20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 3. Is it a plane - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Bài nghe: G, g, guitar.
Dịch nghĩa: G, g, đàn ghi ta.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: H, h, horse.
Dịch nghĩa: H, h, con ngựa.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Choose the picture that begins with the letter G.




Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái G.
A. Girl (n): cô bé
B. Balloon (n): bóng bay
C. Ill (adj): ốm
D. Farm (n): nông trại
Đáp án A. Girl (cô bé) bắt đầu bằng chữ cái G.
Choose the picture that begins with the letter G.




Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái G.
A. Duck (n): con vịt
B. Fish (n): con cá
C. Robot (n): người máy
D. Guitar (n): đàn ghi ta
Đáp án D. Guitar (đàn ghi ta) bắt đầu bằng chữ cái G.
Choose the picture that begins with the letter H.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái H.
A. Crayon (n): bút sáp màu
B. Hat (n): cái mũ
C. Seven (số đếm): số 7
D. Egg (n): trứng
Đáp án B. Hat (cái mũ) bắt đầu bằng chữ cái H.
Choose the picture that begins with the letter I.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái I.
A. Fish (n): con cá
B. Insect (n): côn trùng
C. Notebook (n): quyển vở
D. Balloon (n): bóng bay
Đáp án B. Insect (côn trùng) bắt đầu bằng chữ cái I.
Odd one out.
pencil
crayon
notebook
guitar
Đáp án đúng: D
A. pencil (n): bút chì
B. crayon (n): bút sáp màu
C. notebook (n): quyển vở
D. farm (n): trang trại
Chọn D vì là từ chỉ địa điểm, các từ còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập.
Odd one out.
puppet
teddy bear
yellow
robot
Đáp án đúng: C
A. puppet (n): con rối
B. teddy bear (n): gấu bông
C. yellow (n, adj): màu vàng
D. robot (n): người máy
Chọn C vì là từ chỉ màu sắc, các từ còn lại là từ chỉ đồ chơi.
Rearrange: I E T G H
Thgei
Eight
Gtehi
Igteh
Đáp án đúng: B
B. Eight (số 8) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.
Rearrange: E E S V N
Seven
Esvne
Veesn
Svnee
Đáp án đúng: A
A. Seven (số 7) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Which letters are missing?

PP
EE
GG
LL
Đáp án đúng: D
Từ đúng: ILL (adj): ốm
Chọn đáp án D.
Which letter is missing?

H
G
I
P
Đáp án đúng: B
Từ đúng: GIRL (n): cô bé
Chọn đáp án B.
Which letter is missing?

E
O
A
I
Đáp án đúng: C
Từ đúng: PLANE (n): máy bay
Chọn đáp án C.
Read and choose: TEDDY BEAR.




Đáp án đúng: B
A. Puppet (n): con rối
B. Teddy bear (n): gấu bông
C. Robot (n): người máy
D. Balloon (n): bóng bay
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose.

Plane
Farm
Desk
Car
Đáp án đúng: A
A. Plane (n): máy bay
B. Farm (n): nông trại
C. Desk (n): bàn học
D. Car (n): xe ô tô
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose.

Seven red hats
Seven green hats
Eight red hats
Eight yellow hats
Đáp án đúng: C
A. Bảy chiếc mũ đỏ
B. Bảy chiếc mũ xanh lá cây
C. Tám chiếc mũ đỏ
D. Tám chiếc mũ vàng
Có 8 chiếc mũ màu đỏ trong bức tranh, nên chọn đáp án C.
Look and choose.

Eight blue ducks
Seven yellow ducks
Six green ducks
Five yellow ducks
Đáp án đúng: B
A. Tám con vịt xanh dương
B. Bảy con vịt vàng
C. Sáu con vịt xanh lá cây
D. Năm con vịt vàng
Có 7 con vịt màu vàng trong bức tranh, nên chọn đáp án B.
Read and choose.
- Is it a puppet?
- Yes, it is.




Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là con rối không?
- Đúng thế.
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Look and choose.

- Is it a _______?
- Yes, it is.
bat
pencil
chair
guitar
Đáp án đúng: D
A. bat (n): gậy bóng chày
B. pencil (n): bút chì
C. chair (n): cái ghế
D. guitar (n): đàn ghi ta
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải đàn ghi ta không?
- Đúng thế.
Read and choose.
- Is it a dog?
- No, it isn’t. It’s a horse.




Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
- Đây là con chó đúng không?
- Không phải. Đây là con ngựa.
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
