20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2. Life in the Past - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2. Life in the Past - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 953 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The folk _______ of top spinning still attracts city children despite the popularity of modern games such as bowling, skateboarding, billiards and video games.

pastime

ceremony

activity

enjoyment

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. pastime (n): sự tiêu khiển

B. ceremony (n): lễ

C. activity (n): hoạt động

D. enjoyment (n): sự hưởng thụ

Cụm từ “the folk pastime”: trò chơi dân gian

Dịch nghĩa: Trò chơi dân gian quay con quay vẫn thu hút trẻ em thành phố mặc dù các trò chơi hiện đại như bowling, trượt ván, bi-a và trò chơi điện tử đã trở nên phổ biến.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Children love _______ the stories as they tell them.

acting out

playing out

crying out

going out

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. act out (phr. v): đóng vai, nhập vai

B. play out (phr. v): chơi ở ngoài

C. cry out (phr. v): khóc sướt mướt

D. go out (phr. v): đi ra ngoài

Cấu trúc: love doing something: yêu thích làm gì.

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Trẻ em thích nhập vai và diễn lại các câu chuyện khi chúng kể.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I am _______ to doing morning exercises.

accustome

accustomes

to accustome

accustomed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: be accustomed to + V_ing (quen với việc làm gì)

Dịch nghĩa: Tôi đã quen với việc tập thể dục buổi sáng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We can learn how _______ banh chung at Tet.

make

to make

making

made

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cụm từ: how to + V-infi (cách để làm gì)

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể học cách làm bánh chưng vào dịp Tết.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

You have to use your _______ when you read the story.

imagine

imagination

imaginary

imaginable

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. imagine (v): tưởng tượng

B. imagination (n): sự tưởng tượng

C. imaginary (adj): tưởng tượng, ảo, không có thực

D. imaginable (adj): có thể tượng tượng được

Sau tính từ sở hữu (your) cần một danh từ, chọn B.

Dịch nghĩa: Bạn phải sử dụng trí tưởng tượng của mình khi đọc câu chuyện.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ are activities that are organised to celebrate a special event.

festivities

festivals

festinate

festive

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chỗ cần điền đóng vai trò làm chủ ngữ và động từ ‘to be’ theo sau ở dạng số nhiều nên cần một danh từ đếm được số nhiều.

- festivities (n): các hoạt động trong lễ hội

- festivals (n): các lễ hội

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Các hoạt động trong lễ hội là các hoạt động được tổ chức để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ a teddy bear, but she doesn’t have one now.

used to have

used to having

was use to having

was used to have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: used to + V-infi (đã từng làm gì, nhưng giờ không làm nữa)

be used to + V_ing (quen, có kinh nghiệm làm gì)

be used to + V-infi (bị động, được dùng để làm gì)

Chọn A.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã từng có một con gấu bông, nhưng giờ cô không có con nào.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The English men are not used _______ on the right hand side of the street.

to drive

to driving

for driving

drive

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: be used to + V_ing (quen với việc làm gì, có kinh nghiệm làm gì)

Dịch nghĩa: Những người đàn ông Anh không quen lái xe bên phải đường.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

She used to (A) love (B) eating (C) chocolate, but now she hated (D) it.

used to

love

eating

hated

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

now (dấu hiệu nhận biết thì hiện tại), hate (ghét) - động từ chỉ trạng thái, tình cảm, cảm xúc.

Sửa: hated → hates

Dịch nghĩa: Cô ấy từng thích ăn sô cô la, nhưng giờ cô ghét nó.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

When my sister was a child, she would playing with her toy dolls for many hours.

was

playing

her

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

would + V-infi: diễn tả thói quen trong quá khứ.

Sửa: playing → play

Dịch nghĩa: Khi chị gái tôi còn nhỏ, chị ấy thường chơi búp bê đồ chơi trong nhiều giờ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

When my family lived in London, my dad would be a house husband.

A. When

in

would be

husband

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu diễn đạt sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn ở cả hai mệnh đề.

Sửa: would be → was

Dịch nghĩa: Khi gia đình tôi sống ở Luân Đôn, bố tôi từng là người đàn ông nội trợ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

Back then, my uncle would usually stays home and do chores.

then

usually

stays

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

would + V-infi: diễn tả thói quen trong quá khứ.

Sửa: stays → stay

Dịch nghĩa: Hồi đó, chú tôi thường ở nhà và làm việc nhà.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

When Charlie was a teenager, she would often went climbing on the weekends.

was

she

went

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

would + V-infi: diễn tả thói quen trong quá khứ.

Sửa: went → go

Dịch nghĩa: Khi còn là thiếu niên, Charlie thường đi leo núi vào mỗi cuối tuần.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I love food cooked in a _______. It is tastier.

tuk-tuk

clay pot

stall

cottage

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. tuk-tuk (n): xe lam ba bánh

B. clay pot (n): nồi đất

C. stall (n): quầy hàng, sạp hàng

D. cottage (n): nhà tranh

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Tôi thích đồ ăn được nấu trong nồi đất. Nó ngon hơn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My grandfather has a _______ in the country. We often go there on the weekends.

connection

cottage

soil

generation

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. connection (n): sự kết nối

B. cottage (n): nhà tranh

C. soil (n): đất

D. generation (n): thế hệ

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Ông tôi có một ngôi nhà tranh ở vùng quê. Chúng tôi thường đến đó vào cuối tuần.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When I was at university, I _______ part-time as a baker in my uncle’s bakery.

use to work

used working

used to work

was used to work

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: used to V: từng làm gì trong quá khứ (giờ không làm nữa)

Dịch nghĩa: Khi còn học đại học, tôi từng làm thợ làm bánh bán thời gian ở tiệm bánh của chú tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Did you use to live in a cottage _______ you were in the rural area?

meanwhile

afterwards

eventually

when

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. meanwhile: trong khi

B. afterwards: sau đó

C. eventually: cuối cùng

D. when: khi

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch nghĩa: Bạn có từng sống trong một ngôi nhà tranh khi bạn ở vùng nông thôn không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My uncle _______ about marriage, but now he wants to get married.

used to thinking

didn’t use to think

used not think

wasn’t used to think

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: used to V-infi: từng/thường làm gì trong quá khứ (giờ không làm nữa)

Phủ định: didn’t use to V-infi: (trước đây) đã không từng làm gì

Chọn B.

Dịch nghĩa: Trước đây chú tôi không nghĩ đến chuyện kết hôn, nhưng bây giờ chú lại muốn lập gia đình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

My aunt didn’t used to love sketching plants and flowers when she studied overseas.

used

love

sketching

studied

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: used to V-infi: từng/thường làm gì trong quá khứ (giờ không làm nữa)

Phủ định: didn’t use to V-infi: (trước đây) đã không từng làm gì

Sửa: used → use

Dịch nghĩa: Cô tôi không thích phác họa cây cối và hoa lá khi cô ấy đi du học.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find one mistake in the sentence.

My niece would work as a baker in a big supermarket, but she is working in a hotel now.

would

in

but

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc “would + V-infi” có thể được dùng để nói về công việc lặp lại trong quá khứ, nhưng phải có ngữ cảnh rõ ràng về tính thường xuyên.

Trong câu này, “My niece would work as a baker…” đang mô tả một công việc thực tế trong quá khứ, vì thế nên dùng “used to work” chứ không dùng “would work”.

Sửa: would → used to

Dịch nghĩa: Cháu gái tôi đã từng làm thợ làm bánh ở một siêu thị lớn, nhưng bây giờ cô ấy đang làm việc trong một khách sạn.