20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 5. This is my nose - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 5. This is my nose - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 183 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: C, c, cat.

Dịch nghĩa: C, c, con mèo.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: B, b, tub.

Dịch nghĩa: B, b, bồn tắm.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter E.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái E.

A. Egg (n): quả trứng

B. Fish (n): con cá

C. Pencil (n): bút chì

D. Tub (n): bồn tắm

Đáp án A. Egg (quả trứng) bắt đầu bằng chữ cái E.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.

A. Car (n): xe ô tô

B. Hat (n): cái mũ

C. Dog (n): chú chó

D. Guitar (n): đàn ghi-ta

Đáp án C. Dog (chú chó) bắt đầu bằng chữ cái D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter H.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái H.

A. Jug (n): bình nước

B. Farm (n): nông trại

C. Cat (n): con mèo

D. Hippo (n): con hà mã

Đáp án D. Hippo (con hà mã) bắt đầu bằng chữ cái H.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter C.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái C.

A. Car (n): xe ô tô

B. Horse (n): con ngựa

C. Panda (n): con gấu trúc

D. Apple (n): quả táo

Đáp án A. Car (xe ô tô) bắt đầu bằng chữ cái C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

five

three

hand

four

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. five (số đếm): số 5

B. three (số đếm): số 3

C. hand (n): bàn tay

D. four (số đếm): số 4

Chọn C vì là từ chỉ bộ phận trên cơ thể, các từ còn lại là từ chỉ số đếm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

arms

eyes

nose

mango

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. arms (n số nhiều): cánh tay

B. legs (n): chân

C. nose (n): mũi

D. mango (n): quả xoài

Chọn D vì là từ chỉ hoa quả, các từ còn lại là từ chỉ các bộ phận trên cơ thể.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: E R F N S I G

Fingers

Gesrnif

Ifnergs

Serfing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Fingers (ngón tay) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: S N A H D

Hsand

Snadh

Hands

Dsanh

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. Hands (bàn tay) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

E

I

A

U

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: NOSE (n): cái mũi

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

B

O

U

A

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: FACE (n): khuôn mặt

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

E

A

M

S

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: ARMS (n): cánh tay

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: LEGS

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Arms (n số nhiều): cánh tay

B. Nose (n): cái mũi

C. Legs (n số nhiều): chân

D. Fingers (n số nhiều): ngón tay

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

These are my legs.

These are my hands.

These are my fingers.

These are my arms.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Đây là chân của tớ.

B. Đây là bàn tay của tớ.

C. Đây là những ngón tay của tớ.

D. Đây là cánh tay của tớ.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

This is my nose.

These are my legs.

This is my face.

These are my fingers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Đây là mũi của tớ.

B. Đây là chân của tớ.

C. Đây là mặt của tớ.

D. Đây là những ngón tay của tớ.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

One blue car.

Four red cars.

Five yellow cars.

Four blue cars.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Một chiếc xe ô tô xanh dương.

B. Bốn chiếc xe ô tô đỏ.

C. Năm chiếc xe ô tô vàng.

D. Bốn chiếc xe ô tô xanh dương.

Có 4 chiếc xe ô tô xanh dương trong bức tranh, nên chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Two yellow cats.

One yellow cats.

Five yellow cats.

Four yellow cats.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Hai con mèo vàng.

B. Một con mèo vàng.

C. Năm con mèo vàng.

D. Bốn con mèo vàng.

Có 5 con mèo vàng trong bức tranh, nên chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Three red apples.

Three green apples.

Four red apples.

Four green apples.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Ba quả táo đỏ.

B. Ba quả táo xanh lá cây.

C. Bốn quả táo đỏ.

D. Bốn quả táo xanh lá cây.

Có 3 quả táo đỏ trong bức tranh, nên chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

I have _______.

a red apple.

a green apple.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. một quả táo đỏ.

B. một quả táo xanh lá cây.

Quả táo trong bức tranh có màu xanh lá cây, nên chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ có một quả táo xanh.