20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Starter Unit. Welcome back - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Starter Unit. Welcome back - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 472 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ black hair and brown eyes.

have

am

has

my

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. have: có

B. am: là

C. has: có (dùng cho he/she/it)

D. my: của tôi

Ta có cấu trúc: I + have + bộ phận cơ thể: Tôi có ...

Dịch nghĩa: Tôi có tóc đen và mắt nâu.

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is Billy. ______ short hair.

She has

I have

He has

It has

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Billy là con trai nên ta dùng “He has”.

Dịch nghĩa: Đây là Billy. Cậu ấy có tóc ngắn.

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is Alison. She is ______ sister.

Jamie

Jamie’s

Jamie’

Jamies

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sở hữu cách: Jamie’s = của Jamie

Dịch nghĩa: Đây là Alison. Cô ấy là em gái của Jamie.

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is ______ grandpa.

Brian

Brians

Brian’

Brian’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Sở hữu cách: Brian’s = của Brian

Dịch nghĩa: Đây là ông của Brian.

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Where’s Rosy?

- ______ in the kitchen.

She’s

He’s

They’re

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Rosy là con gái nên ta dùng “She’s”.

Dịch nghĩa: – Rosy ở đâu? – Cô ấy ở trong bếp.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is he in the bedroom?

- ______.

Yes, he isn’t.

No, he is.

Yes, he is.

No, she isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi “Is he…?” có 2 cách trả lời:

Yes, he is. (Đúng vậy.) và No, he isn’t. (Không phải.)

Chọn C.

Dịch nghĩa: – Cậu ấy có ở trong phòng ngủ không? – Có.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have a little brother. ______ name is Billy.

His

Her

Their

Our

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

brother (anh/em trai) là nam nên ta dùng “His”.

Dịch nghĩa: Tôi có một em trai. Tên của em ấy là Billy.

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My favorite color ______ red.

are

is

am

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ “color” (số ít) nên ta dùng “is”.

Dịch nghĩa: Màu yêu thích của tôi là màu đỏ.

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He has ______.

brown hairs

brown eyes

hair curly

straight eyes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. hairs số nhiều là sai, đúng là “hair” (tóc)

B. brown eyes: mắt nâu → đúng

C. hair curly sai thứ tự, đúng là curly hair: tóc xoăn

D. straight: thẳng, không phù hợp với eyes: mắt

Dịch nghĩa: Cậu ấy có đôi mắt nâu.

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Where’s the ball?

- It’s ______ the chair.

on

in

under

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. on: trên

B. in: trong

C. under: ở dưới

D. at: ở

Chọn C.

Dịch nghĩa: – Quả bóng ở đâu? – Nó ở dưới ghế.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How old is Tom?

- ______.

He’s nine.

He’s my brother.

He has short hair.

He’s in the kitchen.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“How old…” → hỏi tuổi.

A. He’s nine. (Cậu ấy 9 tuổi.)

B. He’s my brother. (Cậu ấy là anh/em trai tôi.)

C. He has short hair. (Cậu ấy có tóc ngắn)

D. He’s in the kitchen. (Cậu ấy ở trong bếp.)

Dịch nghĩa: – Tom bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy 9 tuổi.

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He has lots of ______.

teddy bear

teddy bears

a teddy bear

a teddy bears

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“lots of” + danh từ số nhiều → “teddy bears”.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có nhiều gấu bông.

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- His favorite number is eleven.

Where is he?

How old is he?

What’s his favorite number?

What’s his name?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

His favorite number is eleven. (Con số yêu thích của anh ấy là số mười một.)

Câu trả lời về số yêu thích. → Câu hỏi về số yêu thích.

A. Where is he? (Cậu ấy ở đâu?)

B. How old is he? (Cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

C. What’s his favorite number? (Số yêu thích của cậu ấy là gì?)

D. What’s his name? (Cậu ấy tên gì?)

Dịch nghĩa: – Số yêu thích của cậu ấy là gì? – Số yêu thích của cậu ấy là 11.

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hello. I’m Amy. I’m ______.

Leo’s sister

sister’s Leo

Leo’ sisters

sister Leo’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Leo’s sister = em gái của Leo.

Dịch nghĩa: Xin chào. Tôi là Amy. Tôi là em gái của Leo.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have ______ aunt. Her name is Daisy.

a

an

my

two

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. a: một, đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm

B. an: một, đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i)

C. my: của tôi → không phù hợp

D. two: hai → sai vì aunt là số ít

Dịch nghĩa: Tôi có một người cô. Tên cô ấy là Daisy.

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ is green.

Holly’s favorite color

Holly’s color favorite

favorite Holly’s color

color Holly’s favorite

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sở hữu cách: Holly’s: của Holly

favorite color: màu sắc yêu thích

→ Chọn A. Holly’s favorite color: màu yêu thích của Holly

Dịch nghĩa: Màu yêu thích của Holly là màu xanh lá cây.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have ______, Max and Holly.

two cousin

two cousins

three cousins

a cousin

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có Max và Holly là 2 người → Loại C, D

two + danh từ số nhiều → two cousins: 2 anh/chị em họ

Dịch nghĩa: Tôi có hai anh chị em họ, Max và Holly.

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- She’s in the dining room.

What’s her name?

Where is she?

What’s her favorite food?

How old is she?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu trả lời nói về nơi chốn: She’s in the dining room. (Cô ấy ở trong phòng ăn.)

A. What’s her name? (Tên cô ấy là gì?)

B. Where is she? (Cô ấy ở đâu?) → đúng, hỏi nơi chốn

C. What’s her favorite food? (Món ăn yêu thích của cô ấy là gì?)

D. How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

Dịch nghĩa: – Cô ấy ở đâu? – Cô ấy ở trong phòng ăn.

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have ______.

a brother and two sister

two brother and a sister

an brother and two sister

a brother and two sisters

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Ta có: “a brother” (một anh trai) và “two sisters” (hai chị em gái).

Dịch nghĩa: Tôi có một anh trai và hai chị gái.

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Where’s Mom? - She’s ______ the living room.

on

in

under

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có in + tên phòng: trong phòng ...

=> Where’s Mom? - She’s in the living room.

Dịch nghĩa: Mẹ ở đâu? - Mẹ đang ở trong phòng khách.