20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.


Đáp án đúng: B
Bài nghe: A, a, apple.
Dịch nghĩa: A, a, quả táo.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Listen and choose.


Đáp án đúng: A
Bài nghe: B, b, boy.
Dịch nghĩa: B, b, cậu bé.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Which word begins with the letter A?
Boy
Apple
Bat
Đáp án đúng: B
A. Boy (n): cậu bé
B. Apple (n): quả táo
C. Bat (n): gậy bóng chày
Đáp án B. Apple (quả táo) bắt đầu với chữ cái A, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái B.
Which word begins with the letter B?
Boy
Apple
Annie
Đáp án đúng: A
A. Boy (n): cậu bé
B. Apple (n): quả táo
C. Annie: tên riêng của người
Đáp án A. Boy (cậu bé) bắt đầu bằng chữ cái B, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái A.
Look and choose.

Boy
Bat
Apple
Đáp án đúng: B
A. Boy (n): cậu bé
B. Bat (n): gậy bóng chày
C. Apple (n): quả táo
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B. Bat (gậy bóng chày).
Look and choose.

Boy
Bat
Apple
Đáp án đúng: A
A. Boy (n): cậu bé
B. Bat (n): gậy bóng chày
C. Apple (n): quả táo
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Read and choose: ONE.


Đáp án đúng: B
A. Two: số 2
B. One: số 1
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Read and choose: TWO.


Đáp án đúng: B
A. One: số 1
B. Two: số 2
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Rearrange: P L P E A
Pepla
Alpep
Eppla
Apple
Đáp án đúng: D
D. Apple (quả táo) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Rearrange: W T O
Wto
Tow
Two
Wot
Đáp án đúng: C
C. Two (số 2) là đáp án đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Rearrange: N O E
Oen
Eno
One
Eon
Đáp án đúng: C
C. One (số 1) là đáp án đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Look and choose.

One bat
Two bats
Đáp án đúng: A
A. Một cái gậy bóng chày
B. Hai cái gậy bóng chày
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose.

One apple
Two apples
Đáp án đúng: B
A. Một quả táo
B. Hai quả táo
Có 2 quả táo trong bức tranh, nên chọn đáp án B.
Read and choose: TWO BOYS.


Đáp án đúng: B
Two boys: Hai cậu bé
Dựa vào số cậu bé ở mỗi bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose.

Raise your hand.
Listen to your teacher.
Stand up.
Line up.
Đáp án đúng: D
A. Giơ tay lên.
B. Nghe lời giáo viên của bạn.
C. Đứng lên.
D. Xếp hàng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Read and choose: STAND UP.




Đáp án đúng: B
A. Hello: xin chào
B. Stand up (v. phr): đứng lên
C. Goodbye: tạm biệt
D. Raise your hand (v. phr): giơ tay lên
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Read and choose: LISTEN TO YOUR TEACHER.




Đáp án đúng: A
A. Listen to your teacher (v. phr): lắng nghe giáo viên
B. Stand up (v. phr): đứng lên
C. Raise your hand (v. phr): giơ tay lên
D. Sit down (v. phr): ngồi xuống
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Which letter is missing?

S
O
L
H
Đáp án đúng: A
Từ đúng: SIT DOWN (v. phr): ngồi xuống
Chọn đáp án A.
Which letter is missing?

S
O
L
H
Đáp án đúng: D
Từ đúng: HELLO: xin chào
Chọn đáp án D.
Which letter is missing?

L
S
B
O
Đáp án đúng: C
Từ đúng: GOODBYE: tạm biệt
Chọn đáp án C.
