
20 câu hỏi
Sit down.
Stand up.
Hands up.
Close your book.
Đáp án đúng: B
A. Sit down: Ngồi xuống
B. Stand up: Đứng lên
C. Hands up: Giơ tay lên
D. Close your book: Đóng sách lại
yellow
red
eight
white
Đáp án đúng: C
A. yellow: màu vàng
B. red: màu đỏ
C. eight: số 8
D. white: màu trắng
Đáp án C không phải từ chỉ màu sắc.
fiv
five
fyve
fove
Đáp án đúng: B
“five” là cách viết đúng của số 5.
Goodbye.
Sit down.
Hello.
What color?
Đáp án đúng: C
A. Goodbye: Tạm biệt
B. Sit down: Ngồi xuống
C. Hello: Xin chào
D. What color: Màu gì?
Đáp án C dùng để chào hỏi khi gặp ai đó.
ten
yellow
Tom
white
Đáp án đúng: A
A. ten: số 10
B. yellow: màu vàng
C. Tom: tên riêng Tom
D. white: màu trắng
“ten” là một số đếm.
black
blue
red
yellow
Đáp án đúng: B
Bầu trời có màu gì vào một ngày quang đãng?
A. black: màu đen
B. blue: màu xanh da trời
C. red: màu đỏ
D. yellow: màu vàng
Chọn B.
six
ten
eight
five
Đáp án đúng: C
Số nào đứng sau số 7?
A. six: số 6
B. ten: số 10
C. eight: số 8
D. five: số 5
Chọn C.
open
goodbye
black
ten
Đáp án đúng: C
A. open: mở
B. goodbye: tạm biệt
C. black: màu đen
D. ten: số 10
Đáp án C. black là một màu sắc.
blue
six
four
three
Đáp án đúng: A
A. blue: màu xanh da trời
B. six: số 6
C. four: số 4
D. three: số 3
Đáp án A. blue là một màu sắc, các đáp án còn lại là số đếm.
four
six
ten
eight
Đáp án đúng: A
Số nào còn thiếu: một, hai, ba, ______, năm?
A. four: số 4
B. six: số 6
C. ten: số 10
D. eight: số 8
Chọn A.
color
book
name
number
Đáp án đúng: C
A. color: màu sắc
B. book: quyển sách
C. name: tên riêng
D. number: số đếm
“Tom” là tên người, chọn C.
Stand up.
Hands up.
Goodbye.
Sit down.
Đáp án đúng: D
A. Stand up: Đứng lên
B. Hands up: Giơ tay lên
C. Goodbye: Tạm biệt
D. Sit down: Ngồi xuống
Sit down.
Open your book.
Goodbye.
Hands down.
Đáp án đúng: D
A. Sit down: Ngồi xuống.
B. Open your book: Mở sách ra.
C. Goodbye: Tạm biệt.
D. Hands down: Bỏ tay xuống.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Close your book: Gấp sách lại.
Hello
.
Hands up.
What color is it?
Stand up, please.
Đáp án đúng: A
A. Hello: Xin chào.
B. Hands up: Giơ tay lên.
C. What color is it: Nó có màu gì?
D. Stand up, please: Vui lòng đứng dậy.
red
black
yellow
blue
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Nó có màu gì? - Nó có màu _________.
A. đỏ
B. đen
C. vàng
D. xanh da trời
one
open
nine
seven
Đáp án đúng: B
Các đáp án A, C, D là các số đếm, đáp án B là một hành động.
six
three
two
seven
Đáp án đúng: A
Trong hình có 6 (six) quả cam.
blue
eight
five
red
Đáp án đúng: B
Trong hình có 8 (eight) con vịt.
Stand up.
Open your book.
What’s your name?
Hands up.
Đáp án đúng: C
A. Stand up: Đứng dậy.
B. Open your book: Mở sách ra.
C. What’s your name: Tên của bạn là gì?
D. Hands up: Giơ tay lên.
Đáp án C là câu hỏi thông tin, các đáp án còn lại là các câu mệnh lệnh.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.












![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















