20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 4. I like monkeys! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 4. I like monkeys! - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 379 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ elephants.

like

don’t like

not like

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc:

I like ...: tôi thích ...

I don’t like ...: tôi không thích ...

Ta thấy mặt cười → Chọn A. like

→ I like elephants.

Dịch nghĩa: Tôi thích voi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ monkeys.

like

don’t like

not like

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:

I like ...: tôi thích ...

I don’t like ...: tôi không thích ...

Ta thấy mặt buồn → Chọn B. don’t like

→ I don’t like monkeys.

Dịch nghĩa: Tôi không thích khỉ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ giraffes.

like

don’t like

not like

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc:

I like ...: tôi thích ...

I don’t like ...: tôi không thích ...

Ta thấy mặt cười → Chọn A. like

→ I like giraffes.

Dịch nghĩa: Tôi thích hươu cao cổ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The lions ______ big and brown.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có “The lions” là số nhiều → Chọn B. are

→ The lions are big and brown.

Dịch nghĩa: Những con sư tử to lớn và có màu nâu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This _______ a monkey. I like monkeys.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta thấy “This” là số ít → Chọn A. is

→ This is a monkey. I like monkeys.

Dịch nghĩa: Đây là một con khỉ. Tôi thích khỉ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ cats. I ______ lions.

like – don’t like

don’t like – like

like – not like

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc:

I like ...: tôi thích ...

I don’t like ...: tôi không thích ...

Dựa vào hình ảnh ta thấy: thích mèo – không thích sư tử

→ Chọn A. like – don’t like

→ I like cats. I don’t like lions.

Dịch nghĩa: Tôi thích mèo. Tôi không thích sư tử.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ birds. I ______ fish.

like – don’t like

don’t like – like

not like –like

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:

I like ...: tôi thích ...

I don’t like ...: tôi không thích ...

Dựa vào hình ảnh ta thấy: không thích chim – thích cá

→ Chọn B. don’t like – like

→ I don’t like birds. I like fish.

Dịch nghĩa: Tôi không thích chim. Tôi thích cá.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is an elephant. _______

It’s big.

It’s little.

They’re gray.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

This is an elephant. _______ (Đây là một con voi. _______)

A. It’s big. (Nó to.)

B. It’s little. (Nó nhỏ.)

C. They’re gray (Chúng có màu xám)

Loại C vì chỉ có 1 con voi. Dựa vào thực tế, chọn A. It’s big.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Look at the monkeys. _______

They’re gray.

They’re little.

It’s brown.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Look at the monkeys. _______ (Nhìn những con khỉ kìa. _______)

A. They’re gray. (Chúng màu xám.)

B. They’re little. (Chúng nhỏ bé.)

C. It’s brown. (Nó màu nâu.)

Loại C vì có nhiều con khỉ. Dựa vào hình ảnh chọn B. They’re little.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Look at the giraffe. _______

It’s little.

It’s tall.

It’s black.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Look at the giraffe. _______ (Nhìn con hươu cao cổ kìa. _______)

A. It’s little. (Nó nhỏ.)

B. It’s tall. (Nó cao.)

C. It’s black. (Nó cao.)

Dựa vào hình ảnh chọn B. It’s tall.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I don’t like lions. They’re big. _______

I’m little.

I little.

I is little.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

I don’t like lions. They’re big. _______ (Tôi không thích sư tử. Chúng to lớn. _______)

Ta có I + am: Tôi...

→ Chọn A. I’m little.

Dịch nghĩa: Tôi không thích sư tử. Chúng to lớn. Tôi thì nhỏ bé.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I don’t like lions. I like dogs.

I like lions. I don’t like dogs.

I like lions. I like dogs.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc:

I like ...: tôi thích ...

I don’t like ...: tôi không thích ...

Dựa vào hình ảnh ta thấy: không thích sư tử - thích chó

A. Tôi không thích sư tử. Tôi thích chó.

B. Tôi thích sư tử. Tôi không thích chó.

C. Tôi thích sư tử. Tôi thích chó.

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I don’t like monkeys. I don’t like giraffes.

I don’t like monkeys. I like giraffes.

I like monkeys. I don’t like giraffes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc:

I like ...: tôi thích ...

I don’t like ...: tôi không thích ...

Dựa vào hình ảnh ta thấy: thích khỉ - không thích hươu cao cổ

A. Tôi không thích khỉ. Tôi không thích hươu cao cổ.

B. Tôi không thích khỉ. Tôi thích hươu cao cổ.

C. Tôi thích khỉ. Tôi không thích hươu cao cổ.

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The elephant is big. _______ gray.

It’s

They’re

I’m

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

The elephant is big. _______ gray. (Con voi to lớn. _______ xám.)

A. It’s: Nó

B. They’re: Chúng

C. I’m: Tôi

→ The elephant is big. It’s gray.

Dịch nghĩa: Con voi to lớn. Nó có màu xám.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I don’t like giraffes. _______ tall.

It’s

They’re

I’m

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

I don’t like giraffes. _______ tall. (Tôi không thích hươu cao cổ. _______ cao.)

A. It’s: Nó

B. They’re: Chúng

C. I’m: Tôi

→ I don’t like giraffes. They’re tall.

Dịch nghĩa: Tôi không thích hươu cao cổ. Chúng cao lắm.

Chọn B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Here’s _______ orange fish.

a

an

two

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

an + từ bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”

a + từ bắt đầu bằng phụ âm – các chữ cái còn lại

orange bắt đầu bằng “o” → Chọn B. an

→ Here’s an orange fish.

Dịch nghĩa: Đây là một con cá màu cam.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

like / I / . / monkeys / don't

I don't like monkeys.

I like don't monkeys.

Monkeys don't like I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: I don’t like + danh từ số nhiều: Tôi không thích ...

→ Chọn A. I don't like monkeys.

Dịch nghĩa: Tôi không thích khỉ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

giraffes / The / . / tall / are

The are tall giraffes.

The tall are giraffes.

The giraffes are tall.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Danh từ số nhiều + are + tính từ

→ Chọn C. The giraffes are tall.

Dịch nghĩa: Những con hươu cao cổ rất cao.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

bird / green / is / . / That

That green is bird.

That is bird green.

That bird is green.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: Danh từ số ít + is + tính từ

→ Chọn C. That bird is green.

Dịch nghĩa: Con chim đó có màu xanh lá cây.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

is / lion / big / . / The

The is big lion.

The lion is big.

The lion big is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: Danh từ số ít + is + tính từ

→ Chọn B. The lion is big.

Dịch nghĩa: Con sư tử to lớn.