20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Sports & Hobbies - Grammar - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Questions 14-16. Read the dialogue and choose True/False for each statement.
I like tennis. Tennis is fun. I play tennis with my brother. I can hit the ball in tennis. I use your hands and arms. I can’t kick the ball in tennis.
I don’t like tennis.
True
False
Đáp án đúng: B
Thông tin: I like tennis. (Tớ thích môn quần vợt.)
I play tennis with my friends.
True
False
Đáp án đúng: B
Thông tin: I play tennis with my brother. (Tớ chơi quần vợt với anh trai tớ.)
I can’t hit and kick the ball in tennis.
True
False
Đáp án đúng: B
Thông tin:
I can hit the ball in tennis. (Tớ có thể đánh quả bóng trong môn quần vợt.)
I can’t kick the ball in tennis. (Tớ không thể đá quả bóng trong môn quần vợt.)
Dịch bài đọc:
Tớ thích môn quần vợt. Môn này rất thú vị. Tớ chơi quần vợt với anh trai tớ. Tớ có thể đánh quả bóng trong bộ môn này. Tớ sử dụng tay và cánh tay. Tớ không thể đá quả bóng trong môn quần vợt.
Questions 17-20. Read the passage and fill in the blanks.
Simon: Hi, Nick. What are you good at?
Nick: I’m good at swimming.
Simon: Is it your favorite (17) _______?
Nick: (18) _______. What is your favorite sport?
Simon: I like soccer.
Nick: Can you use your feet?
Simon: Yes, I can. I can kick the ball.
Nick: (19) _______ are you good at?
Simon: I’m good at kicking.
Nick: Can you use your hands in soccer?
Simon: No, I can’t. I use my (20) _______ in soccer.
Nick: Oh wow!
Choose the correct answer.
Can you play tennis? - ________
Yes, I can’t.
No, it can.
No, I can.
Yes, I can.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn có biết chơi quần vợt không? – Có, tớ có biết.
Questions 17-20. Read the passage and fill in the blanks.
Simon: Hi, Nick. What are you good at?
Nick: I’m good at swimming.
Simon: Is it your favorite (17) _______?
Nick: (18) _______. What is your favorite sport?
Simon: I like soccer.
Nick: Can you use your feet?
Simon: Yes, I can. I can kick the ball.
Nick: (19) _______ are you good at?
Simon: I’m good at kicking.
Nick: Can you use your hands in soccer?
Simon: No, I can’t. I use my (20) _______ in soccer.
Nick: Oh wow!
Simon: Is it your favorite (17) _______?
color
TV
body
sport
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Simon: Đó có phải là môn thể thao yêu thích của bạn không?
Simon: Is it your favorite sport?
Nick: (18) _______. What is your favorite sport?
Yes, it is.
Yes, you may.
No, it not.
No, you can’t.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
Simon: Đó có phải là môn thể thao yêu thích của bạn không?
Nick: Đúng vậy. Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
Nick: (19) _______ are you good at?
How
What
Where
What’s
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nick: Bạn giỏi làm gì?
Simon: No, I can’t. I use my (20) _______ in soccer.
body and hands
chairs and tables
head and feet
ruler and pencil
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Simon: Không, mình không thể. Mình dùng đầu và chân trong môn bóng đá.
Dịch đoạn hội thoại:
Simon: Chào Nick. Bạn giỏi làm gì?
Nick: Mình giỏi bơi lội.
Simon: Đó có phải là môn thể thao yêu thích của bạn không?
Nick: Đúng vậy. Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
Simon: Mình thích bóng đá.
Nick: Bạn có thể sử dụng chân của mình không?
Simon: Có, mình có thể. Mình có thể đá bóng.
Nick: Bạn giỏi làm gì nữa?
Simon: Mình giỏi đá bóng.
Nick: Bạn có thể sử dụng tay của mình trong môn bóng đá không?
Simon: Không, mình không thể. Mình dùng đầu và chân trong môn bóng đá.
Nick: Ôi, tuyệt thật!
Choose the correct answer.
What are you good at? - ________
I’m good at go swimming.
She’s good at throwing.
I’m good at kicking.
Yes, I’m good.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn giỏi việc gì? – Tớ giỏi đá bóng.
Choose the correct answer.
May I _______ swimming?
go
going
not
can
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Con có thể đi bơi không?
Choose the correct answer.
May I go skateboarding? - ________
Yes, you can.
No, you may.
No, I may not.
Yes, you may.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Con có thể đi trượt ván không? – Có, con có thể đi.
Fill in the blank.
I use my _______ in badminton.

head
book
arms
box
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ dùng tay trong môn cầu lông.
Fill in the blank.
I can _______ the ball in baseball.
*baseball: bóng chày
kick
paint
catch
hit
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tớ có thể đánh quả bóng trong môn bóng chày.
Choose the correct answer.
- _________________
- I’m good at catching.
Where are you from?
How old are you?
What are you good at?
May I catch the ball?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Bạn giỏi làm gì?
- Tớ giỏi bắt bóng.
Fill in the blank.
I’m good at kicking. I _______ play with the _______ team.
can - soccer
can - badminton
can’t - soccer
may - basketball
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tớ giỏi đá bóng. Tớ có thể chơi với đội bóng đá.
Choose the correct answer.
What are you good at?

I’m not good at playing.
I’m painting.
I’m good at painting.
My favorite sport is painting.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn giỏi làm gì? – Tớ giỏi vẽ tranh.
Fill in the blank.
I can _______ the ball in soccer.
throw
clean
kick
swim
Đáp án đúng: C
A. throw: ném
B. clean: lau dọn
C. kick: đá
D. swim: bơi
Chọn C.
Dịch nghĩa: Tớ có thể đá quả bóng trong môn bóng đá.
Fill in the blank.
I use my _______ in _______.
arm - badminton
head - basketball
hand - soccer
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tớ dùng cánh tay trong môn cầu lông.
Fill in the blank.
You _____ throw the ball in basketball, but you _____ kick the ball.
can - can
can’t - can
can’t - can’t
can - can’t
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn có thể ném bóng trong môn bóng rổ, nhưng bạn không thể đá quả bóng.
Choose the correct answer.
Can I kick the ball in tennis? - ________
Yes, please.
No, you can.
No, you can’t.
Thank you.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ có thể đá quả bóng trong môn quần vợt không? – Không, bạn không thể.
Questions 14-16. Read the dialogue and choose True/False for each statement.
I like tennis. Tennis is fun. I play tennis with my brother. I can hit the ball in tennis. I use your hands and arms. I can’t kick the ball in tennis.
