20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Sports & Hobbies - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Sports & Hobbies - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 367 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 14-16. Read the dialogue and choose True/False for each statement.

I like tennis. Tennis is fun. I play tennis with my brother. I can hit the ball in tennis. I use your hands and arms. I can’t kick the ball in tennis.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t like tennis.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: I like tennis. (Tớ thích môn quần vợt.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I play tennis with my friends.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: I play tennis with my brother. (Tớ chơi quần vợt với anh trai tớ.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I can’t hit and kick the ball in tennis.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin:

I can hit the ball in tennis. (Tớ có thể đánh quả bóng trong môn quần vợt.)

I can’t kick the ball in tennis. (Tớ không thể đá quả bóng trong môn quần vợt.)

Dịch bài đọc:

Tớ thích môn quần vợt. Môn này rất thú vị. Tớ chơi quần vợt với anh trai tớ. Tớ có thể đánh quả bóng trong bộ môn này. Tớ sử dụng tay và cánh tay. Tớ không thể đá quả bóng trong môn quần vợt.

Questions 17-20. Read the passage and fill in the blanks.

Simon: Hi, Nick. What are you good at?

Nick: I’m good at swimming.

Simon: Is it your favorite (17) _______?

Nick: (18) _______. What is your favorite sport?

Simon: I like soccer.

Nick: Can you use your feet?

Simon: Yes, I can. I can kick the ball.

Nick: (19) _______ are you good at?

Simon: I’m good at kicking.

Nick: Can you use your hands in soccer?

Simon: No, I can’t. I use my (20) _______ in soccer.

Nick: Oh wow!

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can you play tennis? - ________

Yes, I can’t.

No, it can.

No, I can.

Yes, I can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bạn có biết chơi quần vợt không? – Có, tớ có biết.

Đoạn văn

Questions 17-20. Read the passage and fill in the blanks.

Simon: Hi, Nick. What are you good at?

Nick: I’m good at swimming.

Simon: Is it your favorite (17) _______?

Nick: (18) _______. What is your favorite sport?

Simon: I like soccer.

Nick: Can you use your feet?

Simon: Yes, I can. I can kick the ball.

Nick: (19) _______ are you good at?

Simon: I’m good at kicking.

Nick: Can you use your hands in soccer?

Simon: No, I can’t. I use my (20) _______ in soccer.

Nick: Oh wow!

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Simon: Is it your favorite (17) _______?

color

TV

body

sport

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Simon: Đó có phải là môn thể thao yêu thích của bạn không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Simon: Is it your favorite sport?

Nick: (18) _______. What is your favorite sport?

Yes, it is.

Yes, you may.

No, it not.

No, you can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Simon: Đó có phải là môn thể thao yêu thích của bạn không?

Nick: Đúng vậy. Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nick: (19) _______ are you good at?

How

What

Where

What’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nick: Bạn giỏi làm gì?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Simon: No, I can’t. I use my (20) _______ in soccer.

body and hands

chairs and tables

head and feet

ruler and pencil

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Simon: Không, mình không thể. Mình dùng đầu và chân trong môn bóng đá.

Dịch đoạn hội thoại:

Simon: Chào Nick. Bạn giỏi làm gì?

Nick: Mình giỏi bơi lội.

Simon: Đó có phải là môn thể thao yêu thích của bạn không?

Nick: Đúng vậy. Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?

Simon: Mình thích bóng đá.

Nick: Bạn có thể sử dụng chân của mình không?

Simon: Có, mình có thể. Mình có thể đá bóng.

Nick: Bạn giỏi làm gì nữa?

Simon: Mình giỏi đá bóng.

Nick: Bạn có thể sử dụng tay của mình trong môn bóng đá không?

Simon: Không, mình không thể. Mình dùng đầu và chân trong môn bóng đá.

Nick: Ôi, tuyệt thật!

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you good at? - ________

I’m good at go swimming.

She’s good at throwing.

I’m good at kicking.

Yes, I’m good.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn giỏi việc gì? – Tớ giỏi đá bóng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I _______ swimming?

go

going

not

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Con có thể đi bơi không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

May I go skateboarding? - ________

Yes, you can.

No, you may.

No, I may not.

Yes, you may.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Con có thể đi trượt ván không? – Có, con có thể đi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I use my _______ in badminton.

head

book

arms

box

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tớ dùng tay trong môn cầu lông.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can _______ the ball in baseball.

*baseball: bóng chày

kick

paint

catch

hit

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Tớ có thể đánh quả bóng trong môn bóng chày.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- _________________

- I’m good at catching.

Where are you from?

How old are you?

What are you good at?

May I catch the ball?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Bạn giỏi làm gì?

- Tớ giỏi bắt bóng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I’m good at kicking. I _______ play with the _______ team.

can - soccer

can - badminton

can’t - soccer

may - basketball

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tớ giỏi đá bóng. Tớ có thể chơi với đội bóng đá.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you good at?

I’m not good at playing.

I’m painting.

I’m good at painting.

My favorite sport is painting.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn giỏi làm gì? – Tớ giỏi vẽ tranh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can _______ the ball in soccer.

throw

clean

kick

swim

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. throw: ném

B. clean: lau dọn

C. kick: đá

D. swim: bơi

Chọn C.

Dịch nghĩa: Tớ có thể đá quả bóng trong môn bóng đá.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I use my _______ in _______.

arm - badminton

head - basketball

hand - soccer

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tớ dùng cánh tay trong môn cầu lông.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

You _____ throw the ball in basketball, but you _____ kick the ball.

can - can

can’t - can

can’t - can’t

can - can’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bạn có thể ném bóng trong môn bóng rổ, nhưng bạn không thể đá quả bóng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Can I kick the ball in tennis? - ________

Yes, please.

No, you can.

No, you can’t.

Thank you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tớ có thể đá quả bóng trong môn quần vợt không? – Không, bạn không thể.

Questions 14-16. Read the dialogue and choose True/False for each statement.

I like tennis. Tennis is fun. I play tennis with my brother. I can hit the ball in tennis. I use your hands and arms. I can’t kick the ball in tennis.