20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 8. Food - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Questions 19-20. Listen and choose.
They often eat _______.
house
knife
pizza
fries
Đáp án đúng: C
Bài nghe:
- In my house, we often eat pizza.
- Oh! Do you eat pizza with a knife and fork?
- No, we don’t. We eat pizza with our hands.
- Wow!
Dịch nghĩa:
- Trong nhà tớ, gia đình tớ thường ăn pizza.
- Ồ, bạn có ăn pizza bằng dao và nĩa không?
- Không. Chúng tớ ăn pizza bằng tay.
- Wow!
They eat pizza with their _______.




Đáp án đúng: D
Bài nghe:
- In my house, we often eat pizza.
- Oh! Do you eat pizza with a knife and fork?
- No, we don’t. We eat pizza with our hands.
- Wow!
Dịch nghĩa:
- Trong nhà tớ, gia đình tớ thường ăn pizza.
- Ồ, bạn có ăn pizza bằng dao và nĩa không?
- Không. Chúng tớ ăn pizza bằng tay.
- Wow!
Choose the word WITH the /ts/ sound.
tomatoes
fries
chopsticks
carrots
Đáp án đúng: D
Đáp án D. carrots có chứa âm /ts/.
Choose the word WITH the /z/ sound.
bananas
robots
shirts
donuts
Đáp án đúng: A
Đáp án A. bananas có chứa âm /z/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
knife
lime
ice cream
pizza
Đáp án đúng: D
Đáp án D. pizza có phần gạch chân được phát âm là âm /iː/, còn lại là âm /aɪ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
sure
under
donut
up
Đáp án đúng: A
Đáp án A. sure có phần gạch chân được phát âm là âm /ʊə/, còn lại là âm /ʌ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
chickens
pizza
noodles
potatoes
Đáp án đúng: B
Đáp án B. pizza có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, còn lại là âm /z/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
fries
chicken
chopsticks
fish
Đáp án đúng: A
Đáp án A. fries có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, còn lại là âm /ɪ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
spoons
eggs
apples
belts
Đáp án đúng: D
Đáp án D. belts có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các từ còn lại là âm /z/.
Odd one out.
banana
carrot
apple
cupcake
Đáp án đúng: D
Đáp án D. cupcake là tên một loại bánh, các đáp án còn lại là tên các loại củ quả.
Odd one out.
noodles
fork
pizza
fries
Đáp án đúng: B
Đáp án B. fork là tên một dụng cụ ăn uống, các đáp án còn lại là tên các món ăn.
Choose the correct answer: ICE CREAM




Đáp án đúng: B
ice cream: kem
Look and choose.
Are there any _______?

eggs
onions
fish
carrots
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Có quả trứng nào không?
Look and choose.
Would you like some _______?

fries
pizza
fish
chicken
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn có muốn ăn một ít gà không?
Choose the correct answer.
Is there an _______?
onion
lime
apples
tomato
Đáp án đúng: A
Is there + a/an + danh từ đếm được số ít → Loại C.
“an” đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm, chọn A.
Dịch nghĩa: Có củ hành tây nào không?
Fill in the blank.
I eat noodles with _______.
a knife
chopsticks
a cupcake
robot
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tớ ăn mì bằng đũa.
Choose the correct answer.
My favorite food is pizza.



Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tớ là pizza.
Listen and choose.




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- John, are you hungry?
- Yes, I am. There’s an apple. Can I have it?
- Yes, you can.
Dịch nghĩa:
- John, bạn có đói không?
- Có, tớ đói. Có 1 quả táo. Tớ có thể ăn nó không?
- Ừ, bạn ăn đi.
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
Bài nghe:
- Is there a lime?
- No there isn’t. There are some tomatoes.
- OK.
Dịch nghĩa:
- Có 1 quả chanh phải không?
- Không. Có 1 vài quả cà chua thôi.
- Được rồi.
Listen and choose.




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- Let’s make lunch.
- Yay!
- Is there an onion?
- Yes, there is.
- Great.
Dịch nghĩa:
- Chúng ta hãy cùng làm bữa trưa đi.
- Yay!
- Có 1 củ hành tây đúng không?
- Có đấy, có 1 củ.
- Tuyệt.
Questions 19-20
. Listen and choose.
(Audio name: Unit 8_Question 19-20)
