
20 câu hỏi



Đáp án đúng: B
A. lion: con sư tử
B. kite: con diều
C. mom: mẹ
Ta có “kite” bắt đầu bằng “k”
Chọn B.



Đáp án đúng: A
A. lion: con sư tử
B. kite: con diều
C. mom: mẹ
Ta có “lion” bắt đầu bằng “l”
Chọn A.



Đáp án đúng: C
A. lion: con sư tử
B. kite: con diều
C. mom: mẹ
Ta có “mom” bắt đầu bằng “m”
Chọn C.
lion
kite
mom
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: k – kite
Chọn B.
lion
kite
mom
Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: l – lion
Chọn A.
lion
kite
mom
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: m – mom
Chọn C.
long
short
curly
Đáp án đúng: A
A. long: dài
B. short: ngắn
C. curly: xoăn
Dựa vào hình ảnh chọn A. long: dài
→ She has long hair.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc dài.
long
short
black
Đáp án đúng: B
A. long: dài
B. short: ngắn
C. black: đen
Dựa vào hình ảnh chọn B. short
→ He has short hair.
Dịch nghĩa: Cậu ấy có tóc ngắn.
straight
short
curly
Đáp án đúng: C
A. straight: thẳng
B. short: ngắn
C. curly: xoăn
Dựa vào hình ảnh chọn C. curly: xoăn
→ He has curly hair.
Dịch nghĩa: Cậu ấy có tóc xoăn.
straight
short
curly
Đáp án đúng: A
A. straight: thẳng
B. short: ngắn
C. curly: xoăn
Dựa vào hình ảnh chọn A. straight: thẳng
→ She has straight hair.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc thẳng.
blue eyes
short hair
long hair
Đáp án đúng: C
A. blue eyes: mắt xanh
B. short hair: tóc ngắn
C. long hair: tóc dài
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé không có tóc dài. Chọn C. long hair: tóc dài
→ I don’t have long hair.
Dịch nghĩa: Mình không có tóc dài.
short hair
brown eyes
blue eyes
Đáp án đúng: B
A. short hair: tóc ngắn
B. brown eyes: mắt nâu
C. blue eyes: mắt xanh
Dựa vào hình ảnh chọn B. brown eyes: mắt nâu
→ I have brown eyes.
Dịch nghĩa: Mình có mắt nâu.
short
tall
long
Đáp án đúng: B
A. short: thấp
B. tall: cao
C. long: dài
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô bé cao, chọn B. tall: cao
→ She’s tall.
Dịch nghĩa: Cô ấy cao.
short
tall
curly
Đáp án đúng: A
A. short: thấp
B. tall: cao
C. curly: xoăn
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé thấp, chọn A. short: thấp
→ He’s short.
Dịch nghĩa: Cậu ấy thấp.
long
curly
thin
Đáp án đúng: C
A. long: dài
B. curly: xoăn
C. thin: gầy
Dựa vào hình ảnh, chọn C. thin: gầy
→ She’s thin.
Dịch nghĩa: Cô ấy gầy.
Angie
Emma
Billy
Dave
Đáp án đúng: A
She has curly hair. (Cô ấy có mái tóc xoăn.)
Dựa vào hình ảnh, ta thấy Angie có tóc xoăn.
Chọn A
Angie
Emma
Billy
Dave
Đáp án đúng: B
She has straight hair. (Cô ấy có mái tóc thẳng.)
Dựa vào hình ảnh, ta thấy Emma có tóc thẳng.
Chọn B.
Angie
Emma
Billy
Dave
Đáp án đúng: D
He has a book. (Anh ấy có một cuốn sách.)
Dựa vào hình ảnh, ta thấy Dave có cuốn sách.
Chọn D.
Angie
Emma
Billy
Dave
Đáp án đúng: C
He has a puzzle. (Anh ấy có một bộ ghép hình.)
Dựa vào hình ảnh, ta thấy Billy có bộ ghép hình.
Chọn C.
Angie
Emma
Billy
Dave
Đáp án đúng: C
He has blue eyes. (Anh ấy có đôi mắt xanh.)
Dựa vào hình ảnh, ta thấy Billy có mắt xanh.
Chọn C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.











![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















