20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 2. That is his ruler - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the word that has the sound /k/.
dog
door
cat
doll
Đáp án đúng: C
Đáp án C có âm /k/, các đáp án còn lại không có âm /k/.
Choose the word that has the sound /d/.
cat
pencil
desk
pen
Đáp án đúng: C
Đáp án C có âm /d/, các đáp án còn lại không có âm /d/.
Choose the word that begins with the sound /k/.
cake
dog
door
bag
Đáp án đúng: A
Đáp án A bắt đầu bằng âm /k/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /d/.
Choose the word that begins with the sound /d/.
duck
cat
cup
book
Đáp án đúng: A
Đáp án A bắt đầu bằng âm /d/, các đáp án còn lại không bắt đầu bằng âm /d/.
Choose the word that has a different beginning sound.
cat
car
city
come
Đáp án đúng: C
Đáp án C bắt đầu bằng âm /s/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /k/.
Odd one out.
book
bag
eraser
banana
Đáp án đúng: D
Đáp án D. banana (quả chuối) là từ chỉ một loại trái cây, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập: book (quyển sách), bag (cặp sách), eraser (cục tẩy).
Odd one out.
pen
pencil
ruler
window
Đáp án đúng: D
Đáp án D. window (cửa sổ) là từ khác loại, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập: pen (bút mực), pencil (bút chì), ruler (thước kẻ).
Odd one out.
dog
pencil case
pen
bag
Đáp án đúng: A
Đáp án A. dog (con chó) là từ chỉ con vật, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập: pencil case (hộp đựng bút), pen (bút mực), bag (cặp sách).
Odd one out.
eraser
book
bag
carrot
Đáp án đúng: D
Đáp án D. carrot (củ cà rốt) là từ chỉ một loại rau củ, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập: eraser (cục tẩy), book (quyển sách), bag (cặp sách).
Odd one out.
bag
eraser
yellow
pencil
Đáp án đúng: C
Đáp án C. yellow (màu vàng) là từ chỉ màu sắc, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập: bag (cặp sách), eraser (cục tẩy), pencil (bút chì).
Look and choose.
What is this?

bag
pen
book
eraser
Đáp án đúng: B
A. bag: cặp sách
B. pen: bút mực
C. book: quyển sách
D. eraser: cục tẩy
Look and choose.
What is this?

pen
pencil case
book
bag
Đáp án đúng: B
A. pen: bút mực
B. pencil case: hộp đựng bút
C. book: quyển sách
D. bag: cặp sách
Look and choose.
What does she have?

a bag
a book
a pen
a window
Đáp án đúng: A
A. a bag: cặp sách
B. a book: quyển sách
C. a pen: bút mực
D. a window: cửa sổ
Look and choose.
What is this?

It’s a pen.
It’s an eraser.
It’s a pencil.
It’s a book.
Đáp án đúng: D
A. It’s a pen: Đây là chiếc bút mực.
B. It’s an eraser: Đây là cục tẩy.
C. It’s a pencil: Đây là chiếc bút chì.
D. It’s a book: Đây là quyển sách
Dịch nghĩa:
- Đây là cái gì?
- Đây là quyển sách.
Look and choose.
That is his _______.

window
pencil
door
eraser
Đáp án đúng:
A. window: cửa sổ
B. pencil: bút chì
C. door: cửa ra vào
D. eraser: cục tẩy
Dịch nghĩa: Kia là bút chì của anh ấy.
Listen and choose.
What is the boy looking at?




Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Look! This is her kite.
- It’s very nice.
Dịch nghĩa:
- Nhìn kìa! Đây là con diều của cô ấy.
- Nó rất đẹp.
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
Bài nghe:
- Hi! How are you?
- I’m fine. Thank you, Nick. That’s your bag.
- Yes, that’s my bag.
Dịch nghĩa:
- Xin chào! Bạn khoẻ không?
- Mình khoẻ. Cảm ơn bạn, Nick. Kia là cặp sách của bạn.
- Đúng vậy. Đó là cặp sách của mình.
Listen and choose.
What are they talking about?




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- This is Sam.
- Hi, Sam!
- That’s his book. It’s about animals.
- It’s a nice book.
Dịch nghĩa:
- Đây là Sam.
- Chào Sam!
- Kia là quyển sách của anh ấy. Nó nói về động vật.
- Đó là một quyển sách hay.
Listen and choose.
What are they talking about?




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- Look! That is Lucy’s pencil.
- No. That is her pen.
Dịch nghĩa:
- Nhìn kìa! Kia là bút chì của Lucy.
- Không phải. Đó là bút mực của cô ấy.
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
Câu nghe: Let’s close the window.
Dịch nghĩa: Hãy đóng cửa sổ lại.
