20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 2. What's this - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 2. What's this - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 173 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

What’s _______?

color

is

this

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)

Xét các đáp án, ta thấy C. this là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là gì thế?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It’s _______ pencil.

a

is

teacher

what

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)

Xét các đáp án, ta thấy A. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là cái bút chì.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It _______ a notebook.

am

your

what

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)

Xét các đáp án, ta thấy D. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là quyển vở.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ a desk.

It’s

This

It

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)

Xét các đáp án, ta thấy A. It’s là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là cái bàn học.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

What this is?

What’s this?

What a this is?

What’s is this?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là gì thế?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It’s pen a.

It a pen.

It’s a pen.

A pen it’s.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)

Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là cái bút.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It’s green.

Hello.

It’s a chair.

What color is it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì thế?

Xét các đáp án:

A. Đây là màu xanh lá cây.

B. Xin chào.

C. Đây là cái ghế.

D. Đây là màu gì?

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

What’s your name?

It’s a duck.

Listen to your teacher.

It’s a farm.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. Tên cậu là gì?

B. Đây là con vịt.

C. Lắng nghe giáo viên.

D. Đây là trang trại.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. It’s green.a.
2. It’s a notebook.b.

1-a; 2-b

1-b; 2-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

1. Đây là màu xanh lá cây. → tương ứng với bức tranh “b”.

2. Đây là quyển vở. → tương ứng với bức tranh “a”.

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. What’s this?a. It’s a desk.
2. What color is it?b. It’s yellow.

1-a; 2-b

1-b; 2-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

1. Đây là gì thế? → tương ứng với a. It’s a desk. (Đây là cái bàn học.)

2. Đây là màu gì? → tương ứng với b. It’s yellow. (Đây là màu vàng.)

Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Đây là gì thế?

Stand up.

What’s your name?

Raise your hand.

What’s this?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. Stand up. (Đứng lên.)

B. What’s your name? (Tên cậu là gì?)

C. Raise your hand. (Giơ tay lên.)

D. What’s this? (Đây là gì thế?)

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Đây là bút chì.

It’s a pencil.

Line up.

It’s a bat.

I’m Annie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

A. It’s a pencil. (Đây là bút chì.)

B. Line up. (Xếp hàng.)

C. It’s a bat. (Đây là gậy bóng chày.)

D. I’m Annie. (Tớ tên là Annie.)

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

What’s this?

Đây là màu gì?

Đây là gì thế?

Xin chào.

Tạm biệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Đây là màu gì? (What color is it?)

B. Đây là gì thế? (What’s this?)

C. Xin chào. (Hello.)

D. Tạm biệt. (Goodbye.)

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

It’s a chair.

Đây là con cá.

Lắng nghe giáo viên.

Đây là cái ghế.

Đây là màu xanh dương.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Đây là con cá. (It’s a fish.)

B. Lắng nghe giáo viên. (Listen to your teacher.)

C. Đây là cái ghế. (It’s a chair.)

D. Đây là màu xanh dương. (It’s blue.)

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______

- It’s a pencil.

What color is it?

What’s your name?

What’s this?

Sit down.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)

Câu trả lời: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)

Xét các đáp án:

A. Đây là màu gì?

B. Tên cậu là gì?

C. Đây là gì thế?

D. Ngồi xuống.

Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây là cái gì thế?

- Đây là cái bút chì.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What’s this?

- _______

It’s blue.

My name is Liam.

It’s a fish.

Line up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)

Câu trả lời: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)

Xét các đáp án:

A. Đây là màu xanh.

B. Tên tớ là Liam.

C. Đây là con cá.

D. Xếp hàng.

Ta thấy C là câu trả lời đúng.

Dịch nghĩa:

- Đây là gì thế?

- Đây là con cá.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

What is this a?

What

is

this

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)

Xét các đáp án, ta thấy D. a là từ sai, vì ở mẫu câu này không có từ “a”.

Sửa thành: What is this?

Dịch nghĩa: Đây là gì thế?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

It are a ruler.

It

are

a

ruler

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì chủ ngữ “It” đi với động từ to be “is”.

Sửa thành: It is a ruler.

Dịch nghĩa: Đây là cái thước kẻ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

this? / What / is

This what is?

What is this?

What this is?

This is what?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là gì thế?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

crayon. / a / It / is

It is a crayon.

A crayon is it.

Is a crayon it.

Crayon a it is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là bút sáp màu.