20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. I have a new friend - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. I have a new friend - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3118 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that begins with “k”

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. lion: con sư tử

B. kite: con diều

C. mom: mẹ

Ta có “kite” bắt đầu bằng “k”

Chọn B.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that begins with “l”

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. lion: con sư tử

B. kite: con diều

C. mom: mẹ

Ta có “lion” bắt đầu bằng “l”

Chọn A.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that begins with “m”

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. lion: con sư tử

B. kite: con diều

C. mom: mẹ

Ta có “mom” bắt đầu bằng “m”

Chọn C.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

lion

kite

mom

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: k – kite

Chọn B.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

lion

kite

mom

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: l – lion

Chọn A.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct word.

lion

kite

mom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: m – mom

Chọn C.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She has ______ hair.

long

short

curly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. long: dài

B. short: ngắn

C. curly: xoăn

Dựa vào hình ảnh chọn A. long: dài

→ She has long hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc dài.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He has ______ hair.

long

short

black

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. long: dài

B. short: ngắn

C. black: đen

Dựa vào hình ảnh chọn B. short

→ He has short hair.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có tóc ngắn.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He has ______ hair.

straight

short

curly

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. straight: thẳng

B. short: ngắn

C. curly: xoăn

Dựa vào hình ảnh chọn C. curly: xoăn

→ He has curly hair.

Dịch nghĩa: Cậu ấy có tóc xoăn.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She has ______ hair.

straight

short

curly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. straight: thẳng

B. short: ngắn

C. curly: xoăn

Dựa vào hình ảnh chọn A. straight: thẳng

→ She has straight hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc thẳng.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I don’t have ______.

blue eyes

short hair

long hair

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. blue eyes: mắt xanh

B. short hair: tóc ngắn

C. long hair: tóc dài

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé không có tóc dài. Chọn C. long hair: tóc dài

→ I don’t have long hair.

Dịch nghĩa: Mình không có tóc dài.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I have _________.

short hair

brown eyes

blue eyes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. short hair: tóc ngắn

B. brown eyes: mắt nâu

C. blue eyes: mắt xanh

Dựa vào hình ảnh chọn B. brown eyes: mắt nâu

→ I have brown eyes.

Dịch nghĩa: Mình có mắt nâu.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She’s _______.

short

tall

long

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. short: thấp

B. tall: cao

C. long: dài

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô bé cao, chọn B. tall: cao

→ She’s tall.

Dịch nghĩa: Cô ấy cao.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He’s _______.

short

tall

curly

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. short: thấp

B. tall: cao

C. curly: xoăn

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé thấp, chọn A. short: thấp

→ He’s short.

Dịch nghĩa: Cậu ấy thấp.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She’s _______.

long

curly

thin

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. long: dài

B. curly: xoăn

C. thin: gầy

Dựa vào hình ảnh, chọn C. thin: gầy

→ She’s thin.

Dịch nghĩa: Cô ấy gầy.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She has curly hair.

Angie

Emma

Billy

Dave

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

She has curly hair. (Cô ấy có mái tóc xoăn.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy Angie có tóc xoăn.

Chọn A

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She has straight hair.

Angie

Emma

Billy

Dave

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

She has straight hair. (Cô ấy có mái tóc thẳng.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy Emma có tóc thẳng.

Chọn B.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He has a book.

Angie

Emma

Billy

Dave

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

He has a book. (Anh ấy có một cuốn sách.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy Dave có cuốn sách.

Chọn D.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He has a puzzle.

Angie

Emma

Billy

Dave

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

He has a puzzle. (Anh ấy có một bộ ghép hình.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy Billy có bộ ghép hình.

Chọn C.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He has blue eyes.

Angie

Emma

Billy

Dave

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

He has blue eyes. (Anh ấy có đôi mắt xanh.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy Billy có mắt xanh.

Chọn C.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả