20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 3. Is it a plane - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 3. Is it a plane - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 171 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: G, g, guitar.

Dịch nghĩa: G, g, đàn ghi ta.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: H, h, horse.

Dịch nghĩa: H, h, con ngựa.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter G.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái G.

A. Girl (n): cô bé

B. Balloon (n): bóng bay

C. Ill (adj): ốm

D. Farm (n): nông trại

Đáp án A. Girl (cô bé) bắt đầu bằng chữ cái G.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter G.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái G.

A. Duck (n): con vịt

B. Fish (n): con cá

C. Robot (n): người máy

D. Guitar (n): đàn ghi ta

Đáp án D. Guitar (đàn ghi ta) bắt đầu bằng chữ cái G.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter H.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái H.

A. Crayon (n): bút sáp màu

B. Hat (n): cái mũ

C. Seven (số đếm): số 7

D. Egg (n): trứng

Đáp án B. Hat (cái mũ) bắt đầu bằng chữ cái H.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái I.

A. Fish (n): con cá

B. Insect (n): côn trùng

C. Notebook (n): quyển vở

D. Balloon (n): bóng bay

Đáp án B. Insect (côn trùng) bắt đầu bằng chữ cái I.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

pencil

crayon

notebook

guitar

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. pencil (n): bút chì

B. crayon (n): bút sáp màu

C. notebook (n): quyển vở

D. farm (n): trang trại

Chọn D vì là từ chỉ địa điểm, các từ còn lại là từ chỉ đồ dùng học tập.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

puppet

teddy bear

yellow

robot

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. puppet (n): con rối

B. teddy bear (n): gấu bông

C. yellow (n, adj): màu vàng

D. robot (n): người máy

Chọn C vì là từ chỉ màu sắc, các từ còn lại là từ chỉ đồ chơi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: I E T G H

Thgei

Eight

Gtehi

Igteh

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

B. Eight (số 8) là từ đúng. A, C, D là các từ không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: E E S V N

Seven

Esvne

Veesn

Svnee

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Seven (số 7) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

PP

EE

GG

LL

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: ILL (adj): ốm

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

H

G

I

P

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: GIRL (n): cô bé

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

E

O

A

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: PLANE (n): máy bay

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: TEDDY BEAR.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Puppet (n): con rối

B. Teddy bear (n): gấu bông

C. Robot (n): người máy

D. Balloon (n): bóng bay

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Plane

Farm

Desk

Car

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Plane (n): máy bay

B. Farm (n): nông trại

C. Desk (n): bàn học

D. Car (n): xe ô tô

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Seven red hats

Seven green hats

Eight red hats

Eight yellow hats

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Bảy chiếc mũ đỏ

B. Bảy chiếc mũ xanh lá cây

C. Tám chiếc mũ đỏ

D. Tám chiếc mũ vàng

Có 8 chiếc mũ màu đỏ trong bức tranh, nên chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Eight blue ducks

Seven yellow ducks

Six green ducks

Five yellow ducks

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Tám con vịt xanh dương

B. Bảy con vịt vàng

C. Sáu con vịt xanh lá cây

D. Năm con vịt vàng

Có 7 con vịt màu vàng trong bức tranh, nên chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- Is it a puppet?

- Yes, it is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là con rối không?

- Đúng thế.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Is it a _______?

- Yes, it is.

bat

pencil

chair

guitar

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. bat (n): gậy bóng chày

B. pencil (n): bút chì

C. chair (n): cái ghế

D. guitar (n): đàn ghi ta

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải đàn ghi ta không?

- Đúng thế.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- Is it a dog?

- No, it isn’t. It’s a horse.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Đây là con chó đúng không?

- Không phải. Đây là con ngựa.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.