
20 câu hỏi
Hands your up.
Please stand up.
Book your open.
Up stand please.
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu đúng là “Please stand up.” (Vui lòng đứng lên.)
I’m Tom.
It’s yellow.
I’m eight.
Hello.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi?
A. Tớ tên là Tom.
B. Nó có màu vàng.
C. Tớ tám tuổi.
D. Xin chào.
Chọn C.
book
color
name
hello
Đáp án đúng: C
Câu đúng là “My name is Tom.” (Tên của tớ là Tom.)
I’m eight.
It’s yellow.
Hello.
Yes, teacher.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nó có màu gì? - “______.”
A. Tớ tám tuổi.
B. Nó có màu vàng.
C. Xin chào.
D. Vâng, thưa cô.
Chọn B.
Your name
My name’s
I’m name
It’s
Đáp án đúng: B
Câu đúng là “My name’s Tom.”
Dịch nghĩa: “Xin chào. Tên của bạn là gì?” – “Tên của tớ là Tom.”
Yes, teacher.
No, I’m Tom.
I’m eight.
It’s red.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
Mở sách ra. - _________
A. Vâng, thưa cô.
B. Không, em là Tom.
C. Em tám tuổi.
D. Nó có màu đỏ.
Chọn A.
What color it is?
What is color it?
What color is it?
What it is color?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Nó có màu gì?
Stand
Sit
Close
Book
Đáp án đúng: B
Sit down: Ngồi xuống.
Down hands.
Hands up.
Up sit.
Sit book.
Đáp án đúng: B
Câu đúng là B. Hands up: Giơ tay lên.
Stand up.
Stand open.
Book down.
Sit book.
Đáp án đúng: A
Câu đúng là A. Stand up: Đứng lên.
red
teacher
eight
Lucy
Đáp án đúng: D
A. red: màu đỏ
B. teacher: giáo viên
C. eight: số 8
D. Lucy: Lucy
Chọn D. Tên của tớ là Lucy.
Questions 12-15. Fill in the blanks.
Lucy: Hello!
Tom: Hi!
Lucy: What’s your 12. _______?
Tom: 13. _______ name’s Tom. What’s your name?
Lucy: My name’s Lucy.
Tom: How 14. _______ are you, Lucy?
Lucy: I’m eight. How old are you?
Tom: I’m nine.
Tom: Goodbye!
Lucy: 15. _______!
color
old
name
please
Đáp án đúng: C
What’s your name? (Tên của bạn là gì?)
My
Your
How
Hello
Đáp án đúng: A
My name’s Tom. (Tớ tên là Tom.)
is
old
eight
one
Đáp án đúng: B
How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
Hello
Yes
Teacher
Goodbye
Đáp án đúng: D
Goodbye: Tạm biệt
Dịch đoạn hội thoại:
Lucy: Xin chào!
Tom: Xin chào!
Lucy: Tên bạn là gì?
Tom: Tên tớ là Tom. Tên bạn là gì?
Lucy: Tên tớ là Lucy.
Tom: Bạn bao nhiêu tuổi, Lucy?
Lucy: Tớ tám tuổi. Bạn bao nhiêu tuổi?
Tom: Tớ chín tuổi.
Tom: Tạm biệt!
Lucy: Tạm biệt!
It’s red.
It’s yellow.
It’s one.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu đỏ.
It’s blue.
It’s yellow.
Yes, teacher.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu vàng.
It’s white.
It’s eight.
I’m white.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu trắng.
Blue, please.
It’s red.
It’s blue.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu xanh da trời.
It’s your book.
It’s black.
It’s Tom.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Nó có màu gì? – Nó có màu đen.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















