20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 4. They're bear - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 4. They're bear - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 182 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: J, j, jug.

Dịch nghĩa: J, j, bình nước.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: M, m, man.

Dịch nghĩa: M, m, người đàn ông.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter J.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái J.

A. Man (n): người đàn ông

B. Juice (n): nước ép

C. Kangaroo (n): chuột túi

D. Lollipop (n): kẹo mút

Đáp án B. Juice (nước ép) bắt đầu bằng chữ cái J.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter K.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái K.

A. Key (n): chìa khóa

B. Bear (n): con gấu

C. Tiger (n): con hổ

D. Yellow (n, adj): màu vàng

Đáp án A. Key (chìa khóa) bắt đầu bằng chữ cái K.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter L.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái L.

A. Mango (n): quả xoài

B. Crocodile (n): cá sấu

C. Lion (n): sư tử

D. Jug (n): bình nước

Đáp án C. Lion (sư tử) bắt đầu bằng chữ cái L.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter M.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái M.

A. Hippo (n): hà mã

B. Mango (n): quả xoài

C. Bear (n): con gấu

D. Goat (n): con dê

Đáp án B. Mango (quả xoài) bắt đầu bằng chữ cái M.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

puppet

balloon

hippo

teddy bear

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. puppet (n): con rối

B. balloon (n): bóng bay

C. hippo (n): con hà mã

D. teddy bear (n): gấu bông

Chọn vì C là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ đồ chơi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

red

bird

yellow

blue

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. red (n, adj): màu đỏ

B. bird (n): chú chim

C. yellow (n, adj): màu vàng

D.blue (n, adj): màu xanh dương

Chọn vì B là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ màu sắc.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: C O R O C D L E I

Dilecocro

Cocoreldi

Idlecorco

Crocodile

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. Crocodile (cá sấu) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: U I J E C

Juice

Ceuji

Jieuc

Uejic

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Juice (nước ép) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

RR

PP

KK

BB

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: HIPPO (n): con hà mã

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

EE

AA

OO

UU

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: KANGAROO (n): chuột túi

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

I

E

C

D

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: BIRD (n): chú chim

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: CROCODILE

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Lion (n): sư tử

B. Tiger (n): con hổ

C. Hippo (n): con hà mã

D. Crocodile (n): cá sấu

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- What are they?

- They’re _______.

tigers

bears

goats

birds

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. tigers (n số nhiều): những con hổ

B. bears (n số nhiều): những con gấu

C. goats (n số nhiều): những con dê

D. birds (n số nhiều): những chú chim

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa:

- Đây là gì?

- Đây là những chú chim.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- What are they?

- They’re _______.

lions

hippos

dogs

pandas

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. lions (n số nhiều): những con sư tử

B. hippos (n số nhiều): những con hà mã

C. dogs (n số nhiều): những chú chó

D. pandas (n số nhiều): những con gấu trúc

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa:

- Đây là gì?

- Đây là những con sư tử.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Nine keys

Ten keys

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Chín cái chìa khóa

B. Mười cái chìa khóa

Có 10 cái chìa khóa trong bức tranh, chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Ten mangoes

Nine mangoes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Mười quả xoài

B. Chín quả xoài

Có 9 quả xoài trong bức tranh, chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

A crocodile

An elephant

A bear

A panda

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Con cá sấu

B. Con voi

C. Con gấu

D. Con gấu trúc

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Three cats

Four cats

Ten cats

Eight cats

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Ba con mèo

B. Bốn con mèo

C. Mười con mèo

D. Tám con mèo

Có 4 con mèo trong bức tranh, nên chọn đáp án B.