20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 2. What's this - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
What’s _______?
color
is
this
a
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Xét các đáp án, ta thấy C. this là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là gì thế?
Fill in the blank.
It’s _______ pencil.
a
is
teacher
what
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy A. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là cái bút chì.
Fill in the blank.
It _______ a notebook.
am
your
what
is
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy D. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là quyển vở.
Fill in the blank.
_______ a desk.
It’s
This
It
Is
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy A. It’s là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là cái bàn học.
Choose the correct sentence.
What this is?
What’s this?
What a this is?
What’s is this?
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là gì thế?
Choose the correct answer.
It’s pen a.
It a pen.
It’s a pen.
A pen it’s.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là cái bút.
Choose the best answer.

It’s green.
Hello.
It’s a chair.
What color is it?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì thế?
Xét các đáp án:
A. Đây là màu xanh lá cây.
B. Xin chào.
C. Đây là cái ghế.
D. Đây là màu gì?
Chọn đáp án C.
Choose the correct sentence.

What’s your name?
It’s a duck.
Listen to your teacher.
It’s a farm.
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Tên cậu là gì?
B. Đây là con vịt.
C. Lắng nghe giáo viên.
D. Đây là trang trại.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Match.
| 1. It’s green. | a. ![]() |
| 2. It’s a notebook. | b. ![]() |
1-a; 2-b
1-b; 2-a
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
1. Đây là màu xanh lá cây. → tương ứng với bức tranh “b”.
2. Đây là quyển vở. → tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Match.
| 1. What’s this? | a. It’s a desk. |
| 2. What color is it? | b. It’s yellow. |
1-a; 2-b
1-b; 2-a
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
1. Đây là gì thế? → tương ứng với a. It’s a desk. (Đây là cái bàn học.)
2. Đây là màu gì? → tương ứng với b. It’s yellow. (Đây là màu vàng.)
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.
Choose the correct translation.
Đây là gì thế?
Stand up.
What’s your name?
Raise your hand.
What’s this?
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Stand up. (Đứng lên.)
B. What’s your name? (Tên cậu là gì?)
C. Raise your hand. (Giơ tay lên.)
D. What’s this? (Đây là gì thế?)
Chọn đáp án D.
Choose the correct translation.
Đây là bút chì.
It’s a pencil.
Line up.
It’s a bat.
I’m Annie.
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. It’s a pencil. (Đây là bút chì.)
B. Line up. (Xếp hàng.)
C. It’s a bat. (Đây là gậy bóng chày.)
D. I’m Annie. (Tớ tên là Annie.)
Chọn đáp án A.
Choose the correct translation.
What’s this?
Đây là màu gì?
Đây là gì thế?
Xin chào.
Tạm biệt.
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là màu gì? (What color is it?)
B. Đây là gì thế? (What’s this?)
C. Xin chào. (Hello.)
D. Tạm biệt. (Goodbye.)
Chọn đáp án B.
Choose the correct translation.
It’s a chair.
Đây là con cá.
Lắng nghe giáo viên.
Đây là cái ghế.
Đây là màu xanh dương.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây là con cá. (It’s a fish.)
B. Lắng nghe giáo viên. (Listen to your teacher.)
C. Đây là cái ghế. (It’s a chair.)
D. Đây là màu xanh dương. (It’s blue.)
Chọn đáp án C.
Choose the correct question.
- _______
- It’s a pencil.
What color is it?
What’s your name?
What’s this?
Sit down.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Câu trả lời: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu gì?
B. Tên cậu là gì?
C. Đây là gì thế?
D. Ngồi xuống.
Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là cái gì thế?
- Đây là cái bút chì.
Choose the correct answer.
- What’s this?
- _______
It’s blue.
My name is Liam.
It’s a fish.
Line up.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Câu trả lời: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu xanh.
B. Tên tớ là Liam.
C. Đây là con cá.
D. Xếp hàng.
Ta thấy C là câu trả lời đúng.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì thế?
- Đây là con cá.
Which word is incorrect?
What is this a?
What
is
this
a
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Xét các đáp án, ta thấy D. a là từ sai, vì ở mẫu câu này không có từ “a”.
Sửa thành: What is this?
Dịch nghĩa: Đây là gì thế?
Which word is incorrect?
It are a ruler.
It
are
a
ruler
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì chủ ngữ “It” đi với động từ to be “is”.
Sửa thành: It is a ruler.
Dịch nghĩa: Đây là cái thước kẻ.
Put the words in the correct order.
this? / What / is
This what is?
What is this?
What this is?
This is what?
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là gì thế?
Put the words in the correct order.
crayon. / a / It / is
It is a crayon.
A crayon is it.
Is a crayon it.
Crayon a it is.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là bút sáp màu.


