20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. This is your doll - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. This is your doll - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 369 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blanks. 

This is _______ doll.

me

my

I

you

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu: This is + my/your + …

This is my doll.

Dịch nghĩa: Đây là búp bê của tôi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This is _______ ball.

your 

you

I

me

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu: This is + my/your + …

This is your ball.

Dịch nghĩa: Đây là quả bóng của bạn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

What is _______ name?

my

your

I  

me  

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi tên: What is your name?

What is your name?

Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

This _______ my teddy bear.

are

am

is 

it

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu: This is + my/your + …

This is my teddy bear.

Dịch nghĩa: Đây là gấu bông của tôi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

Hi, Anna. Is this _______ doll?

I

my

your

her

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. I: tôi

B. my: của tôi

C. your: của bạn

D. her: của cô ấy

Hi, Anna! Is this your doll?

Dịch nghĩa: Xin chào, Anna. Đây là búp bê của bạn phải không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

I like _______ car. It’s red.

you  

your

they

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. you: bạn

B. your: của bạn

C. they: họ

D. I: tôi

I like your car. It’s red.

Dịch nghĩa: Mình thích chiếc xe hơi của bạn. Nó màu đỏ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank. 

_______ is my brother.

This

Are

What

Your

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu: This is + my/your + …

This is my brother.

Dịch nghĩa: Đây là anh/em trai tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

- What’s this?

- __________.

This is my teddy bear

This is you teddy bear

This me teddy bear

That is my name

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Để trả lời cho câu hỏi “What is this?”, ta dùng mẫu câu: This is + my/ your + danh từ số ít.

Dịch nghĩa:

- Đây là cái gì?

- Đây là gấu bông của tôi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Hi! I’m Tom. What’s your name?

- __________.

I’m eight

My name’s Tom

My name’s Linda

It’s a bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. I’m eight: Mình 8 tuổi

B. My name’s Tom: Tên mình là Tom

C. My name’s Linda: Tên mình là Linda

D. It’s a bike: Đó là chiếc xe đạp

Để trả lời cho câu hỏi “What is your name?”, ta dùng mẫu câu: My name + is + tên.

Chọn B hoặc C. Vì người hỏi đã giới thiệu tên là Tom Chọn C.

Dịch nghĩa:

- Xin chào! Mình là Tom. Bạn tên là gì?

- Mình tên là Linda.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

- __________

- Yes, it is. It’s my ball.

What color is it?

Is this your ball?

How old are you?

What’s your name?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. What color is it: Nó có màu gì?

B. Is this your ball: Đây là quả bóng của bạn phải không?

C. How old are you: Bạn bao nhiêu tuổi?

D. What’s your name: Bạn tên là gì?

Dịch nghĩa:

- Đây là quả bóng của bạn phải không?

- Đúng vậy. Nó là quả bóng của tôi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is this your car?

- __________.

Yes, my car is

No, I am not

No, it isn’t

Yes, it’s my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Để trả lời cho câu hỏi “Is this your …?”, ta dùng:

- Yes, it is. (Đúng vậy.)

- No, it isn’t (Không phải.)

Dịch nghĩa:

- Đây là xe hơi của bạn phải không?

- Không phải.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- __________

- It’s my brother.

What’s your name?

Who is this?

How old are you?

What color is it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. What’s your name: Bạn tên là gì?

B. Who is this: Đây là ai?

C. How old are you: Bạn bao nhiêu tuổi?

D. What color is it: Nó có màu gì?

Dịch nghĩa:

- Đây là ai?

- Đây là anh/em trai tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer. 

This is my friend. _______ name is Tom.

My

Your

His

He

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Để giới thiệu tên của một người khác, ta dùng mẫu câu: His/Her name is + ….

This is my friend. His name is Tom.

Dịch nghĩa: Đây là bạn của tôi. Tên anh ấy là Tom.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Look! This is _______ train.

I

my

am

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Look! This is my train.

Dịch nghĩa: Nhìn này! Đây là tàu hoả của tôi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

This is you ball.

This

is 

you

ball

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của bạn: This is + your + danh từ số ít.

Sửa: you your

Dịch nghĩa: Đây là quả bóng của bạn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

This is me kite.

This

is

me

kite

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của mình: This is + my + danh từ số ít.

Sửa: me my

Dịch nghĩa: Đây là con diều của tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

This is your teddy bears.

This

is

your

bears

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của bạn: This is + your + danh từ số ít.

Sửa: bears bear

Dịch nghĩa: Đây là gấu bông của bạn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

This is my’s ball.

This

is

my’s

ball

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của mình: This is + my + danh từ số ít.

Sửa: my’s my

Dịch nghĩa: Đây là quả bóng của tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

My sister is seven old.

My

sister

is

old

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu tuổi: Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + số tuổi + year(s) old.

Sửa: old years old

Dịch nghĩa: Em gái tôi 7 tuổi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake. 

My name’s Linda and you name’s Peter.

My

name’s  

and

you

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu tên: My/Your name + is + …

Sửa: you your

Dịch nghĩa: Tên tôi là Linda và tên bạn là Tom.