20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 2. That is his ruler - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 2. That is his ruler - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 368 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blanks. 

That _______ his pencil.

are

is

am

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.

That is his pencil.

Dịch nghĩa: Kia là bút chì của anh ấy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Is _______ your new bag?

his  

my

that

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nghi vấn: Is that + …?

Is that your new bag?

Dịch nghĩa: Kia có phải là cặp sách mới của bạn không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

Look! _______ is her door.

They

She 

That

Are   

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.

Look! That is her door.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Kia là cái cửa của cô ấy.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

_______ is his eraser, and this is my pen.

That

They

I  

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.

That is his eraser, and this is my pen.

Dịch nghĩa: Kia là cục tẩy của anh ấy, và đây là bút mực của tôi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

Look at that girl. That is _______ book.

your

his

her

my

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. your: của bạn

B. his: của anh ấy

C. her: của cô ấy

D. my: của tôi

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.

Look at that girl. That is her book.

Dịch nghĩa: Hãy nhìn cô gái kia. Kia là quyển sách của cô ấy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

That is my friend. Her name _______ Annie.

am

are

is

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu tên của người khác: His/Her + name + is + tên.

That is my friend. Her name is Annie.

Dịch nghĩa: Kia là bạn của tôi. Cô ấy tên là Annie.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

- Is that her bag?

- __________.

Yes, it is

No, it is

Yes, it her

No, it’s she

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Để trả lời cho câu hỏi “Is that …?”, ta dùng:

- “Yes, it is.” (Đúng vậy.)

- “No, it isn’t.” (Không phải.)

Dịch nghĩa:

- Kia là cặp sách của cô ấy phải không?

- Đúng vậy.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct anwer. 

- __________

- That’s my mother.

What’s your name?

Who is that?

How are you

What color is it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. What’s your name: Bạn tên là gì?

B. Who is that: Kia là ai?

C. How are you: Bạn khoẻ không?

D. What color is it: Nó là màu gì?

Dịch nghĩa:

- Kia là ai?

- Kia là mẹ mình.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

- Is that his book?

- __________.

Yes, it his 

Yes, it my

No, it isn’t

No, it is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Để trả lời cho câu hỏi “Is that …?”, ta dùng:

- “Yes, it is.” (Đúng vậy.)

- “No, it isn’t.” (Không phải.)

Dịch nghĩa:

- Kia là quyển sách của anh ấy phải không?

- Không phải.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

- Is that your pen?

- __________. That is Nick’s pen.

Yes, it is

Yes, it my

No, it he

No, it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Để trả lời cho câu hỏi “Is that …?”, ta dùng:

- “Yes, it is.” (Đúng vậy.)

- “No, it isn’t.” (Không phải.)

Vì người trả lời đã giải thích thêm “That is Nick’s pen.” (Kia là bút của Nick.) nên chọn D.

Dịch nghĩa:

- Kia là bút mực của bạn phải không?

- Không phải. Đó là bút của Nick.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is that Lily’s bag?

- __________. That is her bag.

Yes, it is

Yes, it she

No, it he

No, it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Để trả lời cho câu hỏi “Is that …?”, ta dùng:

- “Yes, it is.” (Đúng vậy.)

- “No, it isn’t.” (Không phải.)

Vì người trả lời đã giải thích thêm “That is her bag.” (Kia là cặp sách của cô ấy.) nên chọn A.

Dịch nghĩa:

- Kia là cặp sách của Lily phải không?

- Đúng vậy. Đó là cặp sách của cô ấy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is that your house?

- Yes, it is. __________.

This is your house

This is my house

That is my house

That is not my house

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Để trả lời cho câu hỏi “Is that …?”, ta dùng:

- “Yes, it is.” (Đúng vậy.)

- “No, it isn’t.” (Không phải.)

Người nói đã trả lời “Yes, it is.” (Đúng vậy.) nên câu tiếp theo sẽ nhấn mạnh thêm ý khẳng định đó.

Dịch nghĩa:

- Kia là nhà của bạn phải không?

- Đúng vậy. Kia là nhà của tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

- __________

- Yes, it is. That is his ball.

Is that his bike?

Is that his ball?

Is that your bike?

How are you?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Is that his bike: Kia là xe đạp của anh ấy phải không?

B. Is that his ball: Kia là quả bóng của anh ấy phải không?

C. Is that your bike: Kia là xe đạp của bạn phải không?

D. How are you: Bạn khoẻ không?

Ta thấy câu trả lời “Yes, it is.” (Đúng vậy.) là cách trả lời của câu hỏi nghi vấn dạng “Is that …?” Câu tiếp theo nhấn mạnh thêm ý khẳng định “That is his ball.” (Kia là quả bóng của anh ấy.) Chủ thể của câu hỏi cũng phải là “his ball” (quả bóng của anh ấy).

Chọn B.

Dịch nghĩa:

- Kia là quả bóng của anh ấy phải không?

- Đúng vậy. Đó là quả bóng của anh ấy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

That is her brother. Her name is Tom.

That  

brother

Her

Tom

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta thấy “brother” (anh/em trai) nên không thể dùng tính từ sở hữu “Her”.

Sửa: Her His

Dịch nghĩa: Kia là anh/em trai của cô ấy. Tên anh ấy là Tom.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

That are his book.

That

are

his

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.

Sửa: are it

Dịch nghĩa: Đó là quyển sách của anh ấy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

That is he pencil.

That

is

he 

pencil

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.

Sửa: he his

Dịch nghĩa: Đó là bút chì của anh ấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Is him book yellow?

Is

him

book

yellow

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dùng tính từ sở hữu như my/your/his/her/… đứng trước danh từ.

Sửa: him his

Dịch nghĩa: Quyển sách của anh ấy màu vàng phải không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

That is she book.

That 

is

he

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của ai đó: That is + his/her + danh từ số ít.

Sửa: she her

Dịch nghĩa: Đó là quyển sách của cô ấy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

That is her’s book.

That

is

her’s

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sở hữu cách ‘s chỉ sử dụng sau danh từ hoặc tên riêng, không sử dụng sau tính từ sở hữu my/your/his/her/…

Sửa: her’s her

Dịch nghĩa: Kia là quyển sách của cô ấy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

That is his’s pencil.

That

is

his’s

pencil

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sở hữu cách ‘s chỉ sử dụng sau danh từ hoặc tên riêng, không sử dụng sau tính từ sở hữu my/your/his/her/…

Sửa: his’s his

Dịch nghĩa: Kia là bút chì của anh ấy.