20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 4. They're bear - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: J, j, jug.
Dịch nghĩa: J, j, bình nước.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Bài nghe: M, m, man.
Dịch nghĩa: M, m, người đàn ông.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Choose the picture that begins with the letter J.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái J.
A. Man (n): người đàn ông
B. Juice (n): nước ép
C. Kangaroo (n): chuột túi
D. Lollipop (n): kẹo mút
Đáp án B. Juice (nước ép) bắt đầu bằng chữ cái J.
Choose the picture that begins with the letter K.




Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái K.
A. Key (n): chìa khóa
B. Bear (n): con gấu
C. Tiger (n): con hổ
D. Yellow (n, adj): màu vàng
Đáp án A. Key (chìa khóa) bắt đầu bằng chữ cái K.
Choose the picture that begins with the letter L.




Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái L.
A. Mango (n): quả xoài
B. Crocodile (n): cá sấu
C. Lion (n): sư tử
D. Jug (n): bình nước
Đáp án C. Lion (sư tử) bắt đầu bằng chữ cái L.
Choose the picture that begins with the letter M.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái M.
A. Hippo (n): hà mã
B. Mango (n): quả xoài
C. Bear (n): con gấu
D. Goat (n): con dê
Đáp án B. Mango (quả xoài) bắt đầu bằng chữ cái M.
Odd one out.
puppet
balloon
hippo
teddy bear
Đáp án đúng: C
A. puppet (n): con rối
B. balloon (n): bóng bay
C. hippo (n): con hà mã
D. teddy bear (n): gấu bông
Chọn vì C là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ đồ chơi.
Odd one out.
red
bird
yellow
blue
Đáp án đúng: B
A. red (n, adj): màu đỏ
B. bird (n): chú chim
C. yellow (n, adj): màu vàng
D.blue (n, adj): màu xanh dương
Chọn vì B là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ màu sắc.
Rearrange: C O R O C D L E I
Dilecocro
Cocoreldi
Idlecorco
Crocodile
Đáp án đúng: D
D. Crocodile (cá sấu) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Rearrange: U I J E C
Juice
Ceuji
Jieuc
Uejic
Đáp án đúng: A
A. Juice (nước ép) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Which letters are missing?

RR
PP
KK
BB
Đáp án đúng: B
Từ đúng: HIPPO (n): con hà mã
Chọn đáp án B.
Which letters are missing?

EE
AA
OO
UU
Đáp án đúng: C
Từ đúng: KANGAROO (n): chuột túi
Chọn đáp án C.
Which letter is missing?

I
E
C
D
Đáp án đúng: A
Từ đúng: BIRD (n): chú chim
Chọn đáp án A.
Read and choose: CROCODILE




Đáp án đúng: D
A. Lion (n): sư tử
B. Tiger (n): con hổ
C. Hippo (n): con hà mã
D. Crocodile (n): cá sấu
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Look and choose.

- What are they?
- They’re _______.
tigers
bears
goats
birds
Đáp án đúng: D
A. tigers (n số nhiều): những con hổ
B. bears (n số nhiều): những con gấu
C. goats (n số nhiều): những con dê
D. birds (n số nhiều): những chú chim
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những chú chim.
Read and choose.

- What are they?
- They’re _______.
lions
hippos
dogs
pandas
Đáp án đúng: A
A. lions (n số nhiều): những con sư tử
B. hippos (n số nhiều): những con hà mã
C. dogs (n số nhiều): những chú chó
D. pandas (n số nhiều): những con gấu trúc
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con sư tử.
Look and choose.

Nine keys
Ten keys
Đáp án đúng: B
A. Chín cái chìa khóa
B. Mười cái chìa khóa
Có 10 cái chìa khóa trong bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose.

Ten mangoes
Nine mangoes
Đáp án đúng: B
A. Mười quả xoài
B. Chín quả xoài
Có 9 quả xoài trong bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose.

A crocodile
An elephant
A bear
A panda
Đáp án đúng: A
A. Con cá sấu
B. Con voi
C. Con gấu
D. Con gấu trúc
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose.

Three cats
Four cats
Ten cats
Eight cats
Đáp án đúng: B
A. Ba con mèo
B. Bốn con mèo
C. Mười con mèo
D. Tám con mèo
Có 4 con mèo trong bức tranh, nên chọn đáp án B.
