20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. Food - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. Food - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3138 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word WITH the /ts/ sound.

tomatoes

fries

chopsticks

carrots

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. carrots có chứa âm /ts/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word WITH the /z/ sound.

bananas

robots

shirts

donuts

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. bananas có chứa âm /z/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

knife

lime

ice cream

pizza

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. pizza có phần gạch chân được phát âm là âm /iː/, còn lại là âm /aɪ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

sure

under

donut

up

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. sure có phần gạch chân được phát âm là âm /ʊə/, còn lại là âm /ʌ/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

chickens

pizza

noodles

potatoes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. pizza có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, còn lại là âm /z/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

fries

chicken

chopsticks

fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. fries có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, còn lại là âm /ɪ/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

spoons

eggs

apples

belts

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. belts có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các từ còn lại là âm /z/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

banana

carrot

apple

cupcake

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. cupcake là tên một loại bánh, các đáp án còn lại là tên các loại củ quả.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

noodles

fork

pizza

fries

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. fork là tên một dụng cụ ăn uống, các đáp án còn lại là tên các món ăn.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer: ICE CREAM

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

ice cream: kem

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Are there any _______?

eggs

onions

fish

carrots

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Có quả trứng nào không?

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Would you like some _______?

fries

pizza

fish

chicken

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn một ít gà không?

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is there an _______?

onion

lime

apples

tomato

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Is there + a/an + danh từ đếm được số ít → Loại C.

“an” đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm, chọn A.

Dịch nghĩa: Có củ hành tây nào không?

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

I eat noodles with _______.

a knife

chopsticks

a cupcake

robot

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tớ ăn mì bằng đũa.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My favorite food is pizza.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tớ là pizza.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- John, are you hungry?

- Yes, I am. There’s an apple. Can I have it?

- Yes, you can.

Dịch nghĩa:

- John, bạn có đói không?

- Có, tớ đói. Có 1 quả táo. Tớ có thể ăn nó không?

- Ừ, bạn ăn đi.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

- Is there a lime?

- No there isn’t. There are some tomatoes.

- OK.

Dịch nghĩa:

- Có 1 quả chanh phải không?

- Không. Có 1 vài quả cà chua thôi.

- Được rồi.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 8_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- Let’s make lunch.

- Yay!

- Is there an onion?

- Yes, there is.

- Great.

Dịch nghĩa:

- Chúng ta hãy cùng làm bữa trưa đi.

- Yay!

- Có 1 củ hành tây đúng không?

- Có đấy, có 1 củ.

- Tuyệt.

Questions 19-20

. Listen and choose.

(Audio name: Unit 8_Question 19-20)

Đoạn văn
Questions 19-20. Listen and choose.
19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

They often eat _______.

house

knife

pizza

fries

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

- In my house, we often eat pizza.

- Oh! Do you eat pizza with a knife and fork?

- No, we don’t. We eat pizza with our hands.

- Wow!

Dịch nghĩa:

- Trong nhà tớ, gia đình tớ thường ăn pizza.

- Ồ, bạn có ăn pizza bằng dao và nĩa không?

- Không. Chúng tớ ăn pizza bằng tay.

- Wow!

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

They eat pizza with their _______.

They eat pizza with their _______. (ảnh 1)

They eat pizza with their _______. (ảnh 2)

They eat pizza with their _______. (ảnh 3)

They eat pizza with their _______. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

- In my house, we often eat pizza.

- Oh! Do you eat pizza with a knife and fork?

- No, we don’t. We eat pizza with our hands.

- Wow!

Dịch nghĩa:

- Trong nhà tớ, gia đình tớ thường ăn pizza.

- Ồ, bạn có ăn pizza bằng dao và nĩa không?

- Không. Chúng tớ ăn pizza bằng tay.

- Wow!

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả