơi)

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tôi là sữa chua.

Chọn B.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My favorite ______ is a dog.

animal

color

number

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. animal: động vật

B. color: màu sắc

C. number: số

Dịch nghĩa: Con vật yêu thích của tôi là một con chó.

Chọn A.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My favorite number is ______.

toy

elephant

fifteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. toy: đồ chơi

B. elephant: con voi

C. fifteen: mười lăm

Dịch nghĩa: Số yêu thích của tôi là số 15.

Chọn C.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

brother

cousin

uncle

name

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. brother: anh / em trai

B. cousin: anh / chị / em họ

C. uncle: chú / cậu / bác trai

D. name: tên

Ta có D. name là tên, còn lại chỉ thành viên trong gia đình.

Chọn D.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Friday

Thursday

Tuesday

Goodbye

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Friday: Thứ Sáu

B. Thursday: Thứ Năm

C. Tuesday: Thứ Ba

D. Goodbye: Tạm biệt

Ta có D. Goodbye là lời chào tạm biệt, còn lại là ngày trong tuần.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

How do you spell Saturday?

S-A-T-O-R-D-A-Y

S-A-T-U-R-D-A-Y

S-A-T-U-S-

A-Y

D. S-A-R-U-R-D-A-Y

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cách viết đúng là B. S-A-T-U-R-D-A-Y

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả