20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. This is your doll - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. This is your doll - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 371 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the word.

bag 

bike

kite

doll 

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: bag

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the word.  

ten

pen

cat

six

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: cat

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the word.

apple

bag

hand

train

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Nội dung nghe: train

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that begins with the /b/ sound.

ball

kite

car

doll

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A bắt đầu bằng âm /b/, các đáp án còn lại không bắt đầu bằng âm /b/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with a different beginning sound. 

bag 

bike 

tall

bear  

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C bắt đầu bằng âm /t/, các đáp án còn lại bắt đầu bằng âm /b/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

doll  

ball 

teddy bear

banana

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. banana (quả chuối) là một loại trái cây, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ chơi: doll (búp bê), ball (quả bóng), teddy bear (gấu bông).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

car  

kite

bike

cat 

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. cat (con mèo) là từ chỉ con vật, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ vật: car (xe hơi), kite (con diều), bike (xe đạp).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

red 

train

kite

bike  

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. red (màu đỏ) là từ chỉ màu sắc, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ vật: train (tàu hoả), kite (con diều), bike (xe đạp).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

teddy bear  

ball

ruler

doll

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. ruler (thước kẻ) là từ chỉ đồ dùng học tập, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ chơi: teddy bear (gấu bông), ball (quả bóng), doll (búp bê).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

kite

train

apple

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. apple (quả táo) là từ chỉ trái cây, các đáp án còn lại là từ chỉ đồ vật: kite (con diều), train (tàu hoả), car (xe hơi).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

kite

doll 

bike

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. kite: con diều

B. doll: búp bê

C. bike: xe đạp

D. car: xe hơi

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

 

car

train

ball

teddy bear

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. car: xe hơi

B. train: tàu hoả

C. ball: quả bóng

D. teddy bear: gấu bông

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

bike

kite

teddy bear

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. bike: xe đạp

B. kite: con diều

C. teddy bear: con diều

D. car: xe hơi

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

car 

bike

ball

kite

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. car: xe hơi

B. bike: xe đạp

C. ball: quả bóng

D. kite: con diều

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose. 

doll

teddy bear

kite

train

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. doll: búp bê

B. teddy bear: gấu bông

C. kite: con diều

D. train: tàu hoả

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: This is my kite.

Dịch nghĩa: Đây là chiếc diều của tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu nghe: This is your bike.

Dịch nghĩa: Đây là xe đạp của bạn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

How old is Mike?

Listen and choose. How old is Mike? (ảnh 1)

Listen and choose. How old is Mike? (ảnh 2)

Listen and choose. How old is Mike? (ảnh 3)

Listen and choose. How old is Mike? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

- How old are you, Mike?

- I’m nine.

Dịch nghĩa:

- Bạn bao nhiêu tuổi vậy Mike?

- Mình 9 tuổi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

What’s his favourite toy?

Listen and choose. What’s his favourite toy? (ảnh 1)

Listen and choose. What’s his favourite toy? (ảnh 2)

Listen and choose. What’s his favourite toy? (ảnh 3)

Listen and choose. What’s his favourite toy? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

- What’s your favourite toy?

- My ball.

Dịch nghĩa:

- Món đồ chơi yêu thích của bạn là gì?

- Quả bóng của tôi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose. 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: This is your dog.

Dịch nghĩa: Đây là con chó của bạn.