20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit Starter. Hello - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit Starter. Hello - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 366 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blanks. 

What ______ your name? 

am 

is 

are

do 

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi tên: What is your name?

What is your name?

Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I'm ______ years old. 

ten 

name 

color 

pencil 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

I’m + số tuổi + year(s) old: Tôi … tuổi.

I’m ten years old.

Dịch nghĩa: Tôi 10 tuổi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

______ color is it? 

What's 

How 

What 

Who  

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi màu sắc: What color is it?

What color is it?

Dịch nghĩa: Nó là màu gì?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

______ talk, please. 

Don't 

Not 

Isn't 

Aren't 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Don’t talk, please.

Dịch nghĩa: Đừng nói chuyện!

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

My name ______ Tom.  

are

am 

is 

be 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu tên: My name + is + tên.

My name is Tom.

Dịch nghĩa: Tên tôi là Tom.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

How old ______ you? 

is 

are 

am 

have 

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you?

How old are you?

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

- What color is it? 

- _______________.

I'm ten

My name is Sam

It's white 

Thank you

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. I’m ten: Mình 10 tuổi.

B. My name is Sam: Mình tên là Sam.

C. It’s white: Nó là màu trắng.

D. Thank you: Cảm ơn.

Để trả lời cho câu hỏi “What color is it?”, ta dùng mẫu câu: It’s + màu sắc.

Dịch nghĩa:

- Nó là màu gì?

- Nó là màu trắng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

- _______________

- I'm fine, thank you. 

How old are you? 

What's your name? 

How are you? 

What color is it? 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. How old are you: Bạn bao nhiêu tuổi?

B. What’s your name: Tên bạn là gì?

C. How are you: Bạn khoẻ không?

D. What color is it: Nó là màu gì?

Dịch nghĩa:

- Bạn khoẻ không?

- Mình khoẻ, cảm ơn bạn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What's your name? 

- _______________.

I'm seven

My name's Tom

It's a pencil

I'm happy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. I’m seven: Mình 7 tuổi.

B. My name’s Tom: Mình tên là Tom.

C. It’s a pencil: Đó là một chiếc bút chì.

D. I’m happy: Mình rất vui.

Để trả lời cho câu hỏi “What is your name?”, ta dùng mẫu câu: My name is + tên.

Dịch nghĩa:

- Bạn tên là gì?

- Mình tên là Tom.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

- How old are you? 

- _______________.

It's blue 

I'm 8

My name is Peter

I'm a student

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. It’s blue: Nó màu xanh dương.

B. I’m 8: Mình 8 tuổi.

C. My name is Peter: Tên mình là Peter.

D. I’m a student: Mình là học sinh.

Để trả lời cho câu hỏi “How old are you?”, ta dùng mẫu câu: I’m + số tuổi + (years old).

Dịch nghĩa:

- Bạn bao nhiêu tuổi?

- Mình 8 tuổi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What color are your crayons? 

- _______________. 

They're yellow

It's yellow

I'm fine

He's happy 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. They’re yellow: Chúng màu vàng.

B. It’s yellow: Nó màu vàng.

C. I’m fine: Mình khoẻ.

D. He’s happy: Anh ấy rất vui.

Vì câu hỏi màu sắc của “crayons” (những cây bút sáp màu) là danh từ số nhiều nên câu trả lời phải dùng đại từ số nhiều – “They”.

Dịch nghĩa:

- Những cây bút màu này màu gì?

- Chúng màu vàng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Nice to meet you.

- _______________.

You're welcome

See you later 

Nice to meet you, too 

I'm good

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. You’re welcome: Không có gì.

B. See you later: Hẹn gặp lại bạn.

C. Nice to meet you, too: Mình cũng vậy, rất vui được gặp bạn.

D. I’m good: Mình khoẻ.

Dịch nghĩa:

- Rất vui được gặp bạn.

- Mình cũng vậy, rất vui được gặp bạn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

- What's this? 

- _______________. 

It's a pen

I'm nine

It's red

I'm a pen

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. It’s a pen: Đó là một chiếc bút mực.

B. I’m nine: Mình 9 tuổi.

C. It’s red: Nó màu đỏ.

D. I’m a pen: Tôi là cây bút.

Dịch nghĩa:

- Đây là cái gì?

- Đây là một chiếc bút mực.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

My name are Mai.

My 

name 

are 

Mai

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu tên: My name + is + tên.

Sửa: are is

Dịch nghĩa: Mình tên là Mai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

How many old are you? 

How many 

old 

are 

you

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you?

Sửa: How many How

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

Open your book, closed your bag. 

Open

your 

book 

closed 

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dùng động từ nguyên mẫu trong câu mệnh lệnh/ yêu cầu.

Sửa: closed close

Dịch nghĩa: Hãy mở sách và đóng cặp sách lại.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

I am a nine years old. 

am 

nine 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu tuổi: I am + số tuổi + year(s) old.

Sửa: a bỏ

Dịch nghĩa: Tôi 9 tuổi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

What color is he? 

What 

color 

is 

he 

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi màu sắc: What color is it?

Sửa: he it

Dịch nghĩa: Đó là màu gì?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

How old is you? 

How 

old 

is 

you 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you?

Sửa: is are

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

What's you name? 

What's

you 

name

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi tên: What is your name?

Sửa: you your

Dịch nghĩa: Bạn tên là gì?