20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 4. I like monkeys! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer.

I ______ elephants.
like
don’t like
not like
Đáp án đúng: A
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Ta thấy mặt cười → Chọn A. like
→ I like elephants.
Dịch nghĩa: Tôi thích voi.
Choose the correct answer.

I ______ monkeys.
like
don’t like
not like
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Ta thấy mặt buồn → Chọn B. don’t like
→ I don’t like monkeys.
Dịch nghĩa: Tôi không thích khỉ.
Choose the correct answer.

I ______ giraffes.
like
don’t like
not like
Đáp án đúng: A
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Ta thấy mặt cười → Chọn A. like
→ I like giraffes.
Dịch nghĩa: Tôi thích hươu cao cổ.
Choose the correct answer.

The lions ______ big and brown.
is
are
am
Đáp án đúng: B
Ta có “The lions” là số nhiều → Chọn B. are
→ The lions are big and brown.
Dịch nghĩa: Những con sư tử to lớn và có màu nâu.
Choose the correct answer.

This _______ a monkey. I like monkeys.
is
are
am
Đáp án đúng: A
Ta thấy “This” là số ít → Chọn A. is
→ This is a monkey. I like monkeys.
Dịch nghĩa: Đây là một con khỉ. Tôi thích khỉ.
Choose the correct answer.

I ______ cats. I ______ lions.
like – don’t like
don’t like – like
like – not like
Đáp án đúng: A
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Dựa vào hình ảnh ta thấy: thích mèo – không thích sư tử
→ Chọn A. like – don’t like
→ I like cats. I don’t like lions.
Dịch nghĩa: Tôi thích mèo. Tôi không thích sư tử.
Choose the correct answer.

I ______ birds. I ______ fish.
like – don’t like
don’t like – like
not like –like
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Dựa vào hình ảnh ta thấy: không thích chim – thích cá
→ Chọn B. don’t like – like
→ I don’t like birds. I like fish.
Dịch nghĩa: Tôi không thích chim. Tôi thích cá.
Choose the correct answer.

This is an elephant. _______
It’s big.
It’s little.
They’re gray.
Đáp án đúng: A
This is an elephant. _______ (Đây là một con voi. _______)
A. It’s big. (Nó to.)
B. It’s little. (Nó nhỏ.)
C. They’re gray (Chúng có màu xám)
Loại C vì chỉ có 1 con voi. Dựa vào thực tế, chọn A. It’s big.
Choose the correct answer.

Look at the monkeys. _______
They’re gray.
They’re little.
It’s brown.
Đáp án đúng: B
Look at the monkeys. _______ (Nhìn những con khỉ kìa. _______)
A. They’re gray. (Chúng màu xám.)
B. They’re little. (Chúng nhỏ bé.)
C. It’s brown. (Nó màu nâu.)
Loại C vì có nhiều con khỉ. Dựa vào hình ảnh chọn B. They’re little.
Choose the correct answer.

Look at the giraffe. _______
It’s little.
It’s tall.
It’s black.
Đáp án đúng: B
Look at the giraffe. _______ (Nhìn con hươu cao cổ kìa. _______)
A. It’s little. (Nó nhỏ.)
B. It’s tall. (Nó cao.)
C. It’s black. (Nó cao.)
Dựa vào hình ảnh chọn B. It’s tall.
Choose the correct answer.

I don’t like lions. They’re big. _______
I’m little.
I little.
I is little.
Đáp án đúng: A
I don’t like lions. They’re big. _______ (Tôi không thích sư tử. Chúng to lớn. _______)
Ta có I + am: Tôi...
→ Chọn A. I’m little.
Dịch nghĩa: Tôi không thích sư tử. Chúng to lớn. Tôi thì nhỏ bé.
Choose the correct answer.

I don’t like lions. I like dogs.
I like lions. I don’t like dogs.
I like lions. I like dogs.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Dựa vào hình ảnh ta thấy: không thích sư tử - thích chó
A. Tôi không thích sư tử. Tôi thích chó.
B. Tôi thích sư tử. Tôi không thích chó.
C. Tôi thích sư tử. Tôi thích chó.
Chọn A.
Choose the correct answer.

I don’t like monkeys. I don’t like giraffes.
I don’t like monkeys. I like giraffes.
I like monkeys. I don’t like giraffes.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc:
I like ...: tôi thích ...
I don’t like ...: tôi không thích ...
Dựa vào hình ảnh ta thấy: thích khỉ - không thích hươu cao cổ
A. Tôi không thích khỉ. Tôi không thích hươu cao cổ.
B. Tôi không thích khỉ. Tôi thích hươu cao cổ.
C. Tôi thích khỉ. Tôi không thích hươu cao cổ.
Chọn C
Choose the correct answer.

The elephant is big. _______ gray.
It’s
They’re
I’m
Đáp án đúng: A
The elephant is big. _______ gray. (Con voi to lớn. _______ xám.)
A. It’s: Nó
B. They’re: Chúng
C. I’m: Tôi
→ The elephant is big. It’s gray.
Dịch nghĩa: Con voi to lớn. Nó có màu xám.
Chọn A.
Choose the correct answer.
I don’t like giraffes. _______ tall.
It’s
They’re
I’m
Đáp án đúng: B
I don’t like giraffes. _______ tall. (Tôi không thích hươu cao cổ. _______ cao.)
A. It’s: Nó
B. They’re: Chúng
C. I’m: Tôi
→ I don’t like giraffes. They’re tall.
Dịch nghĩa: Tôi không thích hươu cao cổ. Chúng cao lắm.
Chọn B.
Choose the correct answer.

Here’s _______ orange fish.
a
an
two
Đáp án đúng: B
Ta có:
an + từ bắt đầu bằng nguyên âm “u, e, o, a, i”
a + từ bắt đầu bằng phụ âm – các chữ cái còn lại
orange bắt đầu bằng “o” → Chọn B. an
→ Here’s an orange fish.
Dịch nghĩa: Đây là một con cá màu cam.
Choose the correct answer.
like / I / . / monkeys / don't
I don't like monkeys.
I like don't monkeys.
Monkeys don't like I.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: I don’t like + danh từ số nhiều: Tôi không thích ...
→ Chọn A. I don't like monkeys.
Dịch nghĩa: Tôi không thích khỉ.
Choose the correct answer.
giraffes / The / . / tall / are
The are tall giraffes.
The tall are giraffes.
The giraffes are tall.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Danh từ số nhiều + are + tính từ
→ Chọn C. The giraffes are tall.
Dịch nghĩa: Những con hươu cao cổ rất cao.
Choose the correct answer.
bird / green / is / . / That
That green is bird.
That is bird green.
That bird is green.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Danh từ số ít + is + tính từ
→ Chọn C. That bird is green.
Dịch nghĩa: Con chim đó có màu xanh lá cây.
Choose the correct answer.
is / lion / big / . / The
The is big lion.
The lion is big.
The lion big is.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Danh từ số ít + is + tính từ
→ Chọn B. The lion is big.
Dịch nghĩa: Con sư tử to lớn.
