20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit Starter. Hello - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit Starter. Hello - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3101 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with a different beginning sound. 

seven 

sister 

ten 

six 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có âm đầu tiên là /t/, các từ còn lại có âm đầu tiên là /s/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct beginning letter. 

_ all

b

c

p

g 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A tạo thành từ đúng “ball” - quả bóng.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the letter.

g

b

m

y

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. g /dʒiː/

B. b /bi:/

C. m /em/

D. y /waɪ/

Nội dung nghe: /waɪ/ (y)

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that ends with /t/.

cat

dog 

pen

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A kết thúc bằng /t/, các âm còn lại không kết thúc bằng /t/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the word. 

red

pen

ten

bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Nội dung nghe: bike

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out. 

blue 

green 

pencil 

red 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. pencil (bút chì) là từ chỉ đồ dùng học tập, các đáp án còn lại chỉ màu sắc: blue (màu xanh dương), green (màu xanh lá), red (màu đỏ).

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out. 

stand up 

open 

book 

close 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. book (sách) là từ chỉ đồ dùng học tập, các đáp án còn lại chỉ hành động: stand up (đứng lên), open (mở), close (đóng).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out. 

father 

brother

black

mother 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. black (màu đen) là từ chỉ màu sắc, các đáp án còn lại chỉ người thân trong gia đình: father (bố), brother (anh/em trai), mother (mẹ).

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out. 

thank you 

nice 

fine 

happy 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. thank you (cảm ơn) là lời cảm ơn, các đáp án còn lại chỉ đặc điểm, cảm xúc: nice (đẹp), fine (khoẻ), happy (hạnh phúc).

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out. 

ruler 

pencil 

book 

banana

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. banana (quả chuối) là từ chỉ trái cây, các đáp án còn lại chỉ đồ dùng học tập: ruler (thước kẻ), pencil (bút chì), book (quyển sách).

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

girl 

boy 

teacher 

cat 

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. girl: cô gái, bạn nữ

B. boy: chàng trai, bạn nam

C. teacher: giáo viên

D. cat: con mèo

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

 

pen 

book 

crayons

eraser

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. pen: cây bút mực

B. book: quyển sách

C. crayons: bút sáp màu

D. eraser: cục tẩy

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

yellow 

green 

red 

blue 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. yellow: màu vàng

B. green: màu xanh lá

C. red: màu đỏ

D. blue: màu xanh dương

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

park 

zoo 

classroom 

garden 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. park: công viên

B. zoo: sở thú

C. classroom: lớp học

D. garden: khu vườn

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose. 

Sit down, please.

Be quiet, please.

Raise your hand. 

Don't talk. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Sit down, please: Xin mời ngồi xuống.

B. Be quiet, please: Xin hãy giữ trật tự.

C. Raise your hand: Hãy giơ tay nào.

D. Don’t talk: Đừng nói chuyện.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: Stand up, please!

Dịch nghĩa: Xin mời đứng lên!

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- What color is it?

- It’s red.

Dịch nghĩa:

- Nó có màu gì?

- Nó màu đỏ.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: Open your books, please

Dịch nghĩa: Hãy mở sách ra!

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

- How old are you?

- I’m five.

Dịch nghĩa:

- Bạn mấy tuổi rồi?

- Mình 5 tuổi.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu nghe: Sit down, please!

Dịch nghĩa: Xin mời ngồi xuống!

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả