20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 171 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ to your teacher.

Listen

Raise

Stand

Line

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Listen (v): nghe

B. Raise (v): giơ (tay)

C. Stand (v): đứng

D. Line (v): xếp (hàng)

Xét các đáp án, ta thấy A. Listen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Sit _______.

up

book

down

teacher

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. up (adv): lên

B. book (n): quyển sách

C. down (adv): xuống

D. teacher (n): giáo viên

Xét các đáp án, ta thấy C. down là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Ngồi xuống.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ up.

Sit

Apple

Two

Stand

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Sit (v): ngồi

B. Apple (n): quả táo

C. Two: số 2

D. Stand (v): đứng

Xét các đáp án, ta thấy D. Stand là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đứng lên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ your hand.

Stand

Raise

Hand

Sit

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Stand (v): đứng

B. Raise (v): giơ (tay)

C. Hand (n): tay

D. Sit (v): ngồi

Xét các đáp án, ta thấy B. Raise là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Giơ tay lên.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ down.

Stand

Hello

Boy

Sit

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Stand (v): đứng

B. Hello: xin chào

C. Boy (n): cậu bé

D. Sit (v): ngồi

Xét các đáp án, ta thấy D. Sit là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Ngồi xuống.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Stand _______.

up

hand

down

name

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. up (adv): lên

B. hand (n): tay

C. down (adv): xuống

D. name (n): tên

Xét các đáp án, ta thấy A. up là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đứng lên.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ is your name?

Teacher

Stand

Raise

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Teacher (n): giáo viên

B. Stand (v): đứng

C. Raise (v): giơ (tay)

D. What (từ để hỏi): cái gì

Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)

Xét các đáp án, ta thấy D. What là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cậu tên là gì?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Hello! _______ Tim.

I’m

I

am

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu giới thiệu tên của bản thân: I’m + tên (Tớ tên là…)

Xét các đáp án, ta thấy A. I’m là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Xin chào! Tớ tên là Tim.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Hello!

Listen to your teacher.

Stand up.

Line up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Xin chào!

Xét các đáp án:

A. Xin chào!

B. Lắng nghe giáo viên

C. Đứng lên

D. Xếp hàng.

Ta thấy A là câu trả lời đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Hello.

I’m Betty.

Goodbye.

Raise your hand.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Tên cậu là gì?

Xét các đáp án:

A. Xin chào

B. Tớ tên là Betty.

C. Tạm biệt.

D. Giơ tay lên.

Ta thấy B là câu trả lời đúng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Hello.

What’s your name?

Goodbye.

Line up.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa câu trong ảnh: Tạm biệt.

Xét các đáp án:

A. Xin chào.

B. Tên cậu là gì?

C. Tạm biệt.

D. Xếp hàng.

Ta thấy C là câu trả lời đúng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Listen toa. your teacher.
2. Raiseb. your hand.

1-a; 2-b

1-b; 2-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ đúng:

- Listen to your teacher (v. phr): lắng nghe giáo viên

- Raise your hand (v. phr): giơ tay lên

Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Sita. up.
2. Standb. down.

1-a; 2-b

1-b; 2-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cụm từ đúng:

- Sit down (v. phr): ngồi xuống

- Stand up (v. phr): đứng lên

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Stand your hand.

Stand

your

hand

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ đúng: Raise your hand.

Chọn đáp án A.

Sửa: Stand → Raise

Dịch nghĩa: Giơ tay lên.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Line to your teacher.

Line

to

your

teacher

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ đúng: Listen to your teacher.

Chọn đáp án A.

Sửa: Line → Listen

Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Annie: _______

Billy: I’m Billy.

Stand up.

Sit down.

Goodbye.

What’s your name?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)

Câu trả lời: I’m + tên (Tớ tên là…)

Xét các đáp án:

A. Đứng lên.

B. Ngồi xuống.

C. Tạm biệt.

D. Tên cậu là gì?

Ta thấy D là câu hỏi phù hợp.

Dịch nghĩa:

Annie: Tên cậu là gì?

Billy: Tớ tên là Billy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Rosy: Hello! What’s your name?

Annie: _______

Listen to your teacher.

Hello! I’m Annie.

Line up.

Raise your hand.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)

Câu trả lời: I’m + tên (Tớ tên là…)

Xét các đáp án:

A. Lắng nghe giáo viên.

B. Chào! Mình là Annie.

C. Xếp hàng.

D. Giơ tay lên.

Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.

Dịch nghĩa:

Rosy: Chào! Cậu tên là gì?

Annie: Chào! Mình là Annie.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

your / hand. / Raise

Hand raise your.

Raise hand your.

Your raise hand.

Raise your hand.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cụm từ đúng: Raise your hand.

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Giơ tay lên.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

name? / What’s / your

What’s your name?

Your what’s name?

What’s name your?

Name your what’s?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name?

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Tên cậu là gì?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

your / Listen / teacher. / to

Teacher your listen to.

Your to teacher listen.

Listen to your teacher.

To teacher listen your.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cụm từ đúng: Listen to your teacher.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Lắng nghe giáo viên.