20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Sports & Hobbies - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Sports & Hobbies - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3119 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with the /ɑː/ sound.

cat

park

sit

pen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. park có chứa âm /ɑː/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with the /θ/ sound.

kicking

swimming

throwing

running

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. throwing có chứa âm /θ/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with the /tʃ/ sound.

catch

hit

go

kick

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. catch có chứa âm /tʃ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the /θ/ sound?

this

thank

skateboarding

feet

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. thank có chứa âm /θ/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

badminton

watch

arm

art

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. badminton có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các từ còn lại là âm /ɑː/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

throwing

Thursday

father

bathroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. father có phần gạch chân phát âm là /ð/. Các đáp án A, B, D có phần gạch chân được phát âm là /θ/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

watch

English

watching

chair

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. English có phần gạch chân phát âm là /ʃ/. Các đáp án A, C, D có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

watching

hand

grandmother

catching

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. watching có phần gạch chân phát âm là /ɑː/, các từ còn lại là âm /æ/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

tennis

soccer

volleyball

badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. tennis: quần vợt/tennis

B. soccer: bóng đá

C. volleyball: bóng chuyền

D. badminton: cầu lông

Chọn C.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer: BASKETBALL

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

basketball: bóng rổ

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct letter.

sk_teboarding

e

o

i

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

skateboarding: trượt ván

12.Tự luận
• 1 điểm

Which one is NOT correct?

A. watch TV

B. go out

C. throw the ball

D. play badminton

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Hành động đúng của bức tranh C là “kick the ball” (đá quả bóng).

throw the ball: ném quả bóng

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

head

leg

body

foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. body chỉ cơ thể nói chung, các đáp án A, B, D chỉ các bộ phận cơ thể cụ thể.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct spelling.

volleyboll

voleyball

valleyball

volleyball

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

volleyball: bóng chuyền

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

badminton

sports

soccer

tennis

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. sports chỉ các môn thể thao nói chung. Các đáp án A, C, D là tên của từng môn thể thao cụ thể.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which is a hobby?

head

foot

go swimming

leg

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. go swimming (đi bơi) là một sở thích, các đáp án còn lại là các bộ phận cơ thể.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Can you play _______?

bedball

volleyball

tennis ball

basketball

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: Can you play basketball?

Dịch nghĩa: Bạn có biết chơi bóng rổ không?

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

I’m good at _______.

kicking

hitting

swimming

catching

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: I’m good at hitting.

Dịch nghĩa: Tớ giỏi đánh bóng.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 3)

Listen and choose the correct answer.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: May I watch TV?

Dịch nghĩa: Con xem ti vi được không?

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What is this?

It’s a leg.

It’s an arm.

It’s a head.

It’s a body.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Đây là cái gì? – Đó là cái chân.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả