20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 1. What color is it - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 1. What color is it - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 172 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

What color _______ it?

are

is

am

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là màu gì?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It _______ blue.

color

what

your

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)

Xét các đáp án, ta thấy D. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là màu xanh dương.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

What _______ is it?

up

color

down

red

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)

Xét các đáp án, ta thấy B. color là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là màu gì?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What color is it?

- _______

It’s green.

My name is Alan.

Sit down

Stand up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)

Câu trả lời: It’s + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)

Xét các đáp án:

A. Đây là màu xanh lá cây.

B. Mình tên là Alan.

C. Ngồi xuống.

D. Đứng lên.

Ta thấy A là câu trả lời phù hợp.

Dịch nghĩa:

- Đây là màu gì?

- Đây là màu xanh lá cây.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______

- It’s blue.

Is it a blue?

What is it?

What color is it?

Is a blue is?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)

Câu trả lời: It’s + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)

Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc câu hỏi đúng.

Dịch nghĩa:

- Đây là màu gì?

- Đây là màu xanh dương.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- What color is it?

- It’s _______.

teacher

duck

yellow

Annie

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)

Câu trả lời: It’s + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)

Xét các đáp án:

A. teacher (n): giáo viên

B. duck (n): con vịt

C. yellow (n, adj): màu vàng

D. Annie: tên riêng của người

Ta thấy C. yellow là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Đây là màu gì?

- Đây là màu vàng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It’s yellow.

It’s red.

It’s blue.

It’s green.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là màu gì?

Xét các đáp án:

A. Đây là màu vàng.

B. Đây là màu đỏ.

C. Đây là màu xanh dương.

D. Đây là màu xanh lá cây.

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

It’s green.

It’s black.

It’s red.

It’s yellow.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. Đây là màu xanh lá cây.

B. Đây là màu đen.

C. Đây là màu đỏ.

D. Đây là màu vàng.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. It’s blue.a.
2. It’s black.b.

1-a; 2-b

1-b; 2-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

1. Đây là màu xanh dương. → tương ứng với bức tranh “b”.

2. Đây là màu đen. → tương ứng với bức tranh “a”.

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. What’s your name?a. It’s green.
2. What color is it?b. I’m Annie.

1-a; 2-b

1-b; 2-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

1. Cậu tên là gì? – tương ứng với b. I’m Annie. (Mình là Annie.)

2. Đây là màu gì? – tương ứng với a. It’s green. (Đây là màu xanh lá cây.)

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Đây là màu gì?

Stand up.

What’s your name?

What color is it?

Sit down.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Stand up. (Đứng lên.)

B. What’s your name? – (Tên cậu là gì?)

C. What color is it? – (Đây là màu gì?)

D. Sit down. – (Ngồi xuống.)

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

Đây là màu xanh lá cây.

It’s yellow.

It’s black.

It’s blue.

It’s green.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. It’s yellow. (Đây là màu vàng.)

B. It’s black. (Đây là màu đen.)

C. It’s blue. (Đây là màu xanh dương.)

D. It’s green. (Đây là màu xanh lá cây.)

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

What color is it?

Đây là màu gì?

Xếp hàng.

Tên cậu là gì?

Lắng nghe giáo viên.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

A. Đây là màu gì? (What color is it?)

B. Xếp hàng. (Line up.)

C. Tên cậu là gì? (What’s your name?)

D. Lắng nghe giáo viên. (Listen to your teacher.)

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

It’s red.

Đây là màu đỏ.

Mình tên là Tim.

Đây là màu xanh lá cây.

Giơ tay lên.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Đây là màu đỏ. (It’s red.)

B. Mình tên là Tim. (I’m Tim.)

C. Đây là màu xanh lá cây. (It’s green.)

D. Giơ tay lên. (Raise your hand.)

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

What color are it?

What is color it?

What it is color?

What color is it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là màu gì?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It blue is.

It red is.

It is yellow.

Black it is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)

Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Đây là màu vàng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

What color are it?

What

color

are

it

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)

Chọn C.

Sửa thành: What color is it?

Dịch nghĩa: Đây là màu gì?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

It are black.

It

are

black

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)

Chọn B.

Sửa thành: It is black.

Dịch nghĩa: Đây là màu đen.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

color / What / it? / is

Color what is it?

What color is it?

What is color is?

What it is color?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là màu gì?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

black. / It / is

Black it’s.

It black is.

Is black it.

It is black.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là màu đen.