20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 0. Getting Started - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 0. Getting Started - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 365 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Sit down.

Stand up.

Hands up.

Close your book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Sit down: Ngồi xuống

B. Stand up: Đứng lên

C. Hands up: Giơ tay lên

D. Close your book: Đóng sách lại

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which one is NOT a color?

yellow

red

eight

white

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. yellow: màu vàng

B. red: màu đỏ

C. eight: số 8

D. white: màu trắng

Đáp án C không phải từ chỉ màu sắc.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct spelling of the number “5”?

fiv

five

fyve

fove

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“five” là cách viết đúng của số 5.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you say when you meet someone?

Goodbye.

Sit down.

Hello.

What color?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Goodbye: Tạm biệt

B. Sit down: Ngồi xuống

C. Hello: Xin chào

D. What color: Màu gì?

Đáp án C dùng để chào hỏi khi gặp ai đó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which is a number?

ten

yellow

Tom

white

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. ten: số 10

B. yellow: màu vàng

C. Tom: tên riêng Tom

D. white: màu trắng

“ten” là một số đếm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What color is the sky on a clear day?

black

blue

red

yellow

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bầu trời có màu gì vào một ngày quang đãng?

A. black: màu đen

B. blue: màu xanh da trời

C. red: màu đỏ

D. yellow: màu vàng

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which number comes after seven?

six

ten

eight

five

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Số nào đứng sau số 7?

A. six: số 6

B. ten: số 10

C. eight: số 8

D. five: số 5

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a color.

open

goodbye

black

ten

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. open: mở

B. goodbye: tạm biệt

C. black: màu đen

D. ten: số 10

Đáp án C. black là một màu sắc.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

blue

six

four

three

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. blue: màu xanh da trời

B. six: số 6

C. four: số 4

D. three: số 3

Đáp án A. blue là một màu sắc, các đáp án còn lại là số đếm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which number is missing: one, two, three, ______, five?

four

six

ten

eight

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Số nào còn thiếu: một, hai, ba, ______, năm?

A. four: số 4

B. six: số 6

C. ten: số 10

D. eight: số 8

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What is “Tom”?

color

book

name

number

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. color: màu sắc

B. book: quyển sách

C. name: tên riêng

D. number: số đếm

“Tom” là tên người, chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Stand up.

Hands up.

Goodbye.

Sit down.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Stand up: Đứng lên

B. Hands up: Giơ tay lên

C. Goodbye: Tạm biệt

D. Sit down: Ngồi xuống

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Sit down.

Open your book.

Goodbye.

Hands down.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Sit down: Ngồi xuống.

B. Open your book: Mở sách ra.

C. Goodbye: Tạm biệt.

D. Hands down: Bỏ tay xuống.

14. Tự luận
1 điểm

Choose the correct picture.

“Close your book.”

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Close your book: Gấp sách lại.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hello

.

Hands up.

What color is it?

Stand up, please.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Hello: Xin chào.

B. Hands up: Giơ tay lên.

C. What color is it: Nó có màu gì?

D. Stand up, please: Vui lòng đứng dậy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What color is it?

- It’s _________.

red

black

yellow

blue

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? - Nó có màu _________.

A. đỏ

B. đen

C. vàng

D. xanh da trời

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

one

open

nine

seven

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Các đáp án A, C, D là các số đếm, đáp án B là một hành động.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct number.

six

three

two

seven

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Trong hình có 6 (six) quả cam.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct number.

blue

eight

five

red

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Trong hình có 8 (eight) con vịt.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Stand up.

Open your book.

What’s your name?

Hands up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Stand up: Đứng dậy.

B. Open your book: Mở sách ra.

C. What’s your name: Tên của bạn là gì?

D. Hands up: Giơ tay lên.

Đáp án C là câu hỏi thông tin, các đáp án còn lại là các câu mệnh lệnh.