20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. I have a new friend - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the word that begins with “k”



Đáp án đúng: B
A. lion: con sư tử
B. kite: con diều
C. mom: mẹ
Ta có “kite” bắt đầu bằng “k”
Chọn B.
Choose the word that begins with “l”



Đáp án đúng: A
A. lion: con sư tử
B. kite: con diều
C. mom: mẹ
Ta có “lion” bắt đầu bằng “l”
Chọn A.
Choose the word that begins with “m”



Đáp án đúng: C
A. lion: con sư tử
B. kite: con diều
C. mom: mẹ
Ta có “mom” bắt đầu bằng “m”
Chọn C.
Choose the correct word.
lion
kite
mom
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: k – kite
Chọn B.
Choose the correct word.
lion
kite
mom
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: l – lion
Chọn A.
Choose the correct word.
lion
kite
mom
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: m – mom
Chọn C.
Choose the correct answer.

She has ______ hair.
long
short
curly
Đáp án đúng: A
A. long: dài
B. short: ngắn
C. curly: xoăn
Dựa vào hình ảnh chọn A. long: dài
→ She has long hair.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc dài.
Choose the correct answer.

He has ______ hair.
long
short
black
Đáp án đúng: B
A. long: dài
B. short: ngắn
C. black: đen
Dựa vào hình ảnh chọn B. short
→ He has short hair.
Dịch nghĩa: Cậu ấy có tóc ngắn.
Choose the correct answer.

He has ______ hair.
straight
short
curly
Đáp án đúng: C
A. straight: thẳng
B. short: ngắn
C. curly: xoăn
Dựa vào hình ảnh chọn C. curly: xoăn
→ He has curly hair.
Dịch nghĩa: Cậu ấy có tóc xoăn.
Choose the correct answer.

She has ______ hair.
straight
short
curly
Đáp án đúng: A
A. straight: thẳng
B. short: ngắn
C. curly: xoăn
Dựa vào hình ảnh chọn A. straight: thẳng
→ She has straight hair.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc thẳng.
Choose the correct answer.

I don’t have ______.
blue eyes
short hair
long hair
Đáp án đúng: C
A. blue eyes: mắt xanh
B. short hair: tóc ngắn
C. long hair: tóc dài
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé không có tóc dài. Chọn C. long hair: tóc dài
→ I don’t have long hair.
Dịch nghĩa: Mình không có tóc dài.
Choose the correct answer.

I have _________.
short hair
brown eyes
blue eyes
Đáp án đúng: B
A. short hair: tóc ngắn
B. brown eyes: mắt nâu
C. blue eyes: mắt xanh
Dựa vào hình ảnh chọn B. brown eyes: mắt nâu
→ I have brown eyes.
Dịch nghĩa: Mình có mắt nâu.
Choose the correct answer.

She’s _______.
short
tall
long
Đáp án đúng: B
A. short: thấp
B. tall: cao
C. long: dài
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô bé cao, chọn B. tall: cao
→ She’s tall.
Dịch nghĩa: Cô ấy cao.
Choose the correct answer.

He’s _______.
short
tall
curly
Đáp án đúng: A
A. short: thấp
B. tall: cao
C. curly: xoăn
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé thấp, chọn A. short: thấp
→ He’s short.
Dịch nghĩa: Cậu ấy thấp.
Choose the correct answer.

She’s _______.
long
curly
thin
Đáp án đúng: C
A. long: dài
B. curly: xoăn
C. thin: gầy
Dựa vào hình ảnh, chọn C. thin: gầy
→ She’s thin.
Dịch nghĩa: Cô ấy gầy.
Choose the correct answer.

She has curly hair.
Angie
Emma
Billy
Dave
Đáp án đúng: A
She has curly hair. (Cô ấy có mái tóc xoăn.)
Dựa vào hình ảnh, ta thấy Angie có tóc xoăn.
Chọn A
Choose the correct answer.

She has straight hair.
Angie
Emma
Billy
Dave
Đáp án đúng: B
She has straight hair. (Cô ấy có mái tóc thẳng.)
Dựa vào hình ảnh, ta thấy Emma có tóc thẳng.
Chọn B.
Choose the correct answer.

He has a book.
Angie
Emma
Billy
Dave
Đáp án đúng: D
He has a book. (Anh ấy có một cuốn sách.)
Dựa vào hình ảnh, ta thấy Dave có cuốn sách.
Chọn D.
Choose the correct answer.

He has a puzzle.
Angie
Emma
Billy
Dave
Đáp án đúng: C
He has a puzzle. (Anh ấy có một bộ ghép hình.)
Dựa vào hình ảnh, ta thấy Billy có bộ ghép hình.
Chọn C.
Choose the correct answer.

He has blue eyes.
Angie
Emma
Billy
Dave
Đáp án đúng: C
He has blue eyes. (Anh ấy có đôi mắt xanh.)
Dựa vào hình ảnh, ta thấy Billy có mắt xanh.
Chọn C.
