
20 câu hỏi
have
am
has
my
Đáp án đúng: A
A. have: có
B. am: là
C. has: có (dùng cho he/she/it)
D. my: của tôi
Ta có cấu trúc: I + have + bộ phận cơ thể: Tôi có ...
Dịch nghĩa: Tôi có tóc đen và mắt nâu.
Chọn A.
She has
I have
He has
It has
Đáp án đúng: C
Billy là con trai nên ta dùng “He has”.
Dịch nghĩa: Đây là Billy. Cậu ấy có tóc ngắn.
Chọn C.
Jamie
Jamie’s
Jamie’
Jamies
Đáp án đúng: B
Sở hữu cách: Jamie’s = của Jamie
Dịch nghĩa: Đây là Alison. Cô ấy là em gái của Jamie.
Chọn B.
Brian
Brians
Brian’
Brian’s
Đáp án đúng: D
Sở hữu cách: Brian’s = của Brian
Dịch nghĩa: Đây là ông của Brian.
Chọn D.
She’s
He’s
They’re
We’re
Đáp án đúng: A
Rosy là con gái nên ta dùng “She’s”.
Dịch nghĩa: – Rosy ở đâu? – Cô ấy ở trong bếp.
Chọn A.
Yes, he isn’t.
No, he is.
Yes, he is.
No, she isn’t.
Đáp án đúng: C
Câu hỏi “Is he…?” có 2 cách trả lời:
Yes, he is. (Đúng vậy.) và No, he isn’t. (Không phải.)
Chọn C.
Dịch nghĩa: – Cậu ấy có ở trong phòng ngủ không? – Có.
His
Her
Their
Our
Đáp án đúng: A
brother (anh/em trai) là nam nên ta dùng “His”.
Dịch nghĩa: Tôi có một em trai. Tên của em ấy là Billy.
Chọn A.
are
is
am
a
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ “color” (số ít) nên ta dùng “is”.
Dịch nghĩa: Màu yêu thích của tôi là màu đỏ.
Chọn B.
brown hairs
brown eyes
hair curly
straight eyes
Đáp án đúng: B
A. hairs số nhiều là sai, đúng là “hair” (tóc)
B. brown eyes: mắt nâu → đúng
C. hair curly sai thứ tự, đúng là curly hair: tóc xoăn
D. straight: thẳng, không phù hợp với eyes: mắt
Dịch nghĩa: Cậu ấy có đôi mắt nâu.
Chọn B.
on
in
under
at
Đáp án đúng: C
A. on: trên
B. in: trong
C. under: ở dưới
D. at: ở
Chọn C.
Dịch nghĩa: – Quả bóng ở đâu? – Nó ở dưới ghế.
He’s nine.
He’s my brother.
He has short hair.
He’s in the kitchen.
Đáp án đúng: A
“How old…” → hỏi tuổi.
A. He’s nine. (Cậu ấy 9 tuổi.)
B. He’s my brother. (Cậu ấy là anh/em trai tôi.)
C. He has short hair. (Cậu ấy có tóc ngắn)
D. He’s in the kitchen. (Cậu ấy ở trong bếp.)
Dịch nghĩa: – Tom bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy 9 tuổi.
Chọn A.
teddy bear
teddy bears
a teddy bear
a teddy bears
Đáp án đúng: B
“lots of” + danh từ số nhiều → “teddy bears”.
Dịch nghĩa: Cậu ấy có nhiều gấu bông.
Chọn B.
Where is he?
How old is he?
What’s his favorite number?
What’s his name?
Đáp án đúng: C
His favorite number is eleven. (Con số yêu thích của anh ấy là số mười một.)
Câu trả lời về số yêu thích. → Câu hỏi về số yêu thích.
A. Where is he? (Cậu ấy ở đâu?)
B. How old is he? (Cậu ấy bao nhiêu tuổi?)
C. What’s his favorite number? (Số yêu thích của cậu ấy là gì?)
D. What’s his name? (Cậu ấy tên gì?)
Dịch nghĩa: – Số yêu thích của cậu ấy là gì? – Số yêu thích của cậu ấy là 11.
Chọn C.
Leo’s sister
sister’s Leo
Leo’ sisters
sister Leo’s
Đáp án đúng: A
Leo’s sister = em gái của Leo.
Dịch nghĩa: Xin chào. Tôi là Amy. Tôi là em gái của Leo.
Chọn A.
a
an
my
two
Đáp án đúng: B
A. a: một, đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm
B. an: một, đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i)
C. my: của tôi → không phù hợp
D. two: hai → sai vì aunt là số ít
Dịch nghĩa: Tôi có một người cô. Tên cô ấy là Daisy.
Chọn B.
Holly’s favorite color
Holly’s color favorite
favorite Holly’s color
color Holly’s favorite
Đáp án đúng: A
Sở hữu cách: Holly’s: của Holly
favorite color: màu sắc yêu thích
→ Chọn A. Holly’s favorite color: màu yêu thích của Holly
Dịch nghĩa: Màu yêu thích của Holly là màu xanh lá cây.
two cousin
two cousins
three cousins
a cousin
Đáp án đúng: B
Ta có Max và Holly là 2 người → Loại C, D
two + danh từ số nhiều → two cousins: 2 anh/chị em họ
Dịch nghĩa: Tôi có hai anh chị em họ, Max và Holly.
Chọn B.
What’s her name?
Where is she?
What’s her favorite food?
How old is she?
Đáp án đúng: B
Câu trả lời nói về nơi chốn: She’s in the dining room. (Cô ấy ở trong phòng ăn.)
A. What’s her name? (Tên cô ấy là gì?)
B. Where is she? (Cô ấy ở đâu?) → đúng, hỏi nơi chốn
C. What’s her favorite food? (Món ăn yêu thích của cô ấy là gì?)
D. How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)
Dịch nghĩa: – Cô ấy ở đâu? – Cô ấy ở trong phòng ăn.
Chọn B.
a brother and two sister
two brother and a sister
an brother and two sister
a brother and two sisters
Đáp án đúng: D
Ta có: “a brother” (một anh trai) và “two sisters” (hai chị em gái).
Dịch nghĩa: Tôi có một anh trai và hai chị gái.
Chọn D.
on
in
under
at
Đáp án đúng: B
Ta có in + tên phòng: trong phòng ...
=> Where’s Mom? - She’s in the living room.
Dịch nghĩa: Mẹ ở đâu? - Mẹ đang ở trong phòng khách.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















