20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 4. They're bear - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 4. They're bear - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 188 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

What _______ they?

is

are

do

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là gì?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

They’re _______.

crocodiles

kangaroo

juice

man

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)

Xét các đáp án, ta thấy A.crocodiles là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là những con cá sấu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

They _______ hippos.

is

am

are

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)

Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là những con hà mã.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What are they?

- _______.

It’s red.

No, it isn’t.

It’s a dog.

They’re goats.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)

Trả lời: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)

Xét các đáp án:

A. Đây là màu đỏ.

B. Không phải.

C. Đây là con chó.

D. Đây là những con dê.

Ta thấy D là câu trả lời phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây là gì?

- Đây là những con dê.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______?

- They’re crocodiles.

What’s your name?

What color is it?

What are they?

Is it a plane?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)

Trả lời: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)

Xét các đáp án:

A. Cậu tên là gì?

B. Đây là màu gì?

C. Đây là gì?

D. Đây có phải là máy bay không?

Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây là gì?

- Đây là những con cá sấu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- What are they?

- They’re _______.

jug

duck

bears

green

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)

Câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)

Xét các đáp án:

A. jug (n): bình nước

B. duck (n): con vịt

C. bears (n số nhiều): những con gấu

D. green (n, adj): màu xanh lá cây

Ta thấy C. bears là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Đây là gì?

- Đây là những con gấu.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

They’re crocodiles.

They’re pandas.

They’re hippos.

They’re lions.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì?

Xét các đáp án:

A. Đây là những con cá sấu.

B. Đây là những con gấu trúc.

C. Đây là những con hà mã.

D. Đây là những con sư tử.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

- What are they?

- _______

Yes, it is.

They’re birds.

It’s blue.

It’s a pencil.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Đúng thế.

B. Đây là những chú chim.

C. Đây là màu xanh dương.

D. Đây là cái bút chì.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. What are they?a. No, it isn’t.
2. What color is it?b. They’re tigers.
3. Is it a plane?c. It’s yellow.

1-c; 2-b; 3-a

1-b; 2-c; 3-a

1-a; 2-b; 3-c

1-C; 2-a; 3-b

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

1. Đây là gì? → tương ứng với b. They’re tigers. (Đây là những con hổ.)

2. Đây là màu gì? → tương ứng với c. It’s yellow. (Đây là màu vàng.)

3. Đây có phải là máy bay không? → tương ứng với a. No, it isn’t. (Không phải)

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. What’s your name?a. It’s a pencil.
2. What’s this?b. My name is Ryan.
3. What are they?c. They’re kangaroos.

1-b; 2-c; 3-a

1-a; 2-c; 3-b

1-c; 2-a; 3-b

1-b; 2-a; 3-c

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1. Tên của cậu là gì? → tương ứng với b. My name is Ryan. (Tên tớ là Ryan.)

2. Đây là cái gì? → tương ứng với a. It’s a pencil. (Đây là cái bút chì.)

3. Đây là gì? → tương ứng với c. They’re kangaroos. (Đây là những con chuột túi.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

What are they?

Đây có phải là gấu bông không?

Tên của cậu là gì?

Đây là gì?

Đây là màu gì thế?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Đây có phải là gấu bông không? (Is it a teddy bear?)

B. Tên của cậu là gì? (What’s your name?)

C. Đây là gì? (What’s this?)

D. Đây là màu gì thế? (What color is it?)

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Đây có phải là con rối không? – Không phải. Đây là gấu bông.

What are they? – They are cats.

Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a teddy bear.

What color is it? – It’s blue.

What’s this? – It’s a balloon.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. What are they? – They are cats. (Đây là gì? – Đây là những con mèo.)

B. Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a teddy bear. (Đây có phải là con rối không? – Không phải. Đây là gấu bông.)

C. What color is it? – It’s blue. (Đây là màu gì? – Đây là màu xanh dương.)

D. What’s this? – It’s a balloon. (Đây là gì? – Đây là bóng bay.)

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

They’re pandas.

Đây là màu đen.

Đây có phải là người máy không?

Đây là những chú chó.

Đây là những con gấu trúc.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. Đây là màu đen. (It’s black.)

B. Đây có phải là người máy không? (Is it a robot?)

C. Đây là những chú chó. (They’re dogs.)

D. Đây là những con gấu trúc. (They’re pandas.)

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Đây là máy bay.

It’s a plane.

Raise your hand.

Yes, it is.

They’re birds.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

A. It’s a plane. (Đây là máy bay)

B. Raise your hand. (Giơ tay lên.)

C. Yes, it is. (Đúng thế.)

D. They’re birds. (Đây là những chú chim.)

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

What they are?

They what are?

Are what they?

What are they?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là gì?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What are they?

- _______

It’s red.

They’re hippos.

No, it isn’t.

Yes, it is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)

Câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)

Xét các đáp án:

A. Đây là màu đỏ.

B. Đây là những con hà mã.

C. Không phải.

D. Đúng thế.

Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây là gì?

- Đây là những con hà mã.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

They are a kangaroos.

They

are

a

kangaroos

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)

Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ sai, vì “kangaroos” là danh từ số nhiều không đi với “a”.

Sửa thành: They are kangaroos.

Dịch nghĩa: Đây là những con chuột túi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

What is they? They’re lions.

What

is

they

lions

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì chủ ngữ “they” đi với “are”.

Sửa thành: What are they? – They’re lions.

Dịch nghĩa: Đây là những con sư tử.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

What / they? / are

Are they what?

What are they?

They what are?

Are what they?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là gì?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

Tigers. / are / They

Tigers are they.

They tigers are.

Are tigers they.

They are tigers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là những con hổ.