20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 7. Toys - Grammar - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Questions 19-20. Look and choose.

The ball is in the toy box.
True
False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Quả bóng ở trong hộp đồ chơi. → Sai
What’s in the toy box?
A green doll
A green car
A brown scarf
Three red marbles
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Có gì trong hộp đồ chơi? – Một chiếc xe màu xanh lá cây.
Choose the correct answer.
- What can you see?
- I can _______ a small robot.
dance
sing
play
see
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Bạn có thể nhìn thấy gì?
- Tớ có thể nhìn thấy một con robot nhỏ.
Choose the correct answer.
How many cards do you _______?
play
have
wear
hit
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu lá bài?
Choose the correct answer.
Put the shirts _______ the wardrobe.
A. under B. on C. in D. is |
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Hãy cất những chiếc áo sơ mi vào trong tủ quần áo.
Choose the correct answer.
- ______________________
- I have two robots and five cars.
How old are you?
How many robots and cars do you have?
Do you like toys?
Are those your robots and cars?
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Bạn có bao nhiêu robot và ô tô?
- Tớ có hai con robot và năm cái ô tô.
Choose the correct answer.
- __________________
- I can see a small cat under the chair.
How can you see?
Where do you see from?
What can you see?
Is that your small cat?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Bạn có thể nhìn thấy gì?
- Tớ có thể thấy một con mèo nhỏ ở dưới cái ghế.
Fill in the blank.
Eight _______ nine is seventeen.
are
plus
minus
under
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tám cộng chín bằng mười bảy. (8 + 9 = 17.)
Fill in the blank.
- How old are you?
- I’m _______.
plus
twelve
minus
fiveteen
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Bạn bao nhiêu tuổi?
- Tớ mười hai tuổi.
Fill in the blank.
How _______ dolls do you have?
much
is
are
many
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu con búp bê?
Fill in the blank.
- What can you _______?
- I can see five small dice.
see
watch
have
play
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
- Bạn có thể thấy gì?
- Tớ có thể thấy năm viên xúc xắc nhỏ.
Fill in the blank.
______ is a gray robot.
Those
This
These
They
Đáp án đúng: B
“is” đi với “this”, không đi với các đáp án còn lại.
Dịch nghĩa: Đây là một con robot màu xám.
Look and choose.
What can you see?
A. I can see a small marble and five big marbles. B. I love the small orange marbles. C. Five plus one is six. D. I’m good at playing marbles. |
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn có thể nhìn thấy gì? - Tớ có thể nhìn thấy một viên bi nhỏ và năm viên bi to.
Choose the correct answer.
How many toys do you have?
I love playing cards.
Those are my blocks.
I don’t have any.
Yes, I do.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu đồ chơi? – Tớ không có đồ chơi nào cả.
Fill in the blank.
______ the books on the desk.
A. Have B. Put C. Plus D. Catch |
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Hãy đặt những quyển sách lên trên bàn.
Choose the correct answer.
I have seven dolls in my toy box. I put eleven dolls on my bed. How many dolls do I have?
eleven
seven
eighteen
four
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ có bảy con búp bê trong hộp đồ chơi. Tớ đặt mười một con búp bê trên giường. Tớ có bao nhiêu con búp bê?
→ 7 + 11 = 18. (eighteen)
Which is NOT correct?

A. The book is on the bed. B. I can see two cars. C. This is my bedroom. D. I can see a big red doll. |
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
Câu không đúng với bức tranh là: D. Tớ có thể nhìn thấy một con búp bê to màu đỏ.
Choose the correct answer.
What do you want?
I want a big robot.
I can see some blocks.
I play cards.
I’m good at addition.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn muốn thứ gì? – Tớ muốn một con robot to.
Choose the correct answer.
Do you like your toys?
Yes, you may.
Yes, I do. I have many toys.
Put the toys in the toy box.
Seven cars plus four cars is eleven cars.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bạn có thích đồ chơi của bạn không? – Có, tớ thích. Tớ có rất nhiều đồ chơi.
Choose the correct answer.
Are those your toys?
Yes, they are.
No, it isn’t.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Những thứ kia có phải đồ chơi của bạn không? – Đúng rồi.
Questions 19-20.
Look and choose.




