20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. This is your doll - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blanks.
This is _______ doll.
me
my
I
you
Đáp án đúng: B
Mẫu câu: This is + my/your + …
This is my doll.
Dịch nghĩa: Đây là búp bê của tôi.
Fill in the blank.
This is _______ ball.
your
you
I
me
Đáp án đúng: A
Mẫu câu: This is + my/your + …
This is your ball.
Dịch nghĩa: Đây là quả bóng của bạn.
Fill in the blank.
What is _______ name?
my
your
I
me
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tên: What is your name?
What is your name?
Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?
Fill in the blank.
This _______ my teddy bear.
are
am
is
it
Đáp án đúng: C
Mẫu câu: This is + my/your + …
This is my teddy bear.
Dịch nghĩa: Đây là gấu bông của tôi.
Fill in the blank.
Hi, Anna. Is this _______ doll?
I
my
your
her
Đáp án đúng: C
A. I: tôi
B. my: của tôi
C. your: của bạn
D. her: của cô ấy
Hi, Anna! Is this your doll?
Dịch nghĩa: Xin chào, Anna. Đây là búp bê của bạn phải không?
Fill in the blank.
I like _______ car. It’s red.
you
your
they
I
Đáp án đúng: B
A. you: bạn
B. your: của bạn
C. they: họ
D. I: tôi
I like your car. It’s red.
Dịch nghĩa: Mình thích chiếc xe hơi của bạn. Nó màu đỏ.
Fill in the blank.
_______ is my brother.
This
Are
What
Your
Đáp án đúng: A
Mẫu câu: This is + my/your + …
This is my brother.
Dịch nghĩa: Đây là anh/em trai tôi.
Choose the correct answer.
- What’s this?
- __________.
This is my teddy bear
This is you teddy bear
This me teddy bear
That is my name
Đáp án đúng: A
Để trả lời cho câu hỏi “What is this?”, ta dùng mẫu câu: This is + my/ your + danh từ số ít.
Dịch nghĩa:
- Đây là cái gì?
- Đây là gấu bông của tôi.
Choose the correct answer.
- Hi! I’m Tom. What’s your name?
- __________.
I’m eight
My name’s Tom
My name’s Linda
It’s a bike
Đáp án đúng: C
A. I’m eight: Mình 8 tuổi
B. My name’s Tom: Tên mình là Tom
C. My name’s Linda: Tên mình là Linda
D. It’s a bike: Đó là chiếc xe đạp
Để trả lời cho câu hỏi “What is your name?”, ta dùng mẫu câu: My name + is + tên.
Chọn B hoặc C. Vì người hỏi đã giới thiệu tên là Tom Chọn C.
Dịch nghĩa:
- Xin chào! Mình là Tom. Bạn tên là gì?
- Mình tên là Linda.
Choose the correct answer.
- __________
- Yes, it is. It’s my ball.
What color is it?
Is this your ball?
How old are you?
What’s your name?
Đáp án đúng: B
A. What color is it: Nó có màu gì?
B. Is this your ball: Đây là quả bóng của bạn phải không?
C. How old are you: Bạn bao nhiêu tuổi?
D. What’s your name: Bạn tên là gì?
Dịch nghĩa:
- Đây là quả bóng của bạn phải không?
- Đúng vậy. Nó là quả bóng của tôi.
Choose the correct answer.
- Is this your car?
- __________.
Yes, my car is
No, I am not
No, it isn’t
Yes, it’s my.
Đáp án đúng: C
Để trả lời cho câu hỏi “Is this your …?”, ta dùng:
- Yes, it is. (Đúng vậy.)
- No, it isn’t (Không phải.)
Dịch nghĩa:
- Đây là xe hơi của bạn phải không?
- Không phải.
Choose the correct answer.
- __________
- It’s my brother.
What’s your name?
Who is this?
How old are you?
What color is it?
Đáp án đúng: B
A. What’s your name: Bạn tên là gì?
B. Who is this: Đây là ai?
C. How old are you: Bạn bao nhiêu tuổi?
D. What color is it: Nó có màu gì?
Dịch nghĩa:
- Đây là ai?
- Đây là anh/em trai tôi.
Choose the correct answer.
This is my friend. _______ name is Tom.
My
Your
His
He
Đáp án đúng: C
Để giới thiệu tên của một người khác, ta dùng mẫu câu: His/Her name is + ….
This is my friend. His name is Tom.
Dịch nghĩa: Đây là bạn của tôi. Tên anh ấy là Tom.
Choose the correct answer.
Look! This is _______ train.
I
my
am
are
Đáp án đúng: B
Look! This is my train.
Dịch nghĩa: Nhìn này! Đây là tàu hoả của tôi.
Find the mistake.
This is you ball.
This
is
you
ball
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của bạn: This is + your + danh từ số ít.
Sửa: you your
Dịch nghĩa: Đây là quả bóng của bạn.
Find the mistake.
This is me kite.
This
is
me
kite
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của mình: This is + my + danh từ số ít.
Sửa: me my
Dịch nghĩa: Đây là con diều của tôi.
Find the mistake.
This is your teddy bears.
This
is
your
bears
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của bạn: This is + your + danh từ số ít.
Sửa: bears bear
Dịch nghĩa: Đây là gấu bông của bạn.
Find the mistake.
This is my’s ball.
This
is
my’s
ball
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của mình: This is + my + danh từ số ít.
Sửa: my’s my
Dịch nghĩa: Đây là quả bóng của tôi.
Find the mistake.
My sister is seven old.
My
sister
is
old
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu tuổi: Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + số tuổi + year(s) old.
Sửa: old years old
Dịch nghĩa: Em gái tôi 7 tuổi.
Find the mistake.
My name’s Linda and you name’s Peter.
My
name’s
and
you
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu tên: My/Your name + is + …
Sửa: you your
Dịch nghĩa: Tên tôi là Linda và tên bạn là Tom.
