20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 4. I like monkeys! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 4. I like monkeys! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 368 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “g”

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. monkey: con khỉ

B. goat: con dê

C. hamster: chuột hamster

D. hat: mũ

Ta có goat bắt đầu bằng “g”

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “g”

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. monkey: con khỉ

B. hat: mũ

C. hamster: chuột hamster

D. gift: món quà

Ta có gift bắt đầu bằng “g”

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “h”

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. monkey: con khỉ

B. goat: con dê

C. hamster: chuột hamster

D. gift: món quà

Ta có hamster bắt đầu bằng “h”

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with “h”

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. gift: món quà

B. goat: con dê

C. fish: con cá

D. hat: cái mũ

Ta có hat bắt đầu bằng “h”

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

goat

hat

hamster

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: /h/ - hamster

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct word.

goat

hat

gift

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: /g/ - goat

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sound.

/g/

/f/

/h/

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: /g/ - gift

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sound.

/g/

/e/

/h/

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: /h/ - hat

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s this?

an elephant

a giraffe

a monkey

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

What’s this? (Đây là gì?)

A. an elephant: một con voi

B. a giraffe: một con hươu cao cổ

C. a monkey: một con khỉ

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s this?

an elephant

a giraffe

a monkey

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What’s this? (Đây là gì?)

A. an elephant: một con voi

B. a giraffe: một con hươu cao cổ

C. a monkey: một con khỉ

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s this?

an elephant

a giraffe

a monkey

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

What’s this? (Đây là gì?)

A. an elephant: một con voi

B. a giraffe: một con hươu cao cổ

C. a monkey: một con khỉ

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Here’s an orange _______.

bird

cat

dog

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. bird: con chim

B. cat: con mèo

C. dog: con chó

→ Here’s an orange cat.

Dịch nghĩa: Đây là một con mèo màu cam.

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Here’s a yellow _______.

bird

cat

fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. bird: con chim

B. cat: con mèo

C. fish: con cá

→ Here’s a yellow bird.

Dịch nghĩa: Đây là một con chim màu vàng.

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Here’s a pink _______.

bird

cat

fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. bird: con chim

B. cat: con mèo

C. fish: con cá

→ Here’s a pink fish.

Dịch nghĩa: Đây là một con cá màu hồng.

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Here’s a brown _______.

dog

cat

fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. dog: con chó

B. cat: con mèo

C. fish: con cá

→ Here’s a brown dog.

Dịch nghĩa: Đây là một chú chó màu nâu.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The _______ is big.

lion

elephant

giraffe

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. lion: con sư tử

B. elephant: con voi

C. giraffe: con hươu cao cổ

→ The lion is big.

Dịch nghĩa: Con sư tử to lớn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It's an animal. It's tall and brown. What is it?

It's a giraffe.

It's an elephant.

It's a bird.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đó là một con vật. Nó cao và có màu nâu. Nó là con gì?

A. Nó là một con hươu cao cổ.

B. Nó là một con voi.

C. Nó là một con chim.

Dựa vào miêu tả, chọn A. It's a giraffe.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It's my favorite animal. It's small and white. What is it?

It's a cat.

It's an elephant.

It's a giraffe.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đó là con vật tôi yêu thích. Nó nhỏ và có màu trắng. Nó là con gì?

A. Nó là một con mèo.

B. Nó là một con voi.

C. Nó là một con hươu cao cổ.

Dựa vào miêu tả, chọn A. It's a cat.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This animal is little and blue. What is it?

It's a monkey.

It's a fish.

It's a lion.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Con vật này nhỏ và có màu xanh dương. Nó là con gì?

A. Đó là một con khỉ.

B. Đó là một con cá.

C. Đó là một con sư tử.

Dựa vào miêu tả, chọn B. It's a fish.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It's a big animal. It's gray. What is it?

It's a lion.

It's an elephant.

It's a dog.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đó là một con vật to lớn. Nó có màu xám. Nó là con gì?

A. Đó là một con sư tử.

B. Đó là một con voi.

C. Đó là một con chó.

Dựa vào miêu tả, chọn B. It's an elephant.