20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 7. Urban Life - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 7. Urban Life - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 978 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Factories and companies should be constructed in _______ places only.

rural

cultural

urban

coastal

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. rural (adj): thuộc về nông thôn

B. cultural (adj): thuộc về văn hóa

C. urban (adj): thuộc về thành phố

D. coastal (adj): thuộc về bờ biển

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Các nhà máy và công ty chỉ nên được xây dựng ở khu vực nông thôn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find out the synonym of the underlined word from the options below.

During the rush hours, Hanoi and Ho Chi Minh City are often packed with people and means of transport.

attractions

destinations

skyscrapers

vehicles

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

means of transport: các phương tiện giao thông

A. attractions (n): các điểm tham quan

B. destinations (n): các điểm đến

C. skyscrapers (n): các tòa nhà chọc trời

D. vehicles (n): các phương tiện

→ means of transport = vehicles

Dịch nghĩa: Vào giờ cao điểm, Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thường đông nghịt người và các phương tiện giao thông.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When my children _______, I will teach them how to study English.

turn up

grow up

get up

think up

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. turn up (phr. v): xuất hiện

B. grow up (phr. v): trưởng thành, phát triển

C. get up (phr. v): thức dậy, đứng dậy, tăng lên

D. think up (phr. v): nghĩ ra

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Khi lũ trẻ trưởng thành, tôi sẽ dạy chúng học Tiếng Anh như thế nào.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When I turned up, the town hall was already _______ of teenagers.

full

packed

crowded

jammed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. be full of somebody/something: đầy ai/cái gì

B. be packed with somebody/something: đầy chật, chật kín bởi ai/cái gì

C. be crowded with: đông đúc, chật chội bởi ai/cái gì

D. be jammed with: bị kẹt cứng, chật cứng bởi ai/cái gì (thường dùng cho vật như xe cộ, máy móc)

Chọn A.

Dịch nghĩa: Khi tôi xuất hiện, hội trường đã chật kín các bạn trẻ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When we were in Da Nang, we spent a lot of time _______ around and looking at the ancient temples, bridges and houses.

wander

wandering

wandered

wanders

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Spend + time + V-ing: Dành thời gian làm gì

Dịch nghĩa: Khi ở Đà Nẵng, chúng tôi đã dành nhiều thời gian đi lang thang và ngắm nhìn những ngôi đền, cây cầu và ngôi nhà cổ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Give the correct form of the word in brackets to complete the following sentence.

I am going to visit Da Nang so can you tell me what the greatest _______ in Da Nang are? (attract)

attractive

attraction

attractions

attract

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ cần điền đứng sau “the greatest” và làm chủ ngữ của động từ “are”, nên ta cần một danh từ số nhiều.

A. attractive (adj): hấp dẫn → sai vì cần danh từ, không phải tính từ

B. attraction (n): đúng dạng danh từ, nhưng là số ít → sai

C. attractions (n, plural): đúng – danh từ số nhiều → phù hợp nhất

D. attract (v): thu hút → sai vì cần danh từ, không phải động từ

Chọn C.

Dịch nghĩa: Tôi dự định sẽ đi Đà Nẵng, vậy bạn có thể cho tôi biết những điểm thu hút nhất ở Đà Nẵng là gì không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

At 9 a.m. yesterday, while I _______ wildlife, my cousins _______ photos.

was watching / was talking

watched / was talking

watched / took

was watching / were talking

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“At 9 a.m. yesterday” (vào lúc 9 giờ sáng hôm qua) là thời điểm cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing.

Cấu trúc với “while” (trong khi) nối hai hành động xảy ra song song tại một thời điểm trong quá khứ: While + S1 + was/were + V-ing, S2 + was/were + V-ing.

Chủ ngữ “my cousins” số nhiều nên đi với “were”. Chọn D.

Dịch nghĩa: Vào lúc 9 giờ sáng hôm qua, trong khi tôi đang ngắm động vật hoang dã, anh em họ của tôi đang chụp ảnh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

At this time last year, I _______ an English course.

attend

was attending

attended

will attend

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“At this time last year” (vào thời điểm này năm ngoái) là thời điểm cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing.

Chọn B.

Dịch nghĩa: Vào thời điểm này năm ngoái, tôi đang tham gia một khóa học tiếng Anh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

At this time last night, we _______ cards.

had been playing

play

played

were playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“At this time last night” (vào thời điểm này tối qua) là thời điểm cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing.

Chọn D.

Dịch nghĩa: Vào thời điểm này tối qua, chúng tôi đang chơi bài.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

At 10 p.m yesterday, I _______ book while my sister _______ a picture.

was reading/ drew

reading/ drew

read/ was drawing

was reading/ was drawing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“At 10 p.m yesterday” (vào lúc 10 giờ tối hôm qua) là thời điểm cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing.

Cấu trúc với “while” (trong khi) nối hai hành động xảy ra song song tại một thời điểm trong quá khứ: S1 + was/were + V-ing + while + S2 + was/were + V-ing.

Chọn D.

Dịch nghĩa: Vào lúc 10 giờ tối hôm qua, tôi đang đọc sách trong khi chị gái tôi thì đang vẽ tranh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Jessica is _______ a brilliant woman that everyone admires her.

so

such

how

what

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc “quá...đến nỗi mà...”: S + be/V + such + (a/an) + adj + noun + that + clause.

Dịch nghĩa: Jessica là một người phụ nữ tuyệt vời đến mức ai cũng ngưỡng mộ cô ấy.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

She is _______ shy that she would only talk to her parents.

so

such

how

what

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc “quá...đến nỗi mà...”: S + be + so + adjective + that + clause.

Dịch nghĩa: Cô ấy nhút nhát đến mức cô chỉ nói chuyện với bố mẹ mình thôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He made _______ an unforgivable mistake that it cost him his marriage.

so

less

very

such

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc “quá...đến nỗi mà...”: S + be/V + such + (a/an) + adj + noun + that + clause.

Dịch nghĩa: Anh ta đã phạm một sai lầm không thể tha thứ đến mức điều đó khiến anh ta đánh mất hôn nhân của mình.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The teacher was _______ tired that she had to dismiss the class.

so

such

too

enough

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc “quá...đến nỗi mà...”: S + be + so + adjective + that + clause.

Dịch nghĩa: Cô giáo quá mệt mỏi đến nỗi phải cho cả lớp nghỉ học.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The city is trying to improve the _______ so that drivers can see them better.

crosswalks

pedestrians

traffic jams

accidents

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. crosswalks (n): vạch sang đường dành cho người đi bộ

B. pedestrians (n): người đi bộ

C. traffic jams (n): tình trạng kẹt xe

D. accidents (n): vụ tai nạn

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Thành phố đang cố gắng cải thiện các vạch qua đường để tài xế có thể nhìn thấy chúng rõ hơn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

To reduce traffic jams, the city decided to _______ certain types of vehicles traveling into the city center during specific hours.

involve

encourage

complain

ban

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. involve (v): liên quan đến

B. encourage (v): khuyến khích

C. complain (v): phàn nàn

D. ban (v): cấm

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch nghĩa: Để giảm tắc nghẽn giao thông, thành phố đã quyết định cấm một số loại phương tiện đi vào trung tâm thành phố trong những khung giờ nhất định.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

My uncle runs around his neighborhood yesterday morning.

My

runs

his

morning

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu có trạng từ chỉ thời gian “yesterday morning” → cần dùng thì quá khứ đơn.

Động từ “runs” (hiện tại đơn) đang chia không đúng thì, phải chuyển thành “ran”.

Sửa: runs → ran

Dịch nghĩa: Sáng hôm qua, chú tôi đã chạy bộ quanh khu phố của chú ấy.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

What were you doing while your cousin Kevin picked up litter in the park?

were

while

picked

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Câu hỏi sử dụng thì quá khứ tiếp diễn ở mệnh đề chính (What were you doing...) → diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

- Cấu trúc với “while” (trong khi) nối hai hành động xảy ra song song tại một thời điểm trong quá khứ: S1 + was/were + V-ing + while + S2 + was/were + V-ing.

Sửa: picked → was picking

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì khi anh họ Kevin đang nhặt rác trong công viên?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

The city’s public transportation system is such affordable that many residents prefer using it.

city’s

is

such

using

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc “quá...đến nỗi mà...”: S + be + so + adjective + that + clause.

Cấu trúc “quá...đến nỗi mà...”: S + be/V + such + (a/an) + adj + noun + that + clause.

Sửa: such → so

Dịch nghĩa: Hệ thống giao thông công cộng của thành phố rẻ đến mức nhiều cư dân thích sử dụng nó.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

The solutions were so effectively that they helped greatly improve farmers’ crops.

so

effectively

greatly

improve

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc “quá...đến nỗi mà...”: S + be + so + adjective + that + clause.

→ Sau “so” phải là một tính từ (adjective), nhưng “effectively” là trạng từ (adverb) → sai loại từ.

Sửa: effectively → effective

Dịch nghĩa: Những giải pháp đó hiệu quả đến mức chúng đã giúp cải thiện đáng kể mùa màng của nông dân.