20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. I have a new friend - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 6. I have a new friend - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 375 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ short hair.

have

has

don’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có He/She + has ...

→ She has short hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc ngắn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ curly hair.

have

has

don’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: I have ...: Tôi có ...

I don’t have ...: Tôi không có ...

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cậu bé có tóc xoăn.

→ I have curly hair.

Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc xoăn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ brown eyes.

have

has

don’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có: I have ...: Tôi có ...

I don’t have ...: Tôi không có ...

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô bé có mắt xanh (blue eyes), không phải brown eyes (mắt nâu).

→ I don’t have brown eyes.

Dịch nghĩa: Tôi không có mắt nâu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He _______ black hair.

have

has

don’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có He/She + has ...

→ He has black hair.

Dịch nghĩa: Anh ấy có mái tóc đen.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ long hair.

have

has

don’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: I have ...: Tôi có ...

I don’t have ...: Tôi không có ...

Dựa vào hình ảnh, ta thấy cô gái có tóc dài.

→ I have long hair.

Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc dài.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is Lisa. _______ tall.

She’s

He’s

I’m

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có Lisa là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She’s

→ This is Lisa. She’s tall.

Dịch nghĩa: Đây là Lisa. Cô ấy cao.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is Tom. _______ thin.

She’s

He’s

I’m

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có Tom là tên nam, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn B. He’s

→ This is Tom. He’s thin.

Dịch nghĩa: Đây là Tom. Anh ấy gầy.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is Anna. _______ short.

She’s

He’s

I’m

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có Anna là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She’s

→ This is Anna. She’s short.

Dịch nghĩa: Đây là Anna. Cô ấy thấp.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is Peter. _______ blue eyes.

She has

He has

I have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có Peter là tên nam, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn B. He has

→ This is Peter. He has blue eyes.

Dịch nghĩa: Đây là Peter. Cậu ấy có đôi mắt xanh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is Sally. _______ curly hair.

She has

He has

I have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có Sally là tên nữ, và đây là câu giới thiệu về người khác, loại C → Chọn A. She has

→ This is Sally. She has curly hair.

Dịch nghĩa: Đây là Sally. Cô ấy có mái tóc xoăn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My name is Lisa. _______ straight hair.

She has

He has

I have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nói về bản thân → Chọn C. I have

→ My name is Lisa. I have straight hair.

Dịch nghĩa: Tên tôi là Lisa. Tôi có mái tóc thẳng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I have thin.

I am thin.

I thin.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có I + am + tính từ.

Câu đúng: I am thin.

Dịch nghĩa: Tôi gầy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

She’s tall.

She have tall.

She tall.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: He/ She + is + tính từ

Câu đúng: She’s tall.

Dịch nghĩa: Cô ấy cao.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I don’t have straight hair.

I donot have straight hair.

I have don’t straight hair.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có don’t = do not

Cấu trúc: I + don’t/do not + have ...: tôi không có...

Câu đúng: I don’t have straight hair.

Dịch nghĩa: Tôi không có tóc thẳng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

He has blue eyes.

He have blue eyes.

He don’t have blue eyes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có He/She + has...: Anh ấy/Cô ấy có...

Câu đúng: He has blue eyes.

Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt xanh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

eyes / He / has / brown

He has eyes brown.

He has brown eyes.

He brown eyes has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + eyes: Anh ấy/Cô ấy có mắt...

Câu đúng: He has brown eyes.

Dịch nghĩa: Anh ấy có đôi mắt nâu.

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

a / He / has / cookie

He has a cookie.

He has cookie a.

He a cookie has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: He/ She + has + danh từ: Anh ấy/Cô ấy có ...

Câu đúng: He has a cookie.

Dịch nghĩa: Anh ấy có một cái bánh quy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

curly / hair / has / She

She has hair curly.

She has curly hair.

She curly hair has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + hair: Anh ấy/Cô ấy có tóc...

Câu đúng: She has curly hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc xoăn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

hair / She / black / has

She has hair black.

She has black hair.

She black hair has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He/ She + has + tính từ + hair: Anh ấy/Cô ấy có tóc...

Câu đúng: She has black hair.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc đen.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

doll / a / She / has

She has doll.

She has a doll.

She a doll has.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: He/ She + has + danh từ: Anh ấy/Cô ấy có...

Câu đúng: She has a doll.

Dịch nghĩa: Cô ấy có một con búp bê.