20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
_______ to your teacher.
Listen
Raise
Stand
Line
Đáp án đúng: A
A. Listen (v): nghe
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Stand (v): đứng
D. Line (v): xếp (hàng)
Xét các đáp án, ta thấy A. Listen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.
Fill in the blank.
Sit _______.
up
book
down
teacher
Đáp án đúng: C
A. up (adv): lên
B. book (n): quyển sách
C. down (adv): xuống
D. teacher (n): giáo viên
Xét các đáp án, ta thấy C. down là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ngồi xuống.
Fill in the blank.
_______ up.
Sit
Apple
Two
Stand
Đáp án đúng: D
A. Sit (v): ngồi
B. Apple (n): quả táo
C. Two: số 2
D. Stand (v): đứng
Xét các đáp án, ta thấy D. Stand là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đứng lên.
Fill in the blank.
_______ your hand.
Stand
Raise
Hand
Sit
Đáp án đúng: B
A. Stand (v): đứng
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Hand (n): tay
D. Sit (v): ngồi
Xét các đáp án, ta thấy B. Raise là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Fill in the blank.
_______ down.
Stand
Hello
Boy
Sit
Đáp án đúng: D
A. Stand (v): đứng
B. Hello: xin chào
C. Boy (n): cậu bé
D. Sit (v): ngồi
Xét các đáp án, ta thấy D. Sit là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ngồi xuống.
Fill in the blank.
Stand _______.
up
hand
down
name
Đáp án đúng: A
A. up (adv): lên
B. hand (n): tay
C. down (adv): xuống
D. name (n): tên
Xét các đáp án, ta thấy A. up là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đứng lên.
Fill in the blank.
_______ is your name?
Teacher
Stand
Raise
What
Đáp án đúng: D
A. Teacher (n): giáo viên
B. Stand (v): đứng
C. Raise (v): giơ (tay)
D. What (từ để hỏi): cái gì
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)
Xét các đáp án, ta thấy D. What là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu tên là gì?
Fill in the blank.
Hello! _______ Tim.
I’m
I
am
What
Đáp án đúng: A
Câu giới thiệu tên của bản thân: I’m + tên (Tớ tên là…)
Xét các đáp án, ta thấy A. I’m là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Xin chào! Tớ tên là Tim.
Choose the best answer.

Hello!
Listen to your teacher.
Stand up.
Line up.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Xin chào!
Xét các đáp án:
A. Xin chào!
B. Lắng nghe giáo viên
C. Đứng lên
D. Xếp hàng.
Ta thấy A là câu trả lời đúng.
Choose the best answer.

Hello.
I’m Betty.
Goodbye.
Raise your hand.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Tên cậu là gì?
Xét các đáp án:
A. Xin chào
B. Tớ tên là Betty.
C. Tạm biệt.
D. Giơ tay lên.
Ta thấy B là câu trả lời đúng.
Choose the best answer.

Hello.
What’s your name?
Goodbye.
Line up.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Tạm biệt.
Xét các đáp án:
A. Xin chào.
B. Tên cậu là gì?
C. Tạm biệt.
D. Xếp hàng.
Ta thấy C là câu trả lời đúng.
Match.
| 1. Listen to | a. your teacher. |
| 2. Raise | b. your hand. |
1-a; 2-b
1-b; 2-a
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng:
- Listen to your teacher (v. phr): lắng nghe giáo viên
- Raise your hand (v. phr): giơ tay lên
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.
Match.
| 1. Sit | a. up. |
| 2. Stand | b. down. |
1-a; 2-b
1-b; 2-a
Đáp án đúng: B
Cụm từ đúng:
- Sit down (v. phr): ngồi xuống
- Stand up (v. phr): đứng lên
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Which word is incorrect?
Stand your hand.
Stand
your
hand
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng: Raise your hand.
Chọn đáp án A.
Sửa: Stand → Raise
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Which word is incorrect?
Line to your teacher.
Line
to
your
teacher
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng: Listen to your teacher.
Chọn đáp án A.
Sửa: Line → Listen
Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.
Choose the best answer.
Annie: _______
Billy: I’m Billy.
Stand up.
Sit down.
Goodbye.
What’s your name?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)
Câu trả lời: I’m + tên (Tớ tên là…)
Xét các đáp án:
A. Đứng lên.
B. Ngồi xuống.
C. Tạm biệt.
D. Tên cậu là gì?
Ta thấy D là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
Annie: Tên cậu là gì?
Billy: Tớ tên là Billy.
Choose the best answer.
Rosy: Hello! What’s your name?
Annie: _______
Listen to your teacher.
Hello! I’m Annie.
Line up.
Raise your hand.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)
Câu trả lời: I’m + tên (Tớ tên là…)
Xét các đáp án:
A. Lắng nghe giáo viên.
B. Chào! Mình là Annie.
C. Xếp hàng.
D. Giơ tay lên.
Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
Rosy: Chào! Cậu tên là gì?
Annie: Chào! Mình là Annie.
Put the words in the correct order.
your / hand. / Raise
Hand raise your.
Raise hand your.
Your raise hand.
Raise your hand.
Đáp án đúng: D
Cụm từ đúng: Raise your hand.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Put the words in the correct order.
name? / What’s / your
What’s your name?
Your what’s name?
What’s name your?
Name your what’s?
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name?
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tên cậu là gì?
Put the words in the correct order.
your / Listen / teacher. / to
Teacher your listen to.
Your to teacher listen.
Listen to your teacher.
To teacher listen your.
Đáp án đúng: C
Cụm từ đúng: Listen to your teacher.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Lắng nghe giáo viên.
