20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 2. What's this - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 2. What's this - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 170 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: E, e, elephant.

Dịch nghĩa: E, e, con voi.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: F, f, fish.

Dịch nghĩa: F, f, con cá.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter E.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái E.

A. Elephant (n): con voi

B. Apple (n): quả táo

C. Duck (n): con vịt

D. Green (n, adj): màu xanh lá cây

Đáp án A. Elephant (con voi) bắt đầu bằng chữ cái E.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter E.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái E.

A. Cat (n): con mèo

B. Farm (n): trang trại

C. Egg (n): trứng

D. Red (n): màu đỏ

Đáp án C. Egg (trứng) bắt đầu bằng chữ cái E.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter F.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái F.

A. Yellow (n): màu vàng

B. Chair (n): cái ghế

C. Egg (n): trứng

D. Fish (n): con cá

Đáp án D. Fish (con cá) bắt đầu bằng chữ cái F.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter F.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái F.

A. Desk (n): bàn học

B. Farm (n): trang trại

C. Notebook (n): quyển vở

D. Black (n, adj): màu đen

Đáp án B. Farm (trang trại) bắt đầu bằng chữ cái F.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

elephant

cat

fish

boy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. elephant (n): con voi

B. cat (n): con mèo

C. fish (n): con cá

D. boy (n): cậu bé

Chọn D vì là từ chỉ người, các từ còn lại là từ chỉ động vật.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

five

crayon

six

four

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. five: số 5

B. crayon: bút sáp màu

C. six: số 6

D. four: số 4

Chọn B vì là từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là từ chỉ số đếm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: T L E P H A N E

Telephan

Eplehnat

Elephant

Ahnpelte

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. Elephant (con voi) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: I E V F

Fvei

Vief

Evfi

Five

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. Five (số 5) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: I X S

Six

Xsi

Sxi

Isx

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Six (số 6) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Desk

Chair

Teacher

Farm

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Desk (n): bàn học

B. Chair (n): cái ghế

C. Teacher (n): giáo viên

D. Farm (n): trang trại

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Two

Five

Six

Three

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Two: số 2

B. Five: số 5

C. Six: số 6

D. Three: số 3

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

P

N

D

B

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: PENCIL (n): bút chì

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

ON

IL

YE

SK

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: DESK (n): bàn học

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

F

R

E

A

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: EGG (n): trứng

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: FIVE CRAYONS.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Five crayons: năm cây bút sáp màu

Dựa vào số lượng bút sáp màu ở mỗi bức tranh, chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Five blue fish

Six blue fish

Five green fish

Six green fish

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Năm con cá xanh dương

B. Sáu con cá xanh dương

C. Năm con cá xanh lá cây

D. Sáu con cá xanh lá cây

Có 6 con cá màu xanh dương trong bức tranh, nên chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

- What’s this?

- It’s a notebook.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Đây là gì thế?

- Đây là quyển vở.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- What’s this?

- It’s a _______.

dog

pencil

desk

notebook

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. dog (n): con chó

B. pencil (n): bút chì

C. desk (n): bàn học

D. notebook (n): quyển vở

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Đây là gì thế?

- Đây là cái bút chì.