20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 0. Getting Started - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Unit 0. Getting Started - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 355 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 12-15. Fill in the blanks.

Lucy: Hello!

Tom: Hi!

Lucy: What’s your 12. _______?

Tom: 13. _______ name’s Tom. What’s your name?

Lucy: My name’s Lucy.

Tom: How 14. _______ are you, Lucy?

Lucy: I’m eight. How old are you?

Tom: I’m nine.

Tom: Goodbye!

Lucy: 15. _______!

1. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s your _______?

color

old

name

please

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

What’s your name? (Tên của bạn là gì?)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ name’s Tom.

My

Your

How

Hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

My name’s Tom. (Tớ tên là Tom.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

How _______ are you, Lucy?

is

old

eight

one

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom: Goodbye!

Lucy: _______!

Hello

Yes

Teacher

Goodbye

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Goodbye: Tạm biệt

Dịch đoạn hội thoại:

Lucy: Xin chào!

Tom: Xin chào!

Lucy: Tên bạn là gì?

Tom: Tên tớ là Tom. Tên bạn là gì?

Lucy: Tên tớ là Lucy.

Tom: Bạn bao nhiêu tuổi, Lucy?

Lucy: Tớ tám tuổi. Bạn bao nhiêu tuổi?

Tom: Tớ chín tuổi.

Tom: Tạm biệt!

Lucy: Tạm biệt!

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Hands your up.

Please stand up.

Book your open.

Up stand please.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu đúng là “Please stand up.” (Vui lòng đứng lên.)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best reply.

How old are you?

I’m Tom.

It’s yellow.

I’m eight.

Hello.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?

A. Tớ tên là Tom.

B. Nó có màu vàng.

C. Tớ tám tuổi.

D. Xin chào.

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

“My ______ is Tom.”

book

color

name

hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu đúng là “My name is Tom.” (Tên của tớ là Tom.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct reply.

What color is it? - “______.”

I’m eight.

It’s yellow.

Hello.

Yes, teacher.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? - “______.”

A. Tớ tám tuổi.

B. Nó có màu vàng.

C. Xin chào.

D. Vâng, thưa cô.

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete.

“Hello. What’s your name?”

- “_______ Tom.”

Your name

My name’s

I’m name

It’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu đúng là “My name’s Tom.”

Dịch nghĩa: “Xin chào. Tên của bạn là gì?” – “Tên của tớ là Tom.”

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best reply.

Open your book.

- _________

Yes, teacher.

No, I’m Tom.

I’m eight.

It’s red.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Mở sách ra. - _________

A. Vâng, thưa cô.

B. Không, em là Tom.

C. Em tám tuổi.

D. Nó có màu đỏ.

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

What color it is?

What is color it?

What color is it?

What it is color?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Nó có màu gì?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete: “_______ down.”

Stand

Sit

Close

Book

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sit down: Ngồi xuống.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Down hands.

Hands up.

Up sit.

Sit book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu đúng là B. Hands up: Giơ tay lên.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Stand up.

Stand open.

Book down.

Sit book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu đúng là A. Stand up: Đứng lên.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete: “My name’s _______.”

red

teacher

eight

Lucy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. red: màu đỏ

B. teacher: giáo viên

C. eight: số 8

D. Lucy: Lucy

Chọn D. Tên của tớ là Lucy.

Questions 12-15. Fill in the blanks.

Lucy: Hello!

Tom: Hi!

Lucy: What’s your 12. _______?

Tom: 13. _______ name’s Tom. What’s your name?

Lucy: My name’s Lucy.

Tom: How 14. _______ are you, Lucy?

Lucy: I’m eight. How old are you?

Tom: I’m nine.

Tom: Goodbye!

Lucy: 15. _______!

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What color is it?

It’s red.

It’s yellow.

It’s one.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu đỏ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What color is it?

It’s blue.

It’s yellow.

Yes, teacher.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu vàng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What color is it?

It’s white.

It’s eight.

I’m white.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu trắng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What color is it?

Blue, please.

It’s red.

It’s blue.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu xanh da trời.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What color is it?

It’s your book.

It’s black.

It’s Tom.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu đen.