20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 3. Let's find Mom! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 3. Let's find Mom! - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 367 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The girl is _______ the box.

on

in

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. on: trên

B. in: trong

C. under: dưới

→ The girl is in the box.

Dịch nghĩa: Cô bé ở trong chiếc hộp.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The ball is _______ the table.

on

in

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. on: trên

B. in: trong

C. under: dưới

→ The ball is under the table.

Dịch nghĩa: Quả bóng ở dưới cái bàn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The books are _______ the table.

on

in

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. on: trên

B. in: trong

C. under: dưới

→ The books are on the table.

Dịch nghĩa: Những cuốn sách ở trên bàn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The bag is on the chair.

The bag is under the chair.

The bag is in the chair.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Cái túi nằm trên ghế.

B. Cái túi nằm dưới ghế.

C. in: trong – không phù hợp dùng với ghế

Dựa vào hình ảnh chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The shoes are under the bed

The shoes are on the bed.

The shoes are in the bed.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Đôi giày ở dưới gầm giường

B. Đôi giày ở trên giường.

C. Đôi giày ở trong giường.

Phân biệt:

B. on the bed: trên bề mặt giường

C. in the bed: ở trong giường. Thường chỉ hành động ngủ, nghỉ ngơi, hoặc đang nằm giữa chăn, mền (đã đắp chăn hoặc chuẩn bị ngủ).

Dựa vào hình ảnh chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The cat is under the bag.

The cat is in the bag.

The cat is on the bag.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Con mèo nằm dưới cái cặp.

B. Con mèo nằm trong cái cặp.

C. Con mèo nằm trên cái cặp.

Dựa vào hình ảnh chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Where’s the ball? - __________

It’s on the slide.

It’s on the seesaw.

It’s under the slide.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Quả bóng ở đâu? - __________

A. Nó ở trên cầu trượt.

B. Nó ở trên bập bênh.

C. Nó ở dưới cầu trượt.

Dựa vào hình ảnh chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is the pencil on the desk? - ________

Yes, it is.

No, it isn’t.

Yes, it isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có câu hỏi “Is the pencil...?” có 2 cách trả lời

A. Yes, it is. (Đúng vậy.)

B. No, it isn’t. (Không phải.)

Dựa vào hình ảnh ta thấy bút chì ở dưới bàn, không phải trên bàn → Chọn B. No, it isn’t.

Dịch nghĩa: Chiếc bút chì có ở trên bàn không? - Không, không có.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My hat is _______ my head.

in

on

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. in: trong

B. on: trên

C. under: dưới

→ My hat is on my head.

Dịch nghĩa: Mũ của tôi đang ở trên đầu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Our pencil is _______ the pencil case.

in

on

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. in: trong

B. on: trên

C. under: dưới

→ Our pencil is in the pencil case.

Dịch nghĩa: Bút chì của chúng tôi nằm trong hộp bút chì.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is ________ dog. Look at ________ ball.

our – its

its – our

its – its

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. our – its: của chúng ta – của nó

B. its – our: của nó – của chúng ta

C. its – its: của nó – của nó

→ This is our dog. Look at its ball.

Dịch nghĩa: Đây là con chó của chúng tôi. Hãy nhìn quả bóng của nó.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is ________ house . ________ door is brown.

their – Its

its – Their

its – Its

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. their – Its: của họ – Của nó

B. its – Their: của nó – Của họ

C. its – Its: của nó – Của nó

→ This is their house. Its door is brown.

Dịch nghĩa: Đây là nhà của họ. Cửa nhà màu nâu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She is ________ mom.

they

their

its

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. they: họ

B. their: của họ

C. its: của nó

→ She is their mom.

Dịch nghĩa: Cô ấy là mẹ của họ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s this? – It’s ________ teddy bear.

his

her

their

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. his: của anh ấy

B. her: của cô ấy

C. their: của họ

→ What’s this? – It’s her teddy bear.

Dịch nghĩa: Đây là gì? – Đó là gấu bông của cô ấy.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What’s this? – It’s ________ kite.

his

her

our

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. his: của anh ấy

B. her: của cô ấy

C. our: của chúng tôi

→ What’s this? – It’s his kite.

Dịch nghĩa: Cái gì thế này? – Đó là diều của anh ấy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is ________ family.

its

me

my

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. its: của nó

B. me: tôi

C. my: của tôi

→ This is my family.

Dịch nghĩa: Đây là gia đình tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is this ________ hat? – Yes. It’s my hat.

your

his

her

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. your: của bạn

B. his: của anh ấy

C. her: của cô ấy

Ta thấy câu trả lời là “my” (của tôi) → Câu hỏi là “your” (của bạn)

→ Is this your hat? – Yes. It’s my hat.

Dịch nghĩa: Đây có phải mũ của bạn không? – Vâng. Đó là mũ của tôi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

That is his school.

That is her school.

That is their school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Đó là trường của anh ấy.

B. Đó là trường của cô ấy.

C. Đó là trường của họ.

Ta thấy hình ảnh là 1 nhóm bạn → Chọn C. That is their school.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The cat is playing with its toy.

The cat is playing with toy.

The cat is playing with it toy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có: the cat (con mèo) → dùng its toy (đồ chơi của nó)

→ Chọn A. The cat is playing with its toy.

Dịch nghĩa: Con mèo đang chơi với đồ chơi của nó.

2 đáp án còn lại sai ngữ pháp.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

This is their house. Its wall is yellow.

This is her house. It wall is yellow.

This is its house. Its wall is yellow.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Đây là nhà của họ. Tường nhà màu vàng.

B. “It wall” sai ngữ pháp, phải là “Its wall” (Tường của nó)

C. Đây là nhà của nó. Tường nhà màu vàng. → Sai nghĩa

→ Chọn A đúng ngữ pháp và đúng nghĩa.