20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Sports & Hobbies - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Choose the word with the /ɑː/ sound.
cat
park
sit
pen
Đáp án đúng: B
Đáp án B. park có chứa âm /ɑː/.
Choose the word with the /θ/ sound.
kicking
swimming
throwing
running
Đáp án đúng: C
Đáp án C. throwing có chứa âm /θ/.
Choose the word with the /tʃ/ sound.
catch
hit
go
kick
Đáp án đúng: A
Đáp án A. catch có chứa âm /tʃ/.
Which word has the /θ/ sound?
this
thank
skateboarding
feet
Đáp án đúng: B
Đáp án B. thank có chứa âm /θ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
badminton
watch
arm
art
Đáp án đúng: A
Đáp án A. badminton có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các từ còn lại là âm /ɑː/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
throwing
Thursday
father
bathroom
Đáp án đúng: C
Đáp án C. father có phần gạch chân phát âm là /ð/. Các đáp án A, B, D có phần gạch chân được phát âm là /θ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
watch
English
watching
chair
Đáp án đúng: B
Đáp án B. English có phần gạch chân phát âm là /ʃ/. Các đáp án A, C, D có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
watching
hand
grandmother
catching
Đáp án đúng: A
Đáp án A. watching có phần gạch chân phát âm là /ɑː/, các từ còn lại là âm /æ/.
Choose the correct answer.

tennis
soccer
volleyball
badminton
Đáp án đúng: C
A. tennis: quần vợt/tennis
B. soccer: bóng đá
C. volleyball: bóng chuyền
D. badminton: cầu lông
Chọn C.
Choose the correct answer: BASKETBALL




Đáp án đúng: D
basketball: bóng rổ
Choose the correct letter.

sk_teboarding
e
o
i
a
Đáp án đúng: D
skateboarding: trượt ván
Which one is NOT correct?
A. watch TV |
B. go out |
C. throw the ball |
D. play badminton |
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Hành động đúng của bức tranh C là “kick the ball” (đá quả bóng).
throw the ball: ném quả bóng
Odd one out.
head
leg
body
foot
Đáp án đúng: C
Đáp án C. body chỉ cơ thể nói chung, các đáp án A, B, D chỉ các bộ phận cơ thể cụ thể.
Choose the correct spelling.
volleyboll
voleyball
valleyball
volleyball
Đáp án đúng: D
volleyball: bóng chuyền
Odd one out.
badminton
sports
soccer
tennis
Đáp án đúng: B
Đáp án B. sports chỉ các môn thể thao nói chung. Các đáp án A, C, D là tên của từng môn thể thao cụ thể.
Which is a hobby?
head
foot
go swimming
leg
Đáp án đúng: C
Đáp án C. go swimming (đi bơi) là một sở thích, các đáp án còn lại là các bộ phận cơ thể.
Listen and choose the correct answer.
Can you play _______?
bedball
volleyball
tennis ball
basketball
Đáp án đúng: D
Câu nghe: Can you play basketball?
Dịch nghĩa: Bạn có biết chơi bóng rổ không?
Listen and choose the correct answer.
I’m good at _______.
kicking
hitting
swimming
catching
Đáp án đúng: B
Câu nghe: I’m good at hitting.
Dịch nghĩa: Tớ giỏi đánh bóng.
Listen and choose the correct answer.




Đáp án đúng: C
Câu nghe: May I watch TV?
Dịch nghĩa: Con xem ti vi được không?
Choose the correct answer.

What is this?
It’s a leg.
It’s an arm.
It’s a head.
It’s a body.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Đây là cái gì? – Đó là cái chân.




