20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 6. Lunchtime - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 6. Lunchtime - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 193 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I have a _______.

bears

eggs

hippos

cookie

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số ít: I have + a/an + từ chỉ đồ vật số ít. (Tớ có một...)

Xét các đáp án:

A. bears (n số nhiều): những con gấu

B. eggs (n số nhiều): những quả trứng

C. hippos (n số nhiều): những con hà mã

D. cookie (n): bánh quy

Ta thấy D. cookie là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc bánh quy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I have three _______.

bananas

pencil

teddy bear

notebook

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số nhiều: I have + số đếm + từ chỉ đồ vật số nhiều. (Tớ có...)

Xét các đáp án:

A. bananas (n số nhiều): những quả chuối

B. pencil (n): bút chì

C. teddy bear (n): gấu bông

D. notebook (n): quyển vở

Ta thấy A. bananas là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có 3 quả chuối.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ is my lunchbox.

These

What

This

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:

This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy C. This là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là hộp cơm trưa của tớ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ are my cookies.

These

What

This

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:

These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy A. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là những chiếc bánh quy của tớ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______?

- It’s a pear.

What’s this?

What color is it?

What are they?

Is it a mango?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về vật số ít: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)

Câu trả lời: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)

Xét các đáp án, ta thấy A là câu hỏi phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây là gì?

- Đây là quả lê.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is it a drink?

- _______

I have a dog.

Yes, it is.

Look at the lollipop.

No, it is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật số ít:

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án, ta thấy B là câu trả lời phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là đồ uống không?

- Đúng thế.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

They’re tigers.

I have a mouth.

It’s a jug.

Look at the yak.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. Đây là những con hổ.

B. Tớ có một cái miệng.

C. Đây là một cái bình nước.

D. Nhìn con bò Tây Tạng này.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Yes, it is.

These are my cookies.

It’s blue.

Look at the tiger.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Đúng thế.

B. Đây là những chiếc bánh quy của tớ.

C. Đây là màu xanh dương.

D. Nhìn con hổ này.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. I have a pear.a.
2. I have a lunchbox.b.

1-a; 2-b

1-b; 2-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

1. Tớ có một quả lê. → tương ứng với bức tranh “a”.

2. Tớ có một hộp cơm trưa. → tương ứng với bức tranh “b”.

Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. It’s a sandwich.a.
2. It’s a drink.b.

1-a; 2-b

1-b; 2-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

1. Đây là bánh kẹp. → tương ứng với bức tranh “b”.

2. Đây là đồ uống. → tương ứng với bức tranh “a”.

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Tớ có hai cái bánh kẹp.

They’re goats.

What color is it?

I have two sandwiches.

It’s a teddy bear.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. They’re goats. (Đây là những con dê.)

B. What color is it? (Đây là màu gì?)

C. I have two sandwiches. (Tớ có 2 cái bánh kẹp.)

D. It’s a teddy bear. (Đây là gấu bông.)

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

These are my cookies.

Đây là những chiếc bánh quy của tớ.

Đây là màu đen.

Đây là cái bàn học.

Đây là chân của tớ.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

A. Đây là những chiếc bánh quy của tớ. (They’re my cookies.)

B. Đây là màu đen. (It’s black.)

C. Đây là cái bàn học. (It’s a desk.)

D. Đây là chân của tớ. (These are my legs.)

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Tớ có 5 quả táo.

It’s a pencil.

This is my dog.

I have my lunchbox.

I have five apples.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. It’s a pencil. (Đây là cái bút chì.)

B. This is my dog. (Đây là chú chó của tớ.)

C. I have my lunchbox. (Tớ có hộp cơm trưa.)

D. I have five apples. (Tớ có 5 quả táo.)

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Is it a pear? – No, it isn’t. It’s a banana.

Đây là những con gấu trúc.

Đây có phải là quả lê không? – Không phải. Đây là quả chuối.

Đây là màu xanh dương.

Đây là hộp cơm trưa.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Đây là những con gấu trúc. (They’re pandas.)

B. Đây có phải là quả lê không? – Không phải. Đây là quả chuối. (Is it a pear? – No, it isn’t. It’s a banana.)

C. Đây là màu xanh dương. (It’s blue.)

D. Đây là hộp cơm trưa. (It’s a lunchbox.)

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Five I eggs have.

Eggs have I five.

Have five eggs I.

I have five eggs.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số nhiều: I have + số đếm + từ chỉ đồ vật số nhiều. (Tớ có...)

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có 5 quả trứng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A have banana I.

I have a banana.

Have I banana a.

Banana have I a.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số ít: I have + a/an + từ chỉ đồ vật số ít. (Tớ có một...)

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có một quả chuối.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I have a kites.

I

have

kites

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số ít: I have + a/an + từ chỉ đồ vật số ít. (Tớ có một...)

Xét các đáp án, ta thấy C. kites là từ sai, vì “a” dùng với danh từ số ít.

Sửa thành: I have a kite.

Dịch nghĩa: Tớ có một cái diều.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Look at my lunchbox. I have three banana.

Look

lunchbox

have

banana

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số nhiều: I have + số đếm + từ chỉ đồ vật số nhiều. (Tớ có...)

Xét các đáp án, ta thấy D. banana là từ sai, vì “three” là số nhiều.

Sửa thành: Look at my luchbox. I have three bananas.

Dịch nghĩa: Nhìn hộp cơm trưa của tớ này. Tớ có 3 quả chuối.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

pear. / I / a / have

Have I a pear.

Pear I have a.

I have a pear.

A have pear I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số ít: I have + a/an + từ chỉ đồ vật số ít. (Tớ có một...)

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có một quả lê.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

I / three / sandwiches. / have

I have three sandwiches.

Have sandwiches I three.

Three have sandwiches I.

I three have sandwiches.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số nhiều: I have + số đếm + từ chỉ đồ vật số nhiều. (Tớ có...)

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có ba cái bánh kẹp.