20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Do you like yogurt - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 5. Do you like yogurt - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 378 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like fish? - __________

Yes, I do.

No, I don’t.

Yes, I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Ta thấy khuôn mặt vui → Chọn A. Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích món cá không? - Có, tôi thích.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like milk? - __________

Yes, I do.

No, I don’t.

No, I do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Ta thấy khuôn mặt buồn → Chọn B. No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có thích sữa không? - Không, tôi không thích.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like bread? – Yes, _______.

I do

I don’t

I do not

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Ta thấy “Yes” → Chọn A. I do

Dịch nghĩa: Bạn có thích bánh mì không? – Có, tôi thích.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like tomatoes? – No, _______.

I do

I don’t

do I

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Ta thấy “No” → Chọn B. I don’t

Dịch nghĩa: Bạn có thích cà chua không? – Không, tôi không thích.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like ice cream, Billy? - _______

Yes, I do. I don’t like yogurt.

No, I don’t. I like yogurt.

No, I don’t. I don’t like ice cream.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Do you like ice cream, Billy? - _______ (Billy, cậu có thích kem không? - _______)

A. Yes, I do. I don’t like yogurt. (Có, tớ thích. Tớ không thích sữa chua.)

B. No, I don’t. I like yogurt. (Không, tớ không thích. Tớ thích sữa chua.)

C. No, I don’t. I like ice cream. (Không, tớ không thích. Tớ thích kem.)

Dựa vào hình vẽ ta thấy: thích sữa chua – không thích kem

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I like meat, but I don’t like rice.

I like rice, but I don’t like meat.

I don’t like meat, but I like rice.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. I like meat, but I don’t like rice. (Tôi thích thịt, nhưng tôi không thích cơm.)

B. I like rice, but I don’t like meat. (Tôi thích cơm, nhưng tôi không thích thịt.)

C. I don’t like meat, but I like rice. (Tôi không thích thịt, nhưng tôi thích cơm.)

Dựa vào hình ảnh, ta thấy: thích thịt – không thích cơm

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like bread. – Yes, I do.

Do you like bread? – Yes I do.

Do you like bread? – Yes, I do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Sai. Câu hỏi cần dấu “?”

B. Sai. Sau “Yes” cần dấu phẩy.

C. Đúng ngữ pháp.

Dịch nghĩa: Bạn có thích bánh mì không? – Có, tôi thích.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like salad? – No, I don’t.

Do you like salad? – No I don’t.

Do you like salad. – No, I do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Đúng ngữ pháp.

B. Sai. Sau “No” cần dấu phẩy.

C. Sai. Câu hỏi cần dấu “?” và “No, I don’t.” mới đúng ngữ pháp

Dịch nghĩa: Bạn có thích salad không? – Không, tôi không thích.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I like juice. - _________

I like juice, too.

I like juice too.

I don’t like juice, too.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Đúng ngữ pháp.

B. Sai. Cần dấu phẩy trước “too”

C. Sai ngữ pháp và sai nghĩa.

→ I like juice. - I like juice, too.

Dịch nghĩa: Tôi thích nước ép. - Tôi cũng thích nước ép.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like milk? – _________

Yes, I do.

No, I do.

No I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn A.

→ Do you like milk? – Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích sữa không? – Có, tôi thích.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you like juice? – _________

Yes I do.

Yes, I don’t.

No, I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn C.

→ Do you like juice? – No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có thích nước ép không? – Không, tôi không thích.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ – Yes, I do.

Do you like meat?

Do you like meat

Do you like meat.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Do you like ...? (Bạn có thích ... không?)

Chọn A.

Do you like meat?– Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích thịt không? – Có, tôi thích.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you like carrots? – Yes, I _______.

Do – do

Do – don’t

Don’t – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn A

Do you like carrots? – Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích cà rốt không? – Có, tôi thích.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you like tomatoes? – No, I _______.

Do – do

Do – don’t

Don’t – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn B.

Do you like tomatoes? – No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có thích cà chua không? – Không, tôi không thích.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you like fish? – No, I _______.

Do – don’t

Do – do

Don’t – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn A.

Do you like fish? – No, I don’t.

Dịch nghĩa: Bạn có thích cá không? – Không, tôi không thích.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you like bread? – Yes, I _______.

Do – don’t

Do – do

Don’t – do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Do you like...?” có 2 cách trả lời:

Yes, I do. (Tôi có.)

No, I don’t. (Tôi không.)

Chọn B.

Do you like bread? – Yes, I do.

Dịch nghĩa: Bạn có thích bánh mì không? – Có, tôi thích.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

like / yogurt. / I

I like yogurt.

I yogurt like.

Yogurt like I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: I like + danh từ. (Tôi thích ...)

→ Chọn A. I like yogurt.

Dịch nghĩa: Tôi thích sữa chua.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

you / Do / carrots? / like

Do you like carrots?

Do like you carrots?

Do carrots you like?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: Do you like + danh từ? (Bạn có thích ... không?)

→ Chọn A. Do you like carrots?

Dịch nghĩa: Bạn có thích cà rốt không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do / milk? / you/ like

Do you milk like?

Do milk you like?

Do you like milk?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Do you like + danh từ? (Bạn có thích ... không?)

→ Chọn C. Do you like milk?

Dịch nghĩa: Bạn có thích sữa không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I / like / don’t / rice.

I don’t rice like.

I don’t like rice.

I like don’t rice.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: I don’t like + danh từ. (Tôi không thích ...)

Chọn B. I don’t like rice.

Dịch nghĩa: Tôi không thích cơm.