20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 0. Getting Started - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 0. Getting Started - Grammar - iLearn smart start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 3102 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

Hands your up.

Please stand up.

Book your open.

Up stand please.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu đúng là “Please stand up.” (Vui lòng đứng lên.)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best reply.

How old are you?

I’m Tom.

It’s yellow.

I’m eight.

Hello.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?

A. Tớ tên là Tom.

B. Nó có màu vàng.

C. Tớ tám tuổi.

D. Xin chào.

Chọn C.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

“My ______ is Tom.”

book

color

name

hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu đúng là “My name is Tom.” (Tên của tớ là Tom.)

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct reply.

What color is it? - “______.”

I’m eight.

It’s yellow.

Hello.

Yes, teacher.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? - “______.”

A. Tớ tám tuổi.

B. Nó có màu vàng.

C. Xin chào.

D. Vâng, thưa cô.

Chọn B.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete.

“Hello. What’s your name?”

- “_______ Tom.”

Your name

My name’s

I’m name

It’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu đúng là “My name’s Tom.”

Dịch nghĩa: “Xin chào. Tên của bạn là gì?” – “Tên của tớ là Tom.”

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best reply.

Open your book.

- _________

Yes, teacher.

No, I’m Tom.

I’m eight.

It’s red.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Mở sách ra. - _________

A. Vâng, thưa cô.

B. Không, em là Tom.

C. Em tám tuổi.

D. Nó có màu đỏ.

Chọn A.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

What color it is?

What is color it?

What color is it?

What it is color?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Nó có màu gì?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete: “_______ down.”

Stand

Sit

Close

Book

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sit down: Ngồi xuống.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

Down hands.

Hands up.

Up sit.

Sit book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu đúng là B. Hands up: Giơ tay lên.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

Stand up.

Stand open.

Book down.

Sit book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu đúng là A. Stand up: Đứng lên.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete: “My name’s _______.”

red

teacher

eight

Lucy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. red: màu đỏ

B. teacher: giáo viên

C. eight: số 8

D. Lucy: Lucy

Chọn D. Tên của tớ là Lucy.

Questions 12-15. Fill in the blanks.

Lucy: Hello!

Tom: Hi!

Lucy: What’s your 12. _______?

Tom: 13. _______ name’s Tom. What’s your name?

Lucy: My name’s Lucy.

Tom: How 14. _______ are you, Lucy?

Lucy: I’m eight. How old are you?

Tom: I’m nine.

Tom: Goodbye!

Lucy: 15. _______!

Đoạn văn

Questions 12-15. Fill in the blanks.

Lucy: Hello!

Tom: Hi!

Lucy: What’s your 12. _______?

Tom: 13. _______ name’s Tom. What’s your name?

Lucy: My name’s Lucy.

Tom: How 14. _______ are you, Lucy?

Lucy: I’m eight. How old are you?

Tom: I’m nine.

Tom: Goodbye!

Lucy: 15. _______!

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What’s your _______?

color

old

name

please

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What’s your name? (Tên của bạn là gì?)

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ name’s Tom.

My

Your

How

Hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

My name’s Tom. (Tớ tên là Tom.)

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

How _______ are you, Lucy?

is

old

eight

one

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom: Goodbye!

Lucy: _______!

Hello

Yes

Teacher

Goodbye

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Goodbye: Tạm biệt

Dịch đoạn hội thoại:

Lucy: Xin chào!

Tom: Xin chào!

Lucy: Tên bạn là gì?

Tom: Tên tớ là Tom. Tên bạn là gì?

Lucy: Tên tớ là Lucy.

Tom: Bạn bao nhiêu tuổi, Lucy?

Lucy: Tớ tám tuổi. Bạn bao nhiêu tuổi?

Tom: Tớ chín tuổi.

Tom: Tạm biệt!

Lucy: Tạm biệt!

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

What color is it?

It’s red.

It’s yellow.

It’s one.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu đỏ.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

What color is it?

It’s blue.

It’s yellow.

Yes, teacher.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu vàng.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

What color is it?

It’s white.

It’s eight.

I’m white.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu trắng.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

What color is it?

Blue, please.

It’s red.

It’s blue.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu xanh da trời.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

What color is it?

It’s your book.

It’s black.

It’s Tom.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu đen.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả