
20 câu hỏi
are
is
am
do
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.
That is his pencil.
Dịch nghĩa: Kia là bút chì của anh ấy.
his
my
that
are
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nghi vấn: Is that + …?
Is that your new bag?
Dịch nghĩa: Kia có phải là cặp sách mới của bạn không?
They
She
That
Are
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.
Look! That is her door.
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Kia là cái cửa của cô ấy.
That
They
I
Are
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.
That is his eraser, and this is my pen.
Dịch nghĩa: Kia là cục tẩy của anh ấy, và đây là bút mực của tôi.
your
his
her
my
Đáp án đúng: C
A. your: của bạn
B. his: của anh ấy
C. her: của cô ấy
D. my: của tôi
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.
Look at that girl. That is her book.
Dịch nghĩa: Hãy nhìn cô gái kia. Kia là quyển sách của cô ấy.
am
are
is
have
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu tên của người khác: His/Her + name + is + tên.
That is my friend. Her name is Annie.
Dịch nghĩa: Kia là bạn của tôi. Cô ấy tên là Annie.
Yes, it is
No, it is
Yes, it her
No, it’s she
Đáp án đúng: A
Để trả lời cho câu hỏi “Is that …?”, ta dùng:
- “Yes, it is.” (Đúng vậy.)
- “No, it isn’t.” (Không phải.)
Dịch nghĩa:
- Kia là cặp sách của cô ấy phải không?
- Đúng vậy.
What’s your name?
Who is that?
How are you
What color is it?
Đáp án đúng: B
A. What’s your name: Bạn tên là gì?
B. Who is that: Kia là ai?
C. How are you: Bạn khoẻ không?
D. What color is it: Nó là màu gì?
Dịch nghĩa:
- Kia là ai?
- Kia là mẹ mình.
Yes, it his
Yes, it my
No, it isn’t
No, it is
Đáp án đúng: C
Để trả lời cho câu hỏi “Is that …?”, ta dùng:
- “Yes, it is.” (Đúng vậy.)
- “No, it isn’t.” (Không phải.)
Dịch nghĩa:
- Kia là quyển sách của anh ấy phải không?
- Không phải.
Yes, it is
Yes, it my
No, it he
No, it isn’t
Đáp án đúng: D
Để trả lời cho câu hỏi “Is that …?”, ta dùng:
- “Yes, it is.” (Đúng vậy.)
- “No, it isn’t.” (Không phải.)
Vì người trả lời đã giải thích thêm “That is Nick’s pen.” (Kia là bút của Nick.) nên chọn D.
Dịch nghĩa:
- Kia là bút mực của bạn phải không?
- Không phải. Đó là bút của Nick.
Yes, it is
Yes, it she
No, it he
No, it isn’t
Đáp án đúng: A
Để trả lời cho câu hỏi “Is that …?”, ta dùng:
- “Yes, it is.” (Đúng vậy.)
- “No, it isn’t.” (Không phải.)
Vì người trả lời đã giải thích thêm “That is her bag.” (Kia là cặp sách của cô ấy.) nên chọn A.
Dịch nghĩa:
- Kia là cặp sách của Lily phải không?
- Đúng vậy. Đó là cặp sách của cô ấy.
This is your house
This is my house
That is my house
That is not my house
Đáp án đúng: C
Để trả lời cho câu hỏi “Is that …?”, ta dùng:
- “Yes, it is.” (Đúng vậy.)
- “No, it isn’t.” (Không phải.)
Người nói đã trả lời “Yes, it is.” (Đúng vậy.) nên câu tiếp theo sẽ nhấn mạnh thêm ý khẳng định đó.
Dịch nghĩa:
- Kia là nhà của bạn phải không?
- Đúng vậy. Kia là nhà của tôi.
Is that his bike?
Is that his ball?
Is that your bike?
How are you?
Đáp án đúng: B
A. Is that his bike: Kia là xe đạp của anh ấy phải không?
B. Is that his ball: Kia là quả bóng của anh ấy phải không?
C. Is that your bike: Kia là xe đạp của bạn phải không?
D. How are you: Bạn khoẻ không?
Ta thấy câu trả lời “Yes, it is.” (Đúng vậy.) là cách trả lời của câu hỏi nghi vấn dạng “Is that …?” Câu tiếp theo nhấn mạnh thêm ý khẳng định “That is his ball.” (Kia là quả bóng của anh ấy.) Chủ thể của câu hỏi cũng phải là “his ball” (quả bóng của anh ấy).
Chọn B.
Dịch nghĩa:
- Kia là quả bóng của anh ấy phải không?
- Đúng vậy. Đó là quả bóng của anh ấy.
That
brother
Her
Tom
Đáp án đúng: C
Ta thấy “brother” (anh/em trai) nên không thể dùng tính từ sở hữu “Her”.
Sửa: Her His
Dịch nghĩa: Kia là anh/em trai của cô ấy. Tên anh ấy là Tom.
That
are
his
book
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.
Sửa: are it
Dịch nghĩa: Đó là quyển sách của anh ấy.
That
is
he
pencil
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.
Sửa: he his
Dịch nghĩa: Đó là bút chì của anh ấy.
Is
him
book
yellow
Đáp án đúng: B
Dùng tính từ sở hữu như my/your/his/her/… đứng trước danh từ.
Sửa: him his
Dịch nghĩa: Quyển sách của anh ấy màu vàng phải không?
That
is
he
book
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.
Sửa: she her
Dịch nghĩa: Đó là quyển sách của cô ấy.
That
is
her’s
book
Đáp án đúng: C
Sở hữu cách ‘s chỉ sử dụng sau danh từ hoặc tên riêng, không sử dụng sau tính từ sở hữu my/your/his/her/…
Sửa: her’s her
Dịch nghĩa: Kia là quyển sách của cô ấy.
That
is
his’s
pencil
Đáp án đúng: C
Sở hữu cách ‘s chỉ sử dụng sau danh từ hoặc tên riêng, không sử dụng sau tính từ sở hữu my/your/his/her/…
Sửa: his’s his
Dịch nghĩa: Kia là bút chì của anh ấy.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















