
20 câu hỏi
seven
sister
ten
six
Đáp án đúng: C
Đáp án C có âm đầu tiên là /t/, các từ còn lại có âm đầu tiên là /s/.
b
c
p
g
Đáp án đúng: A
Đáp án A tạo thành từ đúng “ball” - quả bóng.
g
b
m
y
Đáp án đúng: D
A. g /dʒiː/
B. b /bi:/
C. m /em/
D. y /waɪ/
Nội dung nghe: /waɪ/ (y)
cat
dog
pen
car
Đáp án đúng: A
Đáp án A kết thúc bằng /t/, các âm còn lại không kết thúc bằng /t/.
red
pen
ten
bike
Đáp án đúng: D
Nội dung nghe: bike
blue
green
pencil
red
Đáp án đúng: C
Đáp án C. pencil (bút chì) là từ chỉ đồ dùng học tập, các đáp án còn lại chỉ màu sắc: blue (màu xanh dương), green (màu xanh lá), red (màu đỏ).
stand up
open
book
close
Đáp án đúng: C
Đáp án C. book (sách) là từ chỉ đồ dùng học tập, các đáp án còn lại chỉ hành động: stand up (đứng lên), open (mở), close (đóng).
father
brother
black
mother
Đáp án đúng: C
Đáp án C. black (màu đen) là từ chỉ màu sắc, các đáp án còn lại chỉ người thân trong gia đình: father (bố), brother (anh/em trai), mother (mẹ).
thank you
nice
fine
happy
Đáp án đúng: A
Đáp án A. thank you (cảm ơn) là lời cảm ơn, các đáp án còn lại chỉ đặc điểm, cảm xúc: nice (đẹp), fine (khoẻ), happy (hạnh phúc).
ruler
pencil
book
banana
Đáp án đúng: D
Đáp án D. banana (quả chuối) là từ chỉ trái cây, các đáp án còn lại chỉ đồ dùng học tập: ruler (thước kẻ), pencil (bút chì), book (quyển sách).
girl
boy
teacher
cat
Đáp án đúng: B
A. girl: cô gái, bạn nữ
B. boy: chàng trai, bạn nam
C. teacher: giáo viên
D. cat: con mèo
pen
book
crayons
eraser
Đáp án đúng: C
A. pen: cây bút mực
B. book: quyển sách
C. crayons: bút sáp màu
D. eraser: cục tẩy
yellow
green
red
blue
Đáp án đúng: A
A. yellow: màu vàng
B. green: màu xanh lá
C. red: màu đỏ
D. blue: màu xanh dương
park
zoo
classroom
garden
Đáp án đúng: C
A. park: công viên
B. zoo: sở thú
C. classroom: lớp học
D. garden: khu vườn
Sit down, please.
Be quiet, please.
Raise your hand.
Don't talk.
Đáp án đúng: C
A. Sit down, please: Xin mời ngồi xuống.
B. Be quiet, please: Xin hãy giữ trật tự.
C. Raise your hand: Hãy giơ tay nào.
D. Don’t talk: Đừng nói chuyện.




Đáp án đúng: B
Câu nghe: Stand up, please!
Dịch nghĩa: Xin mời đứng lên!




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- What color is it?
- It’s red.
Dịch nghĩa:
- Nó có màu gì?
- Nó màu đỏ.




Đáp án đúng: D
Câu nghe: Open your books, please
Dịch nghĩa: Hãy mở sách ra!




Đáp án đúng: D
Bài nghe:
- How old are you?
- I’m five.
Dịch nghĩa:
- Bạn mấy tuổi rồi?
- Mình 5 tuổi.




Đáp án đúng: A
Câu nghe: Sit down, please!
Dịch nghĩa: Xin mời ngồi xuống!
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















