20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 2. That is his ruler - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 2. That is his ruler - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 376 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the sound /k/. 

dog 

door 

cat 

doll  

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có âm /k/, các đáp án còn lại không có âm /k/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the sound /d/. 

cat

pencil

desk

pen 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có âm /d/, các đáp án còn lại không có âm /d/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with the sound /k/.

cake

dog

door

bag 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A bắt đầu bằng âm /k/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /d/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with the sound /d/.

duck

cat

cup

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A bắt đầu bằng âm /d/, các đáp án còn lại không bắt đầu bằng âm /d/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different beginning sound. 

cat  

car

city

come 

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C bắt đầu bằng âm /s/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /k/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

book  

bag

eraser

banana

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. banana (quả chuối) là từ chỉ một loại trái cây, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập: book (quyển sách), bag (cặp sách), eraser (cục tẩy).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

pen  

pencil  

ruler  

window 

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. window (cửa sổ) là từ khác loại, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập: pen (bút mực), pencil (bút chì), ruler (thước kẻ).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

dog  

pencil case

pen

bag  

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. dog (con chó) là từ chỉ con vật, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập: pencil case (hộp đựng bút), pen (bút mực), bag (cặp sách).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

eraser  

book

bag

carrot

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. carrot (củ cà rốt) là từ chỉ một loại rau củ, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập: eraser (cục tẩy), book (quyển sách), bag (cặp sách).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

bag

eraser

yellow

pencil

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. yellow (màu vàng) là từ chỉ màu sắc, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập: bag (cặp sách), eraser (cục tẩy), pencil (bút chì).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

What is this?

bag  

pen  

book

eraser

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. bag: cặp sách

B. pen: bút mực

C. book: quyển sách

D. eraser: cục tẩy

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

What is this?

pen

pencil case

book

bag

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. pen: bút mực

B. pencil case: hộp đựng bút

C. book: quyển sách

D. bag: cặp sách

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

What does she have?

a bag  

a book  

a pen

a window 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. a bag: cặp sách

B. a book: quyển sách

C. a pen: bút mực

D. a window: cửa sổ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

What is this?

It’s a pen.  

It’s an eraser.

It’s a pencil.

It’s a book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. It’s a pen: Đây là chiếc bút mực.  

B. It’s an eraser: Đây là cục tẩy.

C. It’s a pencil: Đây là chiếc bút chì.

D. It’s a book: Đây là quyển sách

Dịch nghĩa:

- Đây là cái gì?

- Đây là quyển sách.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose. 

That is his _______.

window

pencil

door

eraser

Xem đáp án

Đáp án đúng:

A. window: cửa sổ

B. pencil: bút chì

C. door: cửa ra vào

D. eraser: cục tẩy

Dịch nghĩa: Kia là bút chì của anh ấy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

What is the boy looking at?

Listen and choose. What is the boy looking at? (ảnh 1)

Listen and choose. What is the boy looking at? (ảnh 2)

Listen and choose. What is the boy looking at? (ảnh 3)

Listen and choose. What is the boy looking at? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

- Look! This is her kite.

- It’s very nice.

Dịch nghĩa:

- Nhìn kìa! Đây là con diều của cô ấy.

- Nó rất đẹp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

- Hi! How are you?

- I’m fine. Thank you, Nick. That’s your bag.

- Yes, that’s my bag.

Dịch nghĩa:

- Xin chào! Bạn khoẻ không?

- Mình khoẻ. Cảm ơn bạn, Nick. Kia là cặp sách của bạn.

- Đúng vậy. Đó là cặp sách của mình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

What are they talking about?

Listen and choose. What are they talking about? (ảnh 1)

Listen and choose. What are they talking about? (ảnh 2)

Listen and choose. What are they talking about? (ảnh 3)

Listen and choose. What are they talking about? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- This is Sam.

- Hi, Sam!

- That’s his book. It’s about animals.

- It’s a nice book.

Dịch nghĩa:

- Đây là Sam.

- Chào Sam!

- Kia là quyển sách của anh ấy. Nó nói về động vật.

- Đó là một quyển sách hay.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

What are they talking about?

Listen and choose. What are they talking about? (ảnh 1)

Listen and choose. What are they talking about? (ảnh 2)

Listen and choose. What are they talking about? (ảnh 3)

Listen and choose. What are they talking about? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- Look! That is Lucy’s pencil.

- No. That is her pen.

Dịch nghĩa:

- Nhìn kìa! Kia là bút chì của Lucy.

- Không phải. Đó là bút mực của cô ấy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: Let’s close the window.

Dịch nghĩa: Hãy đóng cửa sổ lại.