20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 5. This is my nose - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
These _______ my legs.
is
are
am
do
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là chân của tớ.
Fill in the blank.
This is my _______.
fingers
hands
legs
face
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án:
A. fingers (n số nhiều): những ngón tay
B. hands (n số nhiều): những bàn tay
C. legs (n số nhiều): chân
D. face (n): khuôn mặt
Ta thấy D. face là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là mặt của tớ.
Fill in the blank.
This _______ my mouth.
is
are
do
am
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là miệng của tớ.
Choose the correct answer.
These are my _______.
nose
ears
face
mouth
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án:
A. nose (n): cái mũi
B. ears (n số nhiều): cái tai
C. face (n): khuôn mặt
D. mouth (n): cái miệng
Ta thấy B. ears là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là tai của tớ.
Choose the correct question.
_______ is my face.
This
These
They
Are
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. This là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là mặt của tớ.
Fill in the blank.
_______ are my eyes.
This
These
Is
What
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là mắt của tớ.
Choose the best answer.

These are my fingers.
This is my face.
These are my legs.
This is my nose.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì?
Xét các đáp án:
A. Đây là những ngón tay của tớ.
B. Đây là mặt của tớ.
C. Đây là chân của tớ.
D. Đây là mũi của tớ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Choose the correct sentence.
These are my nose. .
This is my face.
These is my hands.
This are my arms.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là mặt của tớ.
Match.
| 1. These are my hands. | a. ![]() |
| 2. This is my nose. | b. ![]() |
1-b; 2-a
1-a; 2-b
Đáp án đúng: A
1. Đây là bàn tay của tớ → tương ứng với bức tranh “b”.
2. Đây là mũi của tớ → tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.
Match.
| 1. What are they? | a. It’s green. |
| 2. Is it a robot? | b. They’re birds. |
| 3. What color is it? | c. No, it isn’t. |
1-a; 2-c; 3-b
1-c; 2-a; 3-b
1-b; 2-c; 3-a
1-b; 2-a; 3-c
Đáp án đúng: C
1. Đây là gì? → tương ứng với b. They’re birds. (Đây là những chú chim.)
2. Đây có phải là người máy không? → tương ứng với c. No, it isn’t. (Không phải.)
3. Đây là màu gì? → tương ứng với a. It’s green. (Đây là màu xanh lá cây.)
Xét các đáp án, ta thấy C là đáp án đúng.
Choose the correct translation.
These are my arms.
Đây là bóng bay.
Tớ có một cái bình nước.
Tớ tên là Myran.
Đây là cánh tay của tớ.
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Đây là bóng bay. (It’s a balloon.)
B. Tớ có một cái bình nước. (I have a jug.)
C. Tớ tên là Myran. (My name is Myran.)
D. Đây là cánh tay của tớ. (These are my arms.)
Chọn đáp án D.
Choose the correct translation.
Đây là những con sư tử.
They’re lions.
It’s blue.
It’s a plane.
No, it isn’t.
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. They’re lions. (Đây là những con sư tử.)
B. It’s blue. (Đây là màu xanh dương.)
C. It’s a plane. (Đây là máy bay.)
D. No, it isn’t. (Không phải.)
Chọn đáp án A.
Choose the correct translation.
Is it a robot? – Yes, it is.
Tên của cậu là gì?
Đây là những ngón tay của tớ.
Đây có phải là người máy không? – Đúng thế.
Đây là màu đỏ.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Tên của cậu là gì? (What’s your name?)
B. Đây là những ngón tay của tớ. (These are my fingers.)
C. Đây có phải là người máy không? – Đúng thế. (Is it a robot? – Yes, it is.)
D. Đây là màu đỏ. (It’s red.)
Chọn đáp án C.
Choose the correct translation.
This is my nose.
Đây là xe ô tô.
Đây là mũi của tớ.
Đây là màu gì?
Đây là con rối.
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là xe ô tô. (It’s a car.)
B. Đây là mũi của tớ. (This is my nose.)
C. Đây là màu gì? (What color is it?)
D. Đây là con rối. (It’s a puppet.)
Chọn đáp án B.
Choose the correct sentence.
These are my ears.
My these ears are.
Are my ears these.
Ears my are these.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là tai của tớ.
Choose the correct answer.
My this nose is.
Nose is this my.
Is my this nose.
This is my nose.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là mũi của tớ.
Which word is incorrect?
This are my face.
This
are
my
face
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy là B. are là từ sai, vì chủ ngữ “This” đi với “is”.
Sửa thành: This is my face.
Dịch nghĩa: Đây là mặt của tớ.
Which word is incorrect?
These is my legs.
These
is
my
legs
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì chủ ngữ “These” đi với “are”.
Sửa thành: These are my legs.
Dịch nghĩa: Đây là chân của tớ.
Put the words in the correct order.
mouth. / my / is / This
This is my mouth.
Is my mouth this.
This mouth my is.
My this mouth is.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là miệng của tớ.
Put the words in the correct order.
my / are / eyes. / These
My eyes are these.
These my eyes are.
These are my eyes.
Are my eyes these.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là mắt của tớ.


