20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Do you like yogurt - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Do you like yogurt - Grammar - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3121 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like fish? - __________

Yes, I do.

No, I don’t.

Yes, I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Ta thấy khuôn mặt vui → Chọn A. Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích món cá không? - Có, tôi thích.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like milk? - __________

Yes, I do.

No, I don’t.

No, I do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Ta thấy khuôn mặt buồn → Chọn B. No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có thích sữa không? - Không, tôi không thích.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like bread? – Yes, _______.

I do

I don’t

I do not

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Ta thấy “Yes” → Chọn A. I do

Dịch nghĩa: Bạn có thích bánh mì không? – Có, tôi thích.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like tomatoes? – No, _______.

I do

I don’t

do I

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Ta thấy “No” → Chọn B. I don’t

Dịch nghĩa: Bạn có thích cà chua không? – Không, tôi không thích.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like ice cream, Billy? - _______

Yes, I do. I don’t like yogurt.

No, I don’t. I like yogurt.

No, I don’t. I don’t like ice cream.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Do you like ice cream, Billy? - _______ (Billy, cậu có thích kem không? - _______)

A. Yes, I do. I don’t like yogurt. (Có, tớ thích. Tớ không thích sữa chua.)

B. No, I don’t. I like yogurt. (Không, tớ không thích. Tớ thích sữa chua.)

C. No, I don’t. I like ice cream. (Không, tớ không thích. Tớ thích kem.)

Dựa vào hình vẽ ta thấy: thích sữa chua – không thích kem

Chọn B.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I like meat, but I don’t like rice.

I like rice, but I don’t like meat.

I don’t like meat, but I like rice.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. I like meat, but I don’t like rice. (Tôi thích thịt, nhưng tôi không thích cơm.)

B. I like rice, but I don’t like meat. (Tôi thích cơm, nhưng tôi không thích thịt.)

C. I don’t like meat, but I like rice. (Tôi không thích thịt, nhưng tôi thích cơm.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy: thích thịt – không thích cơm

Chọn A.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like bread. – Yes, I do.

Do you like bread? – Yes I do.

Do you like bread? – Yes, I do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Sai. Câu hỏi cần dấu “?”

B. Sai. Sau “Yes” cần dấu phẩy.

C. Đúng ngữ pháp.

Dịch nghĩa: Bạn có thích bánh mì không? – Có, tôi thích.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like salad? – No, I don’t.

Do you like salad? – No I don’t.

Do you like salad. – No, I do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Đúng ngữ pháp.

B. Sai. Sau “No” cần dấu phẩy.

C. Sai. Câu hỏi cần dấu “?” và “No, I don’t.” mới đúng ngữ pháp

Dịch nghĩa: Bạn có thích salad không? – Không, tôi không thích.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I like juice. - _________

I like juice, too.

I like juice too.

I don’t like juice, too.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Đúng ngữ pháp.

B. Sai. Cần dấu phẩy trước “too”

C. Sai ngữ pháp và sai nghĩa.

→ I like juice. - I like juice, too.

Dịch nghĩa: Tôi thích nước ép. - Tôi cũng thích nước ép.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like milk? – _________

Yes, I do.

No, I do.

No I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn A.

→ Do you like milk? – Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích sữa không? – Có, tôi thích.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like juice? – _________

Yes I do.

Yes, I don’t.

No, I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn C.

→ Do you like juice? – No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có thích nước ép không? – Không, tôi không thích.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_________ – Yes, I do.

Do you like meat?

Do you like meat

Do you like meat.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Do you like ...? (Bạn có thích ... không?)

Chọn A.

→ Do you like meat?– Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích thịt không? – Có, tôi thích.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you like carrots? – Yes, I _______.

Do – do

Do – don’t

Don’t – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn A

→ Do you like carrots? – Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích cà rốt không? – Có, tôi thích.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you like tomatoes? – No, I _______.

Do – do

Do – don’t

Don’t – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn B.

→ Do you like tomatoes? – No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có thích cà chua không? – Không, tôi không thích.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you like fish? – No, I _______.

Do – don’t

Do – do

Don’t – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn A.

→ Do you like fish? – No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có thích cá không? – Không, tôi không thích.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you like bread? – Yes, I _______.

Do – don’t

Do – do

Don’t – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn B.

→ Do you like bread? – Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích bánh mì không? – Có, tôi thích.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

like / yogurt. / I

I like yogurt.

I yogurt like.

Yogurt like I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: I like + danh từ. (Tôi thích ...)

→ Chọn A. I like yogurt.

Dịch nghĩa: Tôi thích sữa chua.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

you / Do / carrots? / like

Do you like carrots?

Do like you carrots?

Do carrots you like?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Do you like + danh từ? (Bạn có thích ... không?)

→ Chọn A. Do you like carrots?

Dịch nghĩa: Bạn có thích cà rốt không?

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Do / milk? / you/ like

Do you milk like?

Do milk you like?

Do you like milk?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Do you like + danh từ? (Bạn có thích ... không?)

→ Chọn C. Do you like milk?

Dịch nghĩa: Bạn có thích sữa không?

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I / like / don’t / rice.

I don’t rice like.

I don’t like rice.

I like don’t rice.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: I don’t like + danh từ. (Tôi không thích ...)

Chọn B. I don’t like rice.

Dịch nghĩa: Tôi không thích cơm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả