20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit Starter. Hello - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit Starter. Hello - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 363 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different beginning sound. 

seven 

sister 

ten 

six 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có âm đầu tiên là /t/, các từ còn lại có âm đầu tiên là /s/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct beginning letter. 

_ all

b

c

p

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A tạo thành từ đúng “ball” - quả bóng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the letter.

g

b

m

y

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. g /dʒiː/

B. b /bi:/

C. m /em/

D. y /waɪ/

Nội dung nghe: /waɪ/ (y)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that ends with /t/.

cat

dog 

pen

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A kết thúc bằng /t/, các âm còn lại không kết thúc bằng /t/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the word. 

red

pen

ten

bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Nội dung nghe: bike

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

blue 

green 

pencil 

red 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. pencil (bút chì) là từ chỉ đồ dùng học tập, các đáp án còn lại chỉ màu sắc: blue (màu xanh dương), green (màu xanh lá), red (màu đỏ).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

stand up 

open 

book 

close 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. book (sách) là từ chỉ đồ dùng học tập, các đáp án còn lại chỉ hành động: stand up (đứng lên), open (mở), close (đóng).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

father 

brother

black

mother 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. black (màu đen) là từ chỉ màu sắc, các đáp án còn lại chỉ người thân trong gia đình: father (bố), brother (anh/em trai), mother (mẹ).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

thank you 

nice 

fine 

happy 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. thank you (cảm ơn) là lời cảm ơn, các đáp án còn lại chỉ đặc điểm, cảm xúc: nice (đẹp), fine (khoẻ), happy (hạnh phúc).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

ruler 

pencil 

book 

banana

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. banana (quả chuối) là từ chỉ trái cây, các đáp án còn lại chỉ đồ dùng học tập: ruler (thước kẻ), pencil (bút chì), book (quyển sách).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

girl 

boy 

teacher 

cat 

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. girl: cô gái, bạn nữ

B. boy: chàng trai, bạn nam

C. teacher: giáo viên

D. cat: con mèo

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

 

pen 

book 

crayons

eraser

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. pen: cây bút mực

B. book: quyển sách

C. crayons: bút sáp màu

D. eraser: cục tẩy

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

yellow 

green 

red 

blue 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. yellow: màu vàng

B. green: màu xanh lá

C. red: màu đỏ

D. blue: màu xanh dương

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

park 

zoo 

classroom 

garden 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. park: công viên

B. zoo: sở thú

C. classroom: lớp học

D. garden: khu vườn

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose. 

Sit down, please.

Be quiet, please.

Raise your hand. 

Don't talk. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Sit down, please: Xin mời ngồi xuống.

B. Be quiet, please: Xin hãy giữ trật tự.

C. Raise your hand: Hãy giơ tay nào.

D. Don’t talk: Đừng nói chuyện.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: Stand up, please!

Dịch nghĩa: Xin mời đứng lên!

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- What color is it?

- It’s red.

Dịch nghĩa:

- Nó có màu gì?

- Nó màu đỏ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: Open your books, please

Dịch nghĩa: Hãy mở sách ra!

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

- How old are you?

- I’m five.

Dịch nghĩa:

- Bạn mấy tuổi rồi?

- Mình 5 tuổi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu nghe: Sit down, please!

Dịch nghĩa: Xin mời ngồi xuống!