20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. I have a new friend - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. I have a new friend - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 373 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “k”

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. lion: con sư tử

B. kite: con diều

C. mom: mẹ

Ta có “kite” bắt đầu bằng “k”

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “l”

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. lion: con sư tử

B. kite: con diều

C. mom: mẹ

Ta có “lion” bắt đầu bằng “l”

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “m”

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. lion: con sư tử

B. kite: con diều

C. mom: mẹ

Ta có “mom” bắt đầu bằng “m”

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

lion

kite

mom

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: k – kite

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

lion

kite

mom

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: l – lion

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

lion

kite

mom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: m – mom

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She has ______ hair.

long

short

curly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. long: dài

B. short: ngắn

C. curly: xoăn

Dựa vào hình ảnh chọn A. long: dài

→ She has long hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc dài.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He has ______ hair.

long

short

black

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. long: dài

B. short: ngắn

C. black: đen

Dựa vào hình ảnh chọn B. short

→ He has short hair.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có tóc ngắn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He has ______ hair.

straight

short

curly

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. straight: thẳng

B. short: ngắn

C. curly: xoăn

Dựa vào hình ảnh chọn C. curly: xoăn

→ He has curly hair.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có tóc xoăn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She has ______ hair.

straight

short

curly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. straight: thẳng

B. short: ngắn

C. curly: xoăn

Dựa vào hình ảnh chọn A. straight: thẳng

→ She has straight hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc thẳng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I don’t have ______.

blue eyes

short hair

long hair

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. blue eyes: mắt xanh

B. short hair: tóc ngắn

C. long hair: tóc dài

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé không có tóc dài. Chọn C. long hair: tóc dài

→ I don’t have long hair.

Dịch nghĩa: Mình không có tóc dài.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I have _________.

short hair

brown eyes

blue eyes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. short hair: tóc ngắn

B. brown eyes: mắt nâu

C. blue eyes: mắt xanh

Dựa vào hình ảnh chọn B. brown eyes: mắt nâu

→ I have brown eyes.

Dịch nghĩa: Mình có mắt nâu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s _______.

short

tall

long

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. short: thấp

B. tall: cao

C. long: dài

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô bé cao, chọn B. tall: cao

→ She’s tall.

Dịch nghĩa: Cô ấy cao.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He’s _______.

short

tall

curly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. short: thấp

B. tall: cao

C. curly: xoăn

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé thấp, chọn A. short: thấp

→ He’s short.

Dịch nghĩa: Cậu ấy thấp.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She’s _______.

long

curly

thin

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. long: dài

B. curly: xoăn

C. thin: gầy

Dựa vào hình ảnh, chọn C. thin: gầy

→ She’s thin.

Dịch nghĩa: Cô ấy gầy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She has curly hair.

Angie

Emma

Billy

Dave

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

She has curly hair. (Cô ấy có mái tóc xoăn.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy Angie có tóc xoăn.

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She has straight hair.

Angie

Emma

Billy

Dave

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

She has straight hair. (Cô ấy có mái tóc thẳng.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy Emma có tóc thẳng.

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He has a book.

Angie

Emma

Billy

Dave

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

He has a book. (Anh ấy có một cuốn sách.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy Dave có cuốn sách.

Chọn D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He has a puzzle.

Angie

Emma

Billy

Dave

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

He has a puzzle. (Anh ấy có một bộ ghép hình.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy Billy có bộ ghép hình.

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He has blue eyes.

Angie

Emma

Billy

Dave

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

He has blue eyes. (Anh ấy có đôi mắt xanh.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy Billy có mắt xanh.

Chọn C.