20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit Starter. Hello - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blanks.
What ______ your name?
am
is
are
do
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tên: What is your name?
What is your name?
Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?
Fill in the blank.
I'm ______ years old.
ten
name
color
pencil
Đáp án đúng: A
I’m + số tuổi + year(s) old: Tôi … tuổi.
I’m ten years old.
Dịch nghĩa: Tôi 10 tuổi.
Fill in the blank.
______ color is it?
What's
How
What
Who
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi màu sắc: What color is it?
What color is it?
Dịch nghĩa: Nó là màu gì?
Fill in the blank.
______ talk, please.
Don't
Not
Isn't
Aren't
Đáp án đúng: A
Don’t talk, please.
Dịch nghĩa: Đừng nói chuyện!
Fill in the blank.
My name ______ Tom.
are
am
is
be
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu tên: My name + is + tên.
My name is Tom.
Dịch nghĩa: Tên tôi là Tom.
Fill in the blank.
How old ______ you?
is
are
am
have
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you?
How old are you?
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
Choose the correct answer.
- What color is it?
- _______________.
I'm ten
My name is Sam
It's white
Thank you
Đáp án đúng: C
A. I’m ten: Mình 10 tuổi.
B. My name is Sam: Mình tên là Sam.
C. It’s white: Nó là màu trắng.
D. Thank you: Cảm ơn.
Để trả lời cho câu hỏi “What color is it?”, ta dùng mẫu câu: It’s + màu sắc.
Dịch nghĩa:
- Nó là màu gì?
- Nó là màu trắng.
Choose the correct answer.
- _______________
- I'm fine, thank you.
How old are you?
What's your name?
How are you?
What color is it?
Đáp án đúng: C
A. How old are you: Bạn bao nhiêu tuổi?
B. What’s your name: Tên bạn là gì?
C. How are you: Bạn khoẻ không?
D. What color is it: Nó là màu gì?
Dịch nghĩa:
- Bạn khoẻ không?
- Mình khoẻ, cảm ơn bạn.
Choose the correct answer.
- What's your name?
- _______________.
I'm seven
My name's Tom
It's a pencil
I'm happy
Đáp án đúng: B
A. I’m seven: Mình 7 tuổi.
B. My name’s Tom: Mình tên là Tom.
C. It’s a pencil: Đó là một chiếc bút chì.
D. I’m happy: Mình rất vui.
Để trả lời cho câu hỏi “What is your name?”, ta dùng mẫu câu: My name is + tên.
Dịch nghĩa:
- Bạn tên là gì?
- Mình tên là Tom.
Choose the correct answer.
- How old are you?
- _______________.
It's blue
I'm 8
My name is Peter
I'm a student
Đáp án đúng: B
A. It’s blue: Nó màu xanh dương.
B. I’m 8: Mình 8 tuổi.
C. My name is Peter: Tên mình là Peter.
D. I’m a student: Mình là học sinh.
Để trả lời cho câu hỏi “How old are you?”, ta dùng mẫu câu: I’m + số tuổi + (years old).
Dịch nghĩa:
- Bạn bao nhiêu tuổi?
- Mình 8 tuổi.
Choose the correct answer.
- What color are your crayons?
- _______________.
They're yellow
It's yellow
I'm fine
He's happy
Đáp án đúng: A
A. They’re yellow: Chúng màu vàng.
B. It’s yellow: Nó màu vàng.
C. I’m fine: Mình khoẻ.
D. He’s happy: Anh ấy rất vui.
Vì câu hỏi màu sắc của “crayons” (những cây bút sáp màu) là danh từ số nhiều nên câu trả lời phải dùng đại từ số nhiều – “They”.
Dịch nghĩa:
- Những cây bút màu này màu gì?
- Chúng màu vàng.
Choose the correct answer.
- Nice to meet you.
- _______________.
You're welcome
See you later
Nice to meet you, too
I'm good
Đáp án đúng: C
A. You’re welcome: Không có gì.
B. See you later: Hẹn gặp lại bạn.
C. Nice to meet you, too: Mình cũng vậy, rất vui được gặp bạn.
D. I’m good: Mình khoẻ.
Dịch nghĩa:
- Rất vui được gặp bạn.
- Mình cũng vậy, rất vui được gặp bạn.
Choose the correct answer.
- What's this?
- _______________.
It's a pen
I'm nine
It's red
I'm a pen
Đáp án đúng: A
A. It’s a pen: Đó là một chiếc bút mực.
B. I’m nine: Mình 9 tuổi.
C. It’s red: Nó màu đỏ.
D. I’m a pen: Tôi là cây bút.
Dịch nghĩa:
- Đây là cái gì?
- Đây là một chiếc bút mực.
Find the mistake.
My name are Mai.
My
name
are
Mai
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu tên: My name + is + tên.
Sửa: are is
Dịch nghĩa: Mình tên là Mai.
Find the mistake.
How many old are you?
How many
old
are
you
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you?
Sửa: How many How
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
Find the mistake.
Open your book, closed your bag.
Open
your
book
closed
Đáp án đúng: D
Dùng động từ nguyên mẫu trong câu mệnh lệnh/ yêu cầu.
Sửa: closed close
Dịch nghĩa: Hãy mở sách và đóng cặp sách lại.
Find the mistake.
I am a nine years old.
I
am
a
nine
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu tuổi: I am + số tuổi + year(s) old.
Sửa: a bỏ
Dịch nghĩa: Tôi 9 tuổi.
Find the mistake.
What color is he?
What
color
is
he
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi màu sắc: What color is it?
Sửa: he it
Dịch nghĩa: Đó là màu gì?
Find the mistake.
How old is you?
How
old
is
you
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi tuổi: How old are you?
Sửa: is are
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
Find the mistake.
What's you name?
What's
you
name
?
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tên: What is your name?
Sửa: you your
Dịch nghĩa: Bạn tên là gì?
