20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 6. Lunchtime - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: B
Bài nghe: J, j, jelly.
Dịch nghĩa: J, j, lọ mứt.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: K, k, yak.
Dịch nghĩa: K, k, bò Tây Tạng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Choose the picture that begins with the letter K.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái K.
A. Apple (n): quả táo
B. Kite (n): cánh diều
C. Red (n, adj): màu đỏ
D. Robot (n): người máy
Đáp án B. Kite (cánh diều) bắt đầu bằng chữ cái K.
Choose the picture that begins with the letter I.




Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái I.
A. Cookie (n): bánh quy
B. Lunchbox (n): hộp cơm trưa
C. Jug (n): bình nước
D. Ill (adj): ốm
Đáp án D. Ill (ốm) bắt đầu bằng chữ cái I.
Choose the picture that begins with the letter B.




Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái B.
A. Teddy bear (n): gấu bông
B. Duck (n): con vịt
C. Balloon (n): bóng bay
D. Kite (n): cánh diều
Đáp án C. Balloon (bóng bay) bắt đầu bằng chữ cái B.
Choose the picture that begins with the letter J.




Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.
A. Hat (n): cái mũ
B. Insect (n): côn trùng
C. Hand (n): bàn tay
D. Juice (n): nước ép
Đáp án D. Juice (nước ép) bắt đầu bằng chữ cái D.
Odd one out.
crocodile
sandwich
apple
cookie
Đáp án đúng: A
A. crocodile (n): cá sấu
B. sandwich (n): bánh kẹp
C. apple (n): quả táo
D. cookie (n): bánh quy
Chọn vì A là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn.
Odd one out.
drink
nose
pear
banana
Đáp án đúng: B
A. drink (n): đồ uống
B. nose (n): cái mũi
C. pear (n): quả lê
D. banana (n): quả chuối
Chọn vì B là từ chỉ bộ phận cơ thể, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn thức uống.
Rearrange: L C H U N X O B
Boxunchl
Lcunhobx
Lunchbox
Xbolnuhc
Đáp án đúng: C
C. Lunchbox (hộp cơm trưa) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Rearrange: D I R N K
Knird
Nridk
Ridkn
Drink
Đáp án đúng: D
D. Drink (đồ uống ) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Which letters are missing?

II
AA
OO
UU
Đáp án đúng: C
Từ đúng: COOKIE (n): bánh quy
Chọn đáp án C.
Which letters are missing?

U-O
U-A
E-O
O-E
Đáp án đúng: A
Từ đúng: LUNCHBOX (n): hộp cơm trưa
Chọn đáp án A.
Which letters are missing?

TH
CH
ST
ND
Đáp án đúng: D
Từ đúng: SANDWICH (n): bánh kẹp
Chọn đáp án D.
Read and choose: LUNCHBOX




Đáp án đúng: A
A. Lunchbox (n): hộp cơm trưa
B. Pear (n): quả lê
C. Sandwich (n): bánh kẹp
D. Drink (n): đồ uống
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose.

Pear
Apple
Banana
Sandwich
Đáp án đúng: C
A. Pear (n): quả lê
B. Apple (n): quả táo
C. Banana (n): quả chuối
D. Sandwich (n): bánh kẹp
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose.

Cookie
Drink
Sandwich
Banana
Đáp án đúng: B
A. Cookie (n): bánh quy
B. Drink (n): đồ uống
C. Sandwich (n): bánh kẹp
D. Banana (n): quả chuối
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Read and choose.

- What are they?
- They’re _______.
lions
hippos
dogs
pandas
Đáp án đúng: B
A. lions (n số nhiều): những con sư tử
B. hippos (n số nhiều): những con hà mã
C. dogs (n số nhiều): những chú chó
D. pandas (n số nhiều): những con gấu trúc
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con hà mã.
Look and choose.

Nine drinks
Three drinks
Five drinks
Six drinks
Đáp án đúng: D
A. 9 món đồ uống
B. 3 món đồ uống
C. 5 món đồ uống
D. 6 món đồ uống
Có 6 món đồ uống trong bức tranh, chọn đáp án D.
Look and choose.

These are _______.
ten mangoes
nine mangoes
Đáp án đúng: B
A. 10 quả xoài
B. 9 quả xoài
Có 9 quả xoài trong bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Đây là 9 quả xoài.
Look and choose.

I have _______.
ten pears
seven pears
four pears
eight pears
Đáp án đúng: A
A. 10 quả lê
B. 7 quả lê
C. 4 quả lê
D. 8 quả lê
Có trong bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tớ có 10 quả lê.
