20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 1. What color is it - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 1. What color is it - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 173 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: C, c, car.

Dịch nghĩa: C, c, xe ô tô.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: D, d, dog.

Dịch nghĩa: D, d, chú chó.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter C.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái C.

A. Apple (n): quả táo

B. Duck (n): con vịt

C. Boy (n): cậu bé

D. Car (n): xe ô tô

Đáp án D. Car (xe ô tô) bắt đầu bằng chữ cái C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter C.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái C.

A. Dog (n): con chó

B. Cat (n): con mèo

C. Bat (n): gậy bóng chày

D. Duck (n): con vịt

Đáp án B. Cat (con mèo) bắt đầu bằng chữ cái C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.

A. Cat (n): con mèo

B. Duck (n): con vịt

C. Blue (n): màu xanh dương

D. Apple (n): quả táo

Đáp án B. Duck (con vịt) bắt đầu bằng chữ cái D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.

A. Dog (n): chú chó

B. Apple (n): quả táo

C. Bat (n): cây gậy

D. Boy (n): cậu bé

Đáp án A. Dog (con chó) bắt đầu bằng chữ cái D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

one

red

blue

yellow

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. one: số 1

B. red (n, adj): màu đỏ

C. blue (n, adj): màu xanh dương

D. yellow (n, adj): màu vàng

Chọn A vì là từ chỉ số đếm, các từ còn lại chỉ màu sắc.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

two

three

red

four

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. two: số 2

B. three: số 3

C. red (n, adj): màu đỏ

D. four: số 4

Chọn C vì là từ chỉ màu sắc, các từ còn lại chỉ số đếm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: U O R F

Ourf

Furo

Ufor

Four

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. Four (số 4) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: E T E H R

Teerh

Ethre

Three

Heetr

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. Three (số 3) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

EN

CK

UE

OW

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: DUCK (n): con vịt

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letters are missing?

OO

UO

EE

OU

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: FOUR: số 4

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

E

U

N

A

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: RED (n, adj): màu đỏ

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: GREEN.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Black (n, adj): màu đen

B. Yellow (n, adj): màu vàng

C. Green (n, adj): màu xanh lá cây

D. Red (n, adj): màu đỏ

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- What color is it?

- It’s _______.

red

black

green

yellow

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. red (n, adj): màu đỏ

B. black (n, adj): màu đen

C. green (n, adj): màu xanh lá cây

D. yellow (n, adj): màu vàng

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Đây là màu gì?

- Đây là màu đen.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

What color is it?

It’s blue.

It’s green.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

Đây là màu gì?

A. Đây là màu xanh dương.

B. Đây là màu xanh lá cây.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose.

What color is it?

It’s red.

It’s yellow.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

Đây là màu gì?

A. Đây là màu đỏ.

B. Đây là màu vàng.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Three cars

Four cars

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Ba chiếc xe ô tô

B. Bốn chiếc xe ô tô

Có 4 chiếc xe ô tô trong bức tranh, nên chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

A red apple

A green apple

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Một quả táo đỏ

B. Một quả táo xanh lá cây

Quả táo trong bức tranh có màu xanh lá cây, nên chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Three black cats

Four black cats

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Ba con mèo đen

B. Bốn con mèo đen

Có 3 con mèo màu đen trong bức tranh, nên chọn đáp án A.