
20 câu hỏi
cat
park
sit
pen
Đáp án đúng: B
Đáp án B. park có chứa âm /ɑː/.
kicking
swimming
throwing
running
Đáp án đúng: C
Đáp án C. throwing có chứa âm /θ/.
catch
hit
go
kick
Đáp án đúng: A
Đáp án A. catch có chứa âm /tʃ/.
this
thank
skateboarding
feet
Đáp án đúng: B
Đáp án B. thank có chứa âm /θ/.
badminton
watch
arm
art
Đáp án đúng: A
Đáp án A. badminton có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các từ còn lại là âm /ɑː/.
throwing
Thursday
father
bathroom
Đáp án đúng: C
Đáp án C. father có phần gạch chân phát âm là /ð/. Các đáp án A, B, D có phần gạch chân được phát âm là /θ/.
watch
English
watching
chair
Đáp án đúng: B
Đáp án B. English có phần gạch chân phát âm là /ʃ/. Các đáp án A, C, D có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
watching
hand
grandmother
catching
Đáp án đúng: A
Đáp án A. watching có phần gạch chân phát âm là /ɑː/, các từ còn lại là âm /æ/.
tennis
soccer
volleyball
badminton
Đáp án đúng: C
A. tennis: quần vợt/tennis
B. soccer: bóng đá
C. volleyball: bóng chuyền
D. badminton: cầu lông
Chọn C.




Đáp án đúng: D
basketball: bóng rổ
e
o
i
a
Đáp án đúng: D
skateboarding: trượt ván
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Hành động đúng của bức tranh C là “kick the ball” (đá quả bóng).
throw the ball: ném quả bóng
head
leg
body
foot
Đáp án đúng: C
Đáp án C. body chỉ cơ thể nói chung, các đáp án A, B, D chỉ các bộ phận cơ thể cụ thể.
volleyboll
voleyball
valleyball
volleyball
Đáp án đúng: D
volleyball: bóng chuyền
badminton
sports
soccer
tennis
Đáp án đúng: B
Đáp án B. sports chỉ các môn thể thao nói chung. Các đáp án A, C, D là tên của từng môn thể thao cụ thể.
head
foot
go swimming
leg
Đáp án đúng: C
Đáp án C. go swimming (đi bơi) là một sở thích, các đáp án còn lại là các bộ phận cơ thể.
bedball
volleyball
tennis ball
basketball
Đáp án đúng: D
Câu nghe: Can you play basketball?
Dịch nghĩa: Bạn có biết chơi bóng rổ không?
kicking
hitting
swimming
catching
Đáp án đúng: B
Câu nghe: I’m good at hitting.
Dịch nghĩa: Tớ giỏi đánh bóng.




Đáp án đúng: C
Câu nghe: May I watch TV?
Dịch nghĩa: Con xem ti vi được không?
It’s a leg.
It’s an arm.
It’s a head.
It’s a body.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Đây là cái gì? – Đó là cái chân.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















