
20 câu hỏi
like
don’t like
not like
Đáp án đúng: A
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Ta thấy mặt cười → Chọn A. like
→ I like elephants.
Dịch nghĩa: Tôi thích voi.
like
don’t like
not like
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Ta thấy mặt buồn → Chọn B. don’t like
→ I don’t like monkeys.
Dịch nghĩa: Tôi không thích khỉ.
like
don’t like
not like
Đáp án đúng: A
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Ta thấy mặt cười → Chọn A. like
→ I like giraffes.
Dịch nghĩa: Tôi thích hươu cao cổ.
is
are
am
Đáp án đúng: B
Ta có “The lions” là số nhiều → Chọn B. are
→ The lions are big and brown.
Dịch nghĩa: Những con sư tử to lớn và có màu nâu.
is
are
am
Đáp án đúng: A
Ta thấy “This” là số ít → Chọn A. is
→ This is a monkey. I like monkeys.
Dịch nghĩa: Đây là một con khỉ. Tôi thích khỉ.
like – don’t like
don’t like – like
like – not like
Đáp án đúng: A
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Dựa vào hình ảnh ta thấy: thích mèo – không thích sư tử
→ Chọn A. like – don’t like
→ I like cats. I don’t like lions.
Dịch nghĩa: Tôi thích mèo. Tôi không thích sư tử.
like – don’t like
don’t like – like
not like –like
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Dựa vào hình ảnh ta thấy: không thích chim – thích cá
→ Chọn B. don’t like – like
→ I don’t like birds. I like fish.
Dịch nghĩa: Tôi không thích chim. Tôi thích cá.
It’s big.
It’s little.
They’re gray.
Đáp án đúng: A
This is an elephant. _______ (Đây là một con voi. _______)
A. It’s big. (Nó to.)
B. It’s little. (Nó nhỏ.)
C. They’re gray (Chúng có màu xám)
Loại C vì chỉ có 1 con voi. Dựa vào thực tế, chọn A. It’s big.
They’re gray.
They’re little.
It’s brown.
Đáp án đúng: B
Look at the monkeys. _______ (Nhìn những con khỉ kìa. _______)
A. They’re gray. (Chúng màu xám.)
B. They’re little. (Chúng nhỏ bé.)
C. It’s brown. (Nó màu nâu.)
Loại C vì có nhiều con khỉ. Dựa vào hình ảnh chọn B. They’re little.
It’s little.
It’s tall.
It’s black.
Đáp án đúng: B
Look at the giraffe. _______ (Nhìn con hươu cao cổ kìa. _______)
A. It’s little. (Nó nhỏ.)
B. It’s tall. (Nó cao.)
C. It’s black. (Nó cao.)
Dựa vào hình ảnh chọn B. It’s tall.
I’m little.
I little.
I is little.
Đáp án đúng: A
I don’t like lions. They’re big. _______ (Tôi không thích sư tử. Chúng to lớn. _______)
Ta có I + am: Tôi...
→ Chọn A. I’m little.
Dịch nghĩa: Tôi không thích sư tử. Chúng to lớn. Tôi thì nhỏ bé.
I don’t like lions. I like dogs.
I like lions. I don’t like dogs.
I like lions. I like dogs.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Dựa vào hình ảnh ta thấy: không thích sư tử - thích chó
A. Tôi không thích sư tử. Tôi thích chó.
B. Tôi thích sư tử. Tôi không thích chó.
C. Tôi thích sư tử. Tôi thích chó.
Chọn A.
I don’t like monkeys. I don’t like giraffes.
I don’t like monkeys. I like giraffes.
I like monkeys. I don’t like giraffes.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Dựa vào hình ảnh ta thấy: thích khỉ - không thích hươu cao cổ
A. Tôi không thích khỉ. Tôi không thích hươu cao cổ.
B. Tôi không thích khỉ. Tôi thích hươu cao cổ.
C. Tôi thích khỉ. Tôi không thích hươu cao cổ.
Chọn C
It’s
They’re
I’m
Đáp án đúng: A
The elephant is big. _______ gray. (Con voi to lớn. _______ xám.)
A. It’s: Nó
B. They’re: Chúng
C. I’m: Tôi
→ The elephant is big. It’s gray.
Dịch nghĩa: Con voi to lớn. Nó có màu xám.
Chọn A.
It’s
They’re
I’m
Đáp án đúng: B
I don’t like giraffes. _______ tall. (Tôi không thích hươu cao cổ. _______ cao.)
A. It’s: Nó
B. They’re: Chúng
C. I’m: Tôi
→ I don’t like giraffes. They’re tall.
Dịch nghĩa: Tôi không thích hươu cao cổ. Chúng cao lắm.
Chọn B.
a
an
two
Đáp án đúng: B
Ta có:
an + từ bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”
a + từ bắt đầu bằng phụ âm – các chữ cái còn lại
orange bắt đầu bằng “o” → Chọn B. an
→ Here’s an orange fish.
Dịch nghĩa: Đây là một con cá màu cam.
I don't like monkeys.
I like don't monkeys.
Monkeys don't like I.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: I don’t like + danh từ số nhiều: Tôi không thích ...
→ Chọn A. I don't like monkeys.
Dịch nghĩa: Tôi không thích khỉ.
The are tall giraffes.
The tall are giraffes.
The giraffes are tall.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Danh từ số nhiều + are + tính từ
→ Chọn C. The giraffes are tall.
Dịch nghĩa: Những con hươu cao cổ rất cao.
That green is bird.
That is bird green.
That bird is green.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Danh từ số ít + is + tính từ
→ Chọn C. That bird is green.
Dịch nghĩa: Con chim đó có màu xanh lá cây.
The is big lion.
The lion is big.
The lion big is.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Danh từ số ít + is + tính từ
→ Chọn B. The lion is big.
Dịch nghĩa: Con sư tử to lớn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















