20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. I have a new friend - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer.

She _______ short hair.
have
has
don’t have
Đáp án đúng: B
Ta có He/She + has ...
→ She has short hair.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc ngắn.
Choose the correct answer.

I _______ curly hair.
have
has
don’t have
Đáp án đúng: A
Ta có: I have ...: Tôi có ...
I don’t have ...: Tôi không có ...
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé có tóc xoăn.
→ I have curly hair.
Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc xoăn.
Choose the correct answer.

I _______ brown eyes.
have
has
don’t have
Đáp án đúng: C
Ta có: I have ...: Tôi có ...
I don’t have ...: Tôi không có ...
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô bé có mắt xanh (blue eyes), không phải brown eyes (mắt nâu).
→ I don’t have brown eyes.
Dịch nghĩa: Tôi không có mắt nâu.
Choose the correct answer.

He _______ black hair.
have
has
don’t have
Đáp án đúng: B
Ta có He/She + has ...
→ He has black hair.
Dịch nghĩa: Anh ấy có mái tóc đen.
Choose the correct answer.

I _______ long hair.
have
has
don’t have
Đáp án đúng: A
Ta có: I have ...: Tôi có ...
I don’t have ...: Tôi không có ...
Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô gái có tóc dài.
→ I have long hair.
Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc dài.
Chọn A.
Choose the correct answer.

This is Lisa. _______ tall.
She’s
He’s
I’m
Đáp án đúng: A
Ta có Lisa là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She’s
→ This is Lisa. She’s tall.
Dịch nghĩa: Đây là Lisa. Cô ấy cao.
Choose the correct answer.

This is Tom. _______ thin.
She’s
He’s
I’m
Đáp án đúng: B
Ta có Tom là tên nam, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn B. He’s
→ This is Tom. He’s thin.
Dịch nghĩa: Đây là Tom. Anh ấy gầy.
Choose the correct answer.

This is Anna. _______ short.
She’s
He’s
I’m
Đáp án đúng: A
Ta có Anna là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She’s
→ This is Anna. She’s short.
Dịch nghĩa: Đây là Anna. Cô ấy thấp.
Choose the correct answer.

This is Peter. _______ blue eyes.
She has
He has
I have
Đáp án đúng: B
Ta có Peter là tên nam, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn B. He has
→ This is Peter. He has blue eyes.
Dịch nghĩa: Đây là Peter. Cậu ấy có đôi mắt xanh.
Choose the correct answer.

This is Sally. _______ curly hair.
She has
He has
I have
Đáp án đúng: A
Ta có Sally là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She has
→ This is Sally. She has curly hair.
Dịch nghĩa: Đây là Sally. Cô ấy có mái tóc xoăn.
Choose the correct answer.
My name is Lisa. _______ straight hair.
She has
He has
I have
Đáp án đúng: C
Câu nói về bản thân → Chọn C. I have
→ My name is Lisa. I have straight hair.
Dịch nghĩa: Tên tôi là Lisa. Tôi có mái tóc thẳng.
Choose the correct sentence.
I have thin.
I am thin.
I thin.
Đáp án đúng: B
Ta có I + am + tính từ.
Câu đúng: I am thin.
Dịch nghĩa: Tôi gầy.
Choose the correct sentence.
She’s tall.
She have tall.
She tall.
Đáp án đúng: A
Ta có: He/ She + is + tính từ
Câu đúng: She’s tall.
Dịch nghĩa: Cô ấy cao.
Choose the correct sentence.
I don’t have straight hair.
I donot have straight hair.
I have don’t straight hair.
Đáp án đúng: A
Ta có don’t = do not
Cấu trúc: I + don’t/do not + have ...: tôi không có...
Câu đúng: I don’t have straight hair.
Dịch nghĩa: Tôi không có tóc thẳng.
Choose the correct sentence.
He has blue eyes.
He have blue eyes.
He don’t have blue eyes.
Đáp án đúng: A
Ta có He/She + has...: Anh ấy/Cô ấy có...
Câu đúng: He has blue eyes.
Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt xanh.
Choose the correct answer.
eyes / He / has / brown
He has eyes brown.
He has brown eyes.
He brown eyes has.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + eyes: Anh ấy/Cô ấy có mắt...
Câu đúng: He has brown eyes.
Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt nâu.
Chọn B.
Choose the correct answer.
a / He / has / cookie
He has a cookie.
He has cookie a.
He a cookie has.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: He/ She + has + danh từ: Anh ấy/Cô ấy có ...
Câu đúng: He has a cookie.
Dịch nghĩa: Anh ấy có một cái bánh quy.
Choose the correct answer.
curly / hair / has / She
She has hair curly.
She has curly hair.
She curly hair has.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + hair: Anh ấy/Cô ấy có tóc...
Câu đúng: She has curly hair.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc xoăn.
Choose the correct answer.
hair / She / black / has
She has hair black.
She has black hair.
She black hair has.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + hair: Anh ấy/Cô ấy có tóc...
Câu đúng: She has black hair.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc đen.
Choose the correct answer.
doll / a / She / has
She has doll.
She has a doll.
She a doll has.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: He/ She + has + danh từ: Anh ấy/Cô ấy có...
Câu đúng: She has a doll.
Dịch nghĩa: Cô ấy có một con búp bê.
