20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 6. Lunchtime - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 6. Lunchtime - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 180 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: J, j, jelly.

Dịch nghĩa: J, j, lọ mứt.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: K, k, yak.

Dịch nghĩa: K, k, bò Tây Tạng.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter K.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái K.

A. Apple (n): quả táo

B. Kite (n): cánh diều

C. Red (n, adj): màu đỏ

D. Robot (n): người máy

Đáp án B. Kite (cánh diều) bắt đầu bằng chữ cái K.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái I.

A. Cookie (n): bánh quy

B. Lunchbox (n): hộp cơm trưa

C. Jug (n): bình nước

D. Ill (adj): ốm

Đáp án D. Ill (ốm) bắt đầu bằng chữ cái I.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter B.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái B.

A. Teddy bear (n): gấu bông

B. Duck (n): con vịt

C. Balloon (n): bóng bay

D. Kite (n): cánh diều

Đáp án C. Balloon (bóng bay) bắt đầu bằng chữ cái B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter J.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.

A. Hat (n): cái mũ

B. Insect (n): côn trùng

C. Hand (n): bàn tay

D. Juice (n): nước ép

Đáp án D. Juice (nước ép) bắt đầu bằng chữ cái D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

crocodile

sandwich

apple

cookie

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. crocodile (n): cá sấu

B. sandwich (n): bánh kẹp

C. apple (n): quả táo

D. cookie (n): bánh quy

Chọn vì A là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

drink

nose

pear

banana

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. drink (n): đồ uống

B. nose (n): cái mũi

C. pear (n): quả lê

D. banana (n): quả chuối

Chọn vì B là từ chỉ bộ phận cơ thể, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn thức uống.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: L C H U N X O B

Boxunchl

Lcunhobx

Lunchbox

Xbolnuhc

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. Lunchbox (hộp cơm trưa) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: D I R N K

Knird

Nridk

Ridkn

Drink

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. Drink (đồ uống ) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

II

AA

OO

UU

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: COOKIE (n): bánh quy

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

U-O

U-A

E-O

O-E

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: LUNCHBOX (n): hộp cơm trưa

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

TH

CH

ST

ND

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: SANDWICH (n): bánh kẹp

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: LUNCHBOX

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Lunchbox (n): hộp cơm trưa

B. Pear (n): quả lê

C. Sandwich (n): bánh kẹp

D. Drink (n): đồ uống

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Pear

Apple

Banana

Sandwich

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Pear (n): quả lê

B. Apple (n): quả táo

C. Banana (n): quả chuối

D. Sandwich (n): bánh kẹp

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Cookie

Drink

Sandwich

Banana

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Cookie (n): bánh quy

B. Drink (n): đồ uống

C. Sandwich (n): bánh kẹp

D. Banana (n): quả chuối

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- What are they?

- They’re _______.

lions

hippos

dogs

pandas

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. lions (n số nhiều): những con sư tử

B. hippos (n số nhiều): những con hà mã

C. dogs (n số nhiều): những chú chó

D. pandas (n số nhiều): những con gấu trúc

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Đây là gì?

- Đây là những con hà mã.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Nine drinks

Three drinks

Five drinks

Six drinks

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. 9 món đồ uống

B. 3 món đồ uống

C. 5 món đồ uống

D. 6 món đồ uống

Có 6 món đồ uống trong bức tranh, chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

These are _______.

ten mangoes

nine mangoes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. 10 quả xoài

B. 9 quả xoài

Có 9 quả xoài trong bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Đây là 9 quả xoài.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

I have _______.

ten pears

seven pears

four pears

eight pears

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. 10 quả lê

B. 7 quả lê

C. 4 quả lê

D. 8 quả lê

Có trong bức tranh, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Tớ có 10 quả lê.