20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. I have a new friend - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. I have a new friend - Grammar - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3125 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ short hair.

have

has

don’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có He/She + has ...

→ She has short hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc ngắn.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ curly hair.

have

has

don’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: I have ...: Tôi có ...

I don’t have ...: Tôi không có ...

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé có tóc xoăn.

→ I have curly hair.

Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc xoăn.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ brown eyes.

have

has

don’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có: I have ...: Tôi có ...

I don’t have ...: Tôi không có ...

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô bé có mắt xanh (blue eyes), không phải brown eyes (mắt nâu).

→ I don’t have brown eyes.

Dịch nghĩa: Tôi không có mắt nâu.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

He _______ black hair.

have

has

don’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có He/She + has ...

→ He has black hair.

Dịch nghĩa: Anh ấy có mái tóc đen.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ long hair.

have

has

don’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: I have ...: Tôi có ...

I don’t have ...: Tôi không có ...

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô gái có tóc dài.

→ I have long hair.

Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc dài.

Chọn A.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is Lisa. _______ tall.

She’s

He’s

I’m

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có Lisa là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She’s

→ This is Lisa. She’s tall.

Dịch nghĩa: Đây là Lisa. Cô ấy cao.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is Tom. _______ thin.

She’s

He’s

I’m

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có Tom là tên nam, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn B. He’s

→ This is Tom. He’s thin.

Dịch nghĩa: Đây là Tom. Anh ấy gầy.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is Anna. _______ short.

She’s

He’s

I’m

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có Anna là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She’s

→ This is Anna. She’s short.

Dịch nghĩa: Đây là Anna. Cô ấy thấp.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is Peter. _______ blue eyes.

She has

He has

I have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có Peter là tên nam, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn B. He has

→ This is Peter. He has blue eyes.

Dịch nghĩa: Đây là Peter. Cậu ấy có đôi mắt xanh.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This is Sally. _______ curly hair.

She has

He has

I have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có Sally là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She has

→ This is Sally. She has curly hair.

Dịch nghĩa: Đây là Sally. Cô ấy có mái tóc xoăn.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My name is Lisa. _______ straight hair.

She has

He has

I have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nói về bản thân → Chọn C. I have

→ My name is Lisa. I have straight hair.

Dịch nghĩa: Tên tôi là Lisa. Tôi có mái tóc thẳng.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

I have thin.

I am thin.

I thin.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có I + am + tính từ.

Câu đúng: I am thin.

Dịch nghĩa: Tôi gầy.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

She’s tall.

She have tall.

She tall.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: He/ She + is + tính từ

Câu đúng: She’s tall.

Dịch nghĩa: Cô ấy cao.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

I don’t have straight hair.

I donot have straight hair.

I have don’t straight hair.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có don’t = do not

Cấu trúc: I + don’t/do not + have ...: tôi không có...

Câu đúng: I don’t have straight hair.

Dịch nghĩa: Tôi không có tóc thẳng.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

He has blue eyes.

He have blue eyes.

He don’t have blue eyes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có He/She + has...: Anh ấy/Cô ấy có...

Câu đúng: He has blue eyes.

Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt xanh.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

eyes / He / has / brown

He has eyes brown.

He has brown eyes.

He brown eyes has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + eyes: Anh ấy/Cô ấy có mắt...

Câu đúng: He has brown eyes.

Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt nâu.

Chọn B.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

a / He / has / cookie

He has a cookie.

He has cookie a.

He a cookie has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: He/ She + has + danh từ: Anh ấy/Cô ấy có ...

Câu đúng: He has a cookie.

Dịch nghĩa: Anh ấy có một cái bánh quy.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

curly / hair / has / She

She has hair curly.

She has curly hair.

She curly hair has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + hair: Anh ấy/Cô ấy có tóc...

Câu đúng: She has curly hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc xoăn.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

hair / She / black / has

She has hair black.

She has black hair.

She black hair has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + hair: Anh ấy/Cô ấy có tóc...

Câu đúng: She has black hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc đen.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

doll / a / She / has

She has doll.

She has a doll.

She a doll has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He/ She + has + danh từ: Anh ấy/Cô ấy có...

Câu đúng: She has a doll.

Dịch nghĩa: Cô ấy có một con búp bê.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả