20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. This is your doll - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 1. This is your doll - Grammar - Family and Friends có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3108 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blanks. 

This is _______ doll.

me

my

I

you

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu: This is + my/your + …

This is my doll.

Dịch nghĩa: Đây là búp bê của tôi.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

This is _______ ball.

your 

you

I

me

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu: This is + my/your + …

This is your ball.

Dịch nghĩa: Đây là quả bóng của bạn.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank. 

What is _______ name?

my

your

I  

me  

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi tên: What is your name?

What is your name?

Dịch nghĩa: Tên bạn là gì?

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank. 

This _______ my teddy bear.

are

am

is 

it

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu: This is + my/your + …

This is my teddy bear.

Dịch nghĩa: Đây là gấu bông của tôi.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank. 

Hi, Anna. Is this _______ doll?

I

my

your

her

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. I: tôi

B. my: của tôi

C. your: của bạn

D. her: của cô ấy

Hi, Anna! Is this your doll?

Dịch nghĩa: Xin chào, Anna. Đây là búp bê của bạn phải không?

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank. 

I like _______ car. It’s red.

you  

your

they

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. you: bạn

B. your: của bạn

C. they: họ

D. I: tôi

I like your car. It’s red.

Dịch nghĩa: Mình thích chiếc xe hơi của bạn. Nó màu đỏ.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank. 

_______ is my brother.

This

Are

What

Your

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu: This is + my/your + …

This is my brother.

Dịch nghĩa: Đây là anh/em trai tôi.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer. 

- What’s this?

- __________.

This is my teddy bear

This is you teddy bear

This me teddy bear

That is my name

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Để trả lời cho câu hỏi “What is this?”, ta dùng mẫu câu: This is + my/ your + danh từ số ít.

Dịch nghĩa:

- Đây là cái gì?

- Đây là gấu bông của tôi.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

- Hi! I’m Tom. What’s your name?

- __________.

I’m eight

My name’s Tom

My name’s Linda

It’s a bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. I’m eight: Mình 8 tuổi

B. My name’s Tom: Tên mình là Tom

C. My name’s Linda: Tên mình là Linda

D. It’s a bike: Đó là chiếc xe đạp

Để trả lời cho câu hỏi “What is your name?”, ta dùng mẫu câu: My name + is + tên.

Chọn B hoặc C. Vì người hỏi đã giới thiệu tên là Tom Chọn C.

Dịch nghĩa:

- Xin chào! Mình là Tom. Bạn tên là gì?

- Mình tên là Linda.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer. 

- __________

- Yes, it is. It’s my ball.

What color is it?

Is this your ball?

How old are you?

What’s your name?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. What color is it: Nó có màu gì?

B. Is this your ball: Đây là quả bóng của bạn phải không?

C. How old are you: Bạn bao nhiêu tuổi?

D. What’s your name: Bạn tên là gì?

Dịch nghĩa:

- Đây là quả bóng của bạn phải không?

- Đúng vậy. Nó là quả bóng của tôi.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

- Is this your car?

- __________.

Yes, my car is

No, I am not

No, it isn’t

Yes, it’s my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Để trả lời cho câu hỏi “Is this your …?”, ta dùng:

- Yes, it is. (Đúng vậy.)

- No, it isn’t (Không phải.)

Dịch nghĩa:

- Đây là xe hơi của bạn phải không?

- Không phải.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

- __________

- It’s my brother.

What’s your name?

Who is this?

How old are you?

What color is it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. What’s your name: Bạn tên là gì?

B. Who is this: Đây là ai?

C. How old are you: Bạn bao nhiêu tuổi?

D. What color is it: Nó có màu gì?

Dịch nghĩa:

- Đây là ai?

- Đây là anh/em trai tôi.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer. 

This is my friend. _______ name is Tom.

My

Your

His

He

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Để giới thiệu tên của một người khác, ta dùng mẫu câu: His/Her name is + ….

This is my friend. His name is Tom.

Dịch nghĩa: Đây là bạn của tôi. Tên anh ấy là Tom.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Look! This is _______ train.

I

my

am

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Look! This is my train.

Dịch nghĩa: Nhìn này! Đây là tàu hoả của tôi.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

This is you ball.

This

is 

you

ball

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của bạn: This is + your + danh từ số ít.

Sửa: you your

Dịch nghĩa: Đây là quả bóng của bạn.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake. 

This is me kite.

This

is

me

kite

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của mình: This is + my + danh từ số ít.

Sửa: me my

Dịch nghĩa: Đây là con diều của tôi.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

This is your teddy bears.

This

is

your

bears

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của bạn: This is + your + danh từ số ít.

Sửa: bears bear

Dịch nghĩa: Đây là gấu bông của bạn.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake. 

This is my’s ball.

This

is

my’s

ball

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật sở hữu của mình: This is + my + danh từ số ít.

Sửa: my’s my

Dịch nghĩa: Đây là quả bóng của tôi.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake. 

My sister is seven old.

My

sister

is

old

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu tuổi: Danh từ chỉ người/ Tên riêng + is + số tuổi + year(s) old.

Sửa: old years old

Dịch nghĩa: Em gái tôi 7 tuổi.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake. 

My name’s Linda and you name’s Peter.

My

name’s  

and

you

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu tên: My/Your name + is + …

Sửa: you your

Dịch nghĩa: Tên tôi là Linda và tên bạn là Tom.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả