20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. Toys - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. Toys - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 364 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 19-20. Look and choose.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

 

The ball is in the toy box.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Quả bóng ở trong hộp đồ chơi. → Sai

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s in the toy box?

A green doll

A green car

A brown scarf

Three red marbles

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Có gì trong hộp đồ chơi? – Một chiếc xe màu xanh lá cây.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What can you see?

- I can _______ a small robot.

dance

sing

play

see

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Bạn có thể nhìn thấy gì?

- Tớ có thể nhìn thấy một con robot nhỏ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How many cards do you _______?

play

have

wear

hit

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu lá bài?

5. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer.

Put the shirts _______ the wardrobe.

A. under

B. on

C. in

D. is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Hãy cất những chiếc áo sơ mi vào trong tủ quần áo.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______________________

- I have two robots and five cars.

How old are you?

How many robots and cars do you have?

Do you like toys?

Are those your robots and cars?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Bạn có bao nhiêu robot và ô tô?

- Tớ có hai con robot và năm cái ô tô.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- __________________

- I can see a small cat under the chair.

How can you see?

Where do you see from?

What can you see?

Is that your small cat?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Bạn có thể nhìn thấy gì?

- Tớ có thể thấy một con mèo nhỏ ở dưới cái ghế.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Eight _______ nine is seventeen.

are

plus

minus

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tám cộng chín bằng mười bảy. (8 + 9 = 17.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- How old are you?

- I’m _______.

plus

twelve

minus

fiveteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Bạn bao nhiêu tuổi?

- Tớ mười hai tuổi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

How _______ dolls do you have?

much

is

are

many

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu con búp bê?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- What can you _______?

- I can see five small dice.

see

watch

have

play

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Bạn có thể thấy gì?

- Tớ có thể thấy năm viên xúc xắc nhỏ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

______ is a gray robot.

Those

This

These

They

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“is” đi với “this”, không đi với các đáp án còn lại.

Dịch nghĩa: Đây là một con robot màu xám.

13. Tự luận
1 điểm

Look and choose.

What can you see?

A. I can see a small marble and five big marbles.

B. I love the small orange marbles.

C. Five plus one is six.

D. I’m good at playing marbles.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn có thể nhìn thấy gì? - Tớ có thể nhìn thấy một viên bi nhỏ và năm viên bi to.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How many toys do you have?

I love playing cards.

Those are my blocks.

I don’t have any.

Yes, I do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu đồ chơi? – Tớ không có đồ chơi nào cả.

15. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank.

______ the books on the desk.

A. Have

B. Put

C. Plus

D. Catch

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Hãy đặt những quyển sách lên trên bàn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have seven dolls in my toy box. I put eleven dolls on my bed. How many dolls do I have?

eleven

seven

eighteen

four

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tớ có bảy con búp bê trong hộp đồ chơi. Tớ đặt mười một con búp bê trên giường. Tớ có bao nhiêu con búp bê?

→ 7 + 11 = 18. (eighteen)

17. Tự luận
1 điểm

Which is NOT correct?

A. The book is on the bed.

B. I can see two cars.

C. This is my bedroom.

D. I can see a big red doll.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Câu không đúng với bức tranh là: D. Tớ có thể nhìn thấy một con búp bê to màu đỏ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What do you want?

I want a big robot.

I can see some blocks.

I play cards.

I’m good at addition.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn muốn thứ gì? – Tớ muốn một con robot to.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like your toys?

Yes, you may.

Yes, I do. I have many toys.

Put the toys in the toy box.

Seven cars plus four cars is eleven cars.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Bạn có thích đồ chơi của bạn không? – Có, tớ thích. Tớ có rất nhiều đồ chơi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are those your toys?

Yes, they are.

No, it isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Những thứ kia có phải đồ chơi của bạn không? – Đúng rồi.

Questions 19-20.

Look and choose.