20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 166 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: A, a, apple.

Dịch nghĩa: A, a, quả táo.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: B, b, boy.

Dịch nghĩa: B, b, cậu bé.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter A?

Boy

Apple

Bat

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Boy (n): cậu bé

B. Apple (n): quả táo

C. Bat (n): gậy bóng chày

Đáp án B. Apple (quả táo) bắt đầu với chữ cái A, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word begins with the letter B?

Boy

Apple

Annie

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Boy (n): cậu bé

B. Apple (n): quả táo

C. Annie: tên riêng của người

Đáp án A. Boy (cậu bé) bắt đầu bằng chữ cái B, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Boy

Bat

Apple

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Boy (n): cậu bé

B. Bat (n): gậy bóng chày

C. Apple (n): quả táo

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B. Bat (gậy bóng chày).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Boy

Bat

Apple

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Boy (n): cậu bé

B. Bat (n): gậy bóng chày

C. Apple (n): quả táo

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: ONE.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Two: số 2

B. One: số 1

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: TWO.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. One: số 1

B. Two: số 2

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: P L P E A

Pepla

Alpep

Eppla

Apple

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. Apple (quả táo) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: W T O

Wto

Tow

Two

Wot

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. Two (số 2) là đáp án đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange: N O E

Oen

Eno

One

Eon

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. One (số 1) là đáp án đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

One bat

Two bats

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Một cái gậy bóng chày

B. Hai cái gậy bóng chày

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

One apple

Two apples

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Một quả táo

B. Hai quả táo

Có 2 quả táo trong bức tranh, nên chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: TWO BOYS.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Two boys: Hai cậu bé

Dựa vào số cậu bé ở mỗi bức tranh, chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Raise your hand.

Listen to your teacher.

Stand up.

Line up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Giơ tay lên.

B. Nghe lời giáo viên của bạn.

C. Đứng lên.

D. Xếp hàng.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: STAND UP.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Hello: xin chào

B. Stand up (v. phr): đứng lên

C. Goodbye: tạm biệt

D. Raise your hand (v. phr): giơ tay lên

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose: LISTEN TO YOUR TEACHER.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Listen to your teacher (v. phr): lắng nghe giáo viên

B. Stand up (v. phr): đứng lên

C. Raise your hand (v. phr): giơ tay lên

D. Sit down (v. phr): ngồi xuống

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

S

O

L

H

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: SIT DOWN (v. phr): ngồi xuống

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

S

O

L

H

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: HELLO: xin chào

Chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Which letter is missing?

L

S

B

O

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: GOODBYE: tạm biệt

Chọn đáp án C.