20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Sports & Hobbies - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Sports & Hobbies - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 370 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with the /ɑː/ sound.

cat

park

sit

pen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. park có chứa âm /ɑː/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with the /θ/ sound.

kicking

swimming

throwing

running

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. throwing có chứa âm /θ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with the /tʃ/ sound.

catch

hit

go

kick

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. catch có chứa âm /tʃ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the /θ/ sound?

this

thank

skateboarding

feet

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. thank có chứa âm /θ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

badminton

watch

arm

art

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. badminton có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các từ còn lại là âm /ɑː/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

throwing

Thursday

father

bathroom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. father có phần gạch chân phát âm là /ð/. Các đáp án A, B, D có phần gạch chân được phát âm là /θ/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

watch

English

watching

chair

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. English có phần gạch chân phát âm là /ʃ/. Các đáp án A, C, D có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

watching

hand

grandmother

catching

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. watching có phần gạch chân phát âm là /ɑː/, các từ còn lại là âm /æ/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

tennis

soccer

volleyball

badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. tennis: quần vợt/tennis

B. soccer: bóng đá

C. volleyball: bóng chuyền

D. badminton: cầu lông

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer: BASKETBALL

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

basketball: bóng rổ

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct letter.

sk_teboarding

e

o

i

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

skateboarding: trượt ván

12. Tự luận
1 điểm

Which one is NOT correct?

A. watch TV

B. go out

C. throw the ball

D. play badminton

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Hành động đúng của bức tranh C là “kick the ball” (đá quả bóng).

throw the ball: ném quả bóng

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

head

leg

body

foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. body chỉ cơ thể nói chung, các đáp án A, B, D chỉ các bộ phận cơ thể cụ thể.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct spelling.

volleyboll

voleyball

valleyball

volleyball

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

volleyball: bóng chuyền

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

badminton

sports

soccer

tennis

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. sports chỉ các môn thể thao nói chung. Các đáp án A, C, D là tên của từng môn thể thao cụ thể.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Which is a hobby?

head

foot

go swimming

leg

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. go swimming (đi bơi) là một sở thích, các đáp án còn lại là các bộ phận cơ thể.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Can you play _______?

bedball

volleyball

tennis ball

basketball

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: Can you play basketball?

Dịch nghĩa: Bạn có biết chơi bóng rổ không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

I’m good at _______.

kicking

hitting

swimming

catching

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: I’m good at hitting.

Dịch nghĩa: Tớ giỏi đánh bóng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct answer.

Listen and choose the correct answer.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 1)

Listen and choose the correct answer.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 2)

Listen and choose the correct answer.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 3)

Listen and choose the correct answer.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: May I watch TV?

Dịch nghĩa: Con xem ti vi được không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What is this?

It’s a leg.

It’s an arm.

It’s a head.

It’s a body.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Đây là cái gì? – Đó là cái chân.