20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 3. Is it a plane - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 3. Is it a plane - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 170 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ it a plane?

It

Am

Is

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Xét các đáp án, ta thấy C. Is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là máy bay không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Is it _______ horse?

am

it

a

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là con ngựa không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Is _______ a robot?

it

what

am

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Xét các đáp án, ta thấy A. it là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là người máy không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

No, it _______.

is

it

isn’t

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu phủ định cái gì đó: No, it isn’t. (Không phải.)

Xét các đáp án, ta thấy C. isn’t là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Không, đó không phải.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Yes, it _______.

are

is

aren’t

isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu khẳng định cái gì đó: Yes, it is. (Đúng thế.)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đúng thế.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Is it _______ teddy bear?

am

are

is

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Xét các đáp án, ta thấy D. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây có phải là gấu bông không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It’s blue.

No, it isn’t.

It’s a cat.

Yes, it is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì thế?

Xét các đáp án:

A. Đây là màu xanh dương.

B. Không phải.

C. Đây là con mèo.

D. Đúng thế.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is it a balloon?

- _______

It’s red.

No, it isn’t.

It’s a crayon.

Yes, it is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án:

A. Đây là màu đỏ.

B. Không phải.

C. Đây là bút sáp màu.

D. Đúng thế.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______

- No, it isn’t.

Is it a pencil?

Hello.

Is it a bat?

Line up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án:

A. Đây có phải bút chì không?

B. Xin chào.

C. Đây có phải gậy bóng chày không?

D. Xếp hàng.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải gậy bóng chày không?

- Không phải.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Is it a teddy bear?a. It’s green.
2. What’s this?b. Yes, it is.
3. What color is it?c. It’s a robot.

1-b; 2-c; 3-a

1-c; 2-a; 3-b

1-b; 2-a; 3-c

1-a; 2-b; 3-c

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

1. Đây có phải là gấu bông không? → tương ứng với b. Yes, it is. (Đúng thế.)

2. Đây là gì thế? → tương ứng với c. It’s a robot. (Đây là người máy.)

3. Đây là màu gì? → tương ứng với a. It’s green. (Đây là màu xanh lá cây.)

Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Is it a chair?

Đây là cái ghế.

Đây là gì thế?

Đây có phải là cái ghế không?

Đây là màu đỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Đây là cái ghế. (It’s a chair.)

B. Đây là gì thế? (What’s this?)

C. Đây có phải là cái ghế không? (Is it a chair?)

D. Đây là màu đỏ. (It’s red.)

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Đây có phải là người máy không? – Không phải. Đây là con rối.

What color is it? – It’s black.

Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a robot.

What’s this? It’s a puppet.

Is it a robot? – No, it isn’t. It’s a puppet.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. What color is it? – It’s black. (Đây là màu gì? – Đây là màu đen.)

B. Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a robot. (Đây có phải là con rối không? – Không phải. Đây là người máy.)

C. What’s this? – It’s a puppet. (Đây là gì thế? – Đây là con rối.)

D. Is it a robot? – No, it isn’t. It’s a puppet. (Đây có phải là người máy không? – Không phải. Đây là con rối.)

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Is a it plane?

Is it plane?

It is plane a?

Is it a plane?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây có phải là máy bay không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

No, it is.

No, isn’t it.

Isn’t it no.

No, it isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu phủ định cái gì đó: No, it isn’t. (Không phải.)

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Không, đó không phải.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______

- Yes, it is.

What color is it?

What’s this?

Is it a car?

What’s your name?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án:

A. Đây là màu gì?

B. Đây là gì thế?

C. Đây có phải là ô tô không?

D. Tên cậu là gì?

Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là ô tô không?

- Đúng thế.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is it a puppet?

- _______

No, it is.

Yes, it isn’t.

No, I’m Rosie.

No, it isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)

Xét các đáp án, ta thấy D là câu trả lời phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây có phải là con rối không?

- Không phải.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Am it a balloon?

Am

it

a

balloon

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Xét các đáp án, ta thấy A. Am là từ sai, vì chủ ngữ “it” đi với “is”.

Sửa thành: Is it a balloon?

Dịch nghĩa: Đây có phải là bóng bay không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Is they a horse?

Is

they

a

horse

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Xét các đáp án, ta thấy B. they là từ sai, vì động từ “is” đi với chủ ngữ “it”.

Sửa thành: Is it a horse?

Dịch nghĩa: Đây có phải là con ngựa không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

plane? / a / Is / it

It is a plane?

Is a it plane?

Plane is it a?

Is it a plane?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):

Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây có phải là máy bay không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

is. / Yes, / it

Yes, it is.

It yes, is.

Yes, is it.

Is yes, it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu khẳng định cái gì đó: Yes, it is. (Đúng thế.)

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Không phải.