20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 3. Is it a plane - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
_______ it a plane?
It
Am
Is
What
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. Is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là máy bay không?
Fill in the blank.
Is it _______ horse?
am
it
a
is
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là con ngựa không?
Fill in the blank.
Is _______ a robot?
it
what
am
a
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. it là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là người máy không?
Fill in the blank.
No, it _______.
is
it
isn’t
am
Đáp án đúng: C
Mẫu câu phủ định cái gì đó: No, it isn’t. (Không phải.)
Xét các đáp án, ta thấy C. isn’t là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Không, đó không phải.
Fill in the blank.
Yes, it _______.
are
is
aren’t
isn’t
Đáp án đúng: B
Mẫu câu khẳng định cái gì đó: Yes, it is. (Đúng thế.)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đúng thế.
Fill in the blank.
Is it _______ teddy bear?
am
are
is
a
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy D. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là gấu bông không?
Choose the best answer.

It’s blue.
No, it isn’t.
It’s a cat.
Yes, it is.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì thế?
Xét các đáp án:
A. Đây là màu xanh dương.
B. Không phải.
C. Đây là con mèo.
D. Đúng thế.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Choose the correct answer.

- Is it a balloon?
- _______
It’s red.
No, it isn’t.
It’s a crayon.
Yes, it is.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu đỏ.
B. Không phải.
C. Đây là bút sáp màu.
D. Đúng thế.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Choose the correct question.

- _______
- No, it isn’t.
Is it a pencil?
Hello.
Is it a bat?
Line up.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây có phải bút chì không?
B. Xin chào.
C. Đây có phải gậy bóng chày không?
D. Xếp hàng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải gậy bóng chày không?
- Không phải.
Match.
| 1. Is it a teddy bear? | a. It’s green. |
| 2. What’s this? | b. Yes, it is. |
| 3. What color is it? | c. It’s a robot. |
1-b; 2-c; 3-a
1-c; 2-a; 3-b
1-b; 2-a; 3-c
1-a; 2-b; 3-c
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
1. Đây có phải là gấu bông không? → tương ứng với b. Yes, it is. (Đúng thế.)
2. Đây là gì thế? → tương ứng với c. It’s a robot. (Đây là người máy.)
3. Đây là màu gì? → tương ứng với a. It’s green. (Đây là màu xanh lá cây.)
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.
Choose the correct translation.
Is it a chair?
Đây là cái ghế.
Đây là gì thế?
Đây có phải là cái ghế không?
Đây là màu đỏ.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây là cái ghế. (It’s a chair.)
B. Đây là gì thế? (What’s this?)
C. Đây có phải là cái ghế không? (Is it a chair?)
D. Đây là màu đỏ. (It’s red.)
Chọn đáp án C.
Choose the correct translation.
Đây có phải là người máy không? – Không phải. Đây là con rối.
What color is it? – It’s black.
Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a robot.
What’s this? It’s a puppet.
Is it a robot? – No, it isn’t. It’s a puppet.
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. What color is it? – It’s black. (Đây là màu gì? – Đây là màu đen.)
B. Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a robot. (Đây có phải là con rối không? – Không phải. Đây là người máy.)
C. What’s this? – It’s a puppet. (Đây là gì thế? – Đây là con rối.)
D. Is it a robot? – No, it isn’t. It’s a puppet. (Đây có phải là người máy không? – Không phải. Đây là con rối.)
Chọn đáp án D.
Choose the correct sentence.
Is a it plane?
Is it plane?
It is plane a?
Is it a plane?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là máy bay không?
Choose the correct sentence.
No, it is.
No, isn’t it.
Isn’t it no.
No, it isn’t.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu phủ định cái gì đó: No, it isn’t. (Không phải.)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Không, đó không phải.
Choose the correct question.
- _______
- Yes, it is.
What color is it?
What’s this?
Is it a car?
What’s your name?
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu gì?
B. Đây là gì thế?
C. Đây có phải là ô tô không?
D. Tên cậu là gì?
Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là ô tô không?
- Đúng thế.
Choose the correct answer.
- Is it a puppet?
- _______
No, it is.
Yes, it isn’t.
No, I’m Rosie.
No, it isn’t.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án, ta thấy D là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là con rối không?
- Không phải.
Which word is incorrect?
Am it a balloon?
Am
it
a
balloon
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. Am là từ sai, vì chủ ngữ “it” đi với “is”.
Sửa thành: Is it a balloon?
Dịch nghĩa: Đây có phải là bóng bay không?
Which word is incorrect?
Is they a horse?
Is
they
a
horse
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy B. they là từ sai, vì động từ “is” đi với chủ ngữ “it”.
Sửa thành: Is it a horse?
Dịch nghĩa: Đây có phải là con ngựa không?
Put the words in the correct order.
plane? / a / Is / it
It is a plane?
Is a it plane?
Plane is it a?
Is it a plane?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây có phải là máy bay không?
Put the words in the correct order.
is. / Yes, / it
Yes, it is.
It yes, is.
Yes, is it.
Is yes, it.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu khẳng định cái gì đó: Yes, it is. (Đúng thế.)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Không phải.
