20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 1. What color is it - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
What color _______ it?
are
is
am
be
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là màu gì?
Fill in the blank.
It _______ blue.
color
what
your
is
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Xét các đáp án, ta thấy D. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là màu xanh dương.
Fill in the blank.
What _______ is it?
up
color
down
red
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B. color là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là màu gì?
Choose the correct answer.
- What color is it?
- _______
It’s green.
My name is Alan.
Sit down
Stand up.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Câu trả lời: It’s + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu xanh lá cây.
B. Mình tên là Alan.
C. Ngồi xuống.
D. Đứng lên.
Ta thấy A là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là màu gì?
- Đây là màu xanh lá cây.
Choose the correct question.
- _______
- It’s blue.
Is it a blue?
What is it?
What color is it?
Is a blue is?
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Câu trả lời: It’s + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc câu hỏi đúng.
Dịch nghĩa:
- Đây là màu gì?
- Đây là màu xanh dương.
Fill in the blank.
- What color is it?
- It’s _______.
teacher
duck
yellow
Annie
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Câu trả lời: It’s + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Xét các đáp án:
A. teacher (n): giáo viên
B. duck (n): con vịt
C. yellow (n, adj): màu vàng
D. Annie: tên riêng của người
Ta thấy C. yellow là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Đây là màu gì?
- Đây là màu vàng.
Choose the best answer.

It’s yellow.
It’s red.
It’s blue.
It’s green.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là màu gì?
Xét các đáp án:
A. Đây là màu vàng.
B. Đây là màu đỏ.
C. Đây là màu xanh dương.
D. Đây là màu xanh lá cây.
Chọn đáp án C.
Choose the correct sentence.

It’s green.
It’s black.
It’s red.
It’s yellow.
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Đây là màu xanh lá cây.
B. Đây là màu đen.
C. Đây là màu đỏ.
D. Đây là màu vàng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Match.
| 1. It’s blue. | a. ![]() |
| 2. It’s black. | b. ![]() |
1-a; 2-b
1-b; 2-a
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
1. Đây là màu xanh dương. → tương ứng với bức tranh “b”.
2. Đây là màu đen. → tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Match.
| 1. What’s your name? | a. It’s green. |
| 2. What color is it? | b. I’m Annie. |
1-a; 2-b
1-b; 2-a
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
1. Cậu tên là gì? – tương ứng với b. I’m Annie. (Mình là Annie.)
2. Đây là màu gì? – tương ứng với a. It’s green. (Đây là màu xanh lá cây.)
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Choose the correct translation.
Đây là màu gì?
Stand up.
What’s your name?
What color is it?
Sit down.
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Stand up. (Đứng lên.)
B. What’s your name? – (Tên cậu là gì?)
C. What color is it? – (Đây là màu gì?)
D. Sit down. – (Ngồi xuống.)
Chọn đáp án C.
Choose the correct translation.
Đây là màu xanh lá cây.
It’s yellow.
It’s black.
It’s blue.
It’s green.
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. It’s yellow. (Đây là màu vàng.)
B. It’s black. (Đây là màu đen.)
C. It’s blue. (Đây là màu xanh dương.)
D. It’s green. (Đây là màu xanh lá cây.)
Chọn đáp án D.
Choose the correct translation.
What color is it?
Đây là màu gì?
Xếp hàng.
Tên cậu là gì?
Lắng nghe giáo viên.
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Đây là màu gì? (What color is it?)
B. Xếp hàng. (Line up.)
C. Tên cậu là gì? (What’s your name?)
D. Lắng nghe giáo viên. (Listen to your teacher.)
Chọn đáp án A.
Choose the correct translation.
It’s red.
Đây là màu đỏ.
Mình tên là Tim.
Đây là màu xanh lá cây.
Giơ tay lên.
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là màu đỏ. (It’s red.)
B. Mình tên là Tim. (I’m Tim.)
C. Đây là màu xanh lá cây. (It’s green.)
D. Giơ tay lên. (Raise your hand.)
Chọn đáp án B.
Choose the correct sentence.
What color are it?
What is color it?
What it is color?
What color is it?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là màu gì?
Choose the correct answer.
It blue is.
It red is.
It is yellow.
Black it is.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là màu vàng.
Which word is incorrect?
What color are it?
What
color
are
it
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Chọn C.
Sửa thành: What color is it?
Dịch nghĩa: Đây là màu gì?
Which word is incorrect?
It are black.
It
are
black
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Chọn B.
Sửa thành: It is black.
Dịch nghĩa: Đây là màu đen.
Put the words in the correct order.
color / What / it? / is
Color what is it?
What color is it?
What is color is?
What it is color?
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là màu gì?
Put the words in the correct order.
black. / It / is
Black it’s.
It black is.
Is black it.
It is black.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là màu đen.


