20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 1. English in the World - Vocabulary & Grammar - iLearn Smart World có đáp án
20 câu hỏi
Choose the best answer to fill in the blank.
English is such a/an _______ language that learning it well brings students great advantages.
national
international
nationalize
nations
Đáp án đúng: B
national (adj): thuộc quốc gia
international (adj): thuộc quốc tế
nationalize (v): dân tộc hóa
nations (n-s): các quốc gia
Chỗ cần điền là một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ ‘language’ (ngôn ngữ) ở phía sau.
→ loại C và D.
Dựa theo ngữ nghĩa ta thấy tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế → chọn B.
Dịch nghĩa: Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế nên việc học tốt ngôn ngữ này mang lại cho sinh viên nhiều lợi thế to lớn.
Choose the best answer to fill in the blank.
There are many _______ of English all over the world such as British English, American English and Indian English.
speakers
terms
varieties
dialogues
Đáp án đúng: C
speakers (n-s): diễn giả
terms (n-s): điều kiện
varieties (n-s): thể loại, biến thể
dialogues (n-s): đối thoại
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Có nhiều biến thể của tiếng Anh trên khắp thế giới như tiếng Anh Anh, tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Ấn.
Choose the best answer to fill in the blank.
We tried to _______ his novel into different languages.
simplify
look up
translate
complex
Đáp án đúng: C
simplify (v): đơn giản hóa
look up (phr. v): tra cứu
translate (v): phiên dịch, dịch
complex (adj): phức tạp
Cụm từ: try to + V_infi (cố gắng làm gì)
translate something into something (dịch cái gì sang cái gì)
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã cố gắng dịch tiểu thuyết của anh ấy sang nhiều ngôn ngữ khác nhau.
Fill in the blank with the correct form of the given word.
He has completed three English courses at this centre, but there hasn’t been any _______ in his English level. (improve)
improving
improved
improvement
to improve
Đáp án đúng: C
Sau động từ chia ở số ít (hasn’t been) và ‘any’ cần có một danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
improve (v): cải thiện → improvement (n): sự cải thiện
Dịch nghĩa: Anh ấy đã hoàn thành ba khóa học tiếng Anh tại trung tâm này, nhưng không có sự cải thiện nào về trình độ tiếng Anh của anh ấy.
Fill in the blank with the correct form of the given word.
In some Asean countries such as India, Pakistan, the Philippines and Singapore, English is used as the _______ language. (office)
official
office
officer
offices
Đáp án đúng: A
A. official (adj): chính thức
B. office (n): văn phòng
C. officer (n): sĩ quan
D. offices (n-s): các văn phòng
Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ “language”.
Dịch nghĩa: Ở một số nước ASEAN như Ấn Độ, Pakistan, Philippines và Singapore, tiếng Anh được sử dụng làm ngôn ngữ chính thức.
Choose the best answers to complete the following sentences.
The travel agency offers a lot of destinations for tourists _______ from.
choosing
choose
to be choosing
to choose
Đáp án đúng: D
Câu chỉ mục đích nên cần to-infinitive → chọn “to choose”
Dịch nghĩa: Các công ty du lịch cung cấp rất nhiều điểm đến cho khách du lịch lựa chọn.
Choose the best answers to complete the following sentences.
What are the most interesting things for a tourist _______ in your city?
see and do
to see and do
seeing and doing
can see and do
Đáp án đúng: B
Câu chỉ mục đích nên cần to-infinitive (for sb to do sth) → chọn “to see and do”
Dịch nghĩa: Những điều thú vị nhất mà khách du lịch muốn xem và làm ở thành phố của bạn là gì?
Choose the best answers to complete the following sentences.
At 16, Mary left school _______ of her younger brothers.
take care
taking care
to take care
to be taken care
Đáp án đúng: C
Câu chỉ mục đích nên cần dùng mệnh đề to-infinitive → chọn “to take care”
Dịch nghĩa: Năm 16 tuổi, Mary nghỉ học để chăm sóc các em trai.
Complete the sentence with the correct form of the verbs in brackets.
Using social media is a good way _______ (introduce) local heritage to the world.
introduce
introducing
to introduce
introduced
Đáp án đúng: C
Câu diễn tả mục đích → to introduce.
Dịch nghĩa: Sử dụng mạng xã hội là một cách hay để giới thiệu di sản địa phương ra thế giới.
Choose the best answer.
Some years ago, my uncle and aunt _______ the business from my grandparents because they are very old.
looked after
took care
set up
took over
Đáp án đúng: D
A. look after (phr. v): trông nom, chăm sóc
B. take care + of (phr. v): chăm sóc
C. set up (phr. v): thành lập
D. take over (phr. v): tiếp quản
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Vài năm trước, cô và chú tôi tiếp quản công việc kinh doanh từ ông bà tôi vì họ đã rất già.
Choose the best answer.
Conical hat making in the village has been passed _______ from generation to generation.
on
down
up
in
Đáp án đúng: B
pass on (phr. v): vượt qua
pass down (phr. v): truyền lại
pass up (phr. v): bỏ qua
pass in (phr. v): đi qua
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Công việc làm nón lá trong làng đã được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Choose the best answer
She turned _______ the new job in New York because she didn’t want to move.
on
down
off
up
Đáp án đúng: B
turn on (phr. v): bật lên, mở lên
turn down (phr. v): từ chối
turn off (phr. v): tắt đi
turn up (phr. v): đến
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Cô ấy từ chối công việc mới tại New York vì không muốn di chuyển.
Choose the best answer
Nam didn’t know the correct spelling, so he had to _______ it _______ in the dictionary.
pull ... off
take ... off
look ... up
turn ... up
Đáp án đúng: C
pull off (phr. v): phá hủy
take off (phr. v): cởi ra
look up (phr. v): tra từ (trong từ điển)
turn up (phr. v): đến, xuất hiện
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Nam không biết cách viết đúng nên phải tra từ điển.
Choose the correct answer.
I want to learn English _______ the overseas study options it will give me.
because of
because
Đáp án đúng: A
Để diễn tả lí do, ta có các cách diễn đạt:
because of + N/V-ing
because/since/as + mệnh đề
“the overseas study options” là cụm danh từ, dùng “because of”.
Dịch nghĩa: Tôi muốn học tiếng Anh vì những lựa chọn du học mà nó sẽ mang lại cho tôi.
Choose the correct answer.
_______ international businesses use English, it’s essential to speak it well.
Since
Because of
Đáp án đúng: A
Để diễn tả lí do, ta có các cách diễn đạt:
because of + N/V-ing
because/since/as + mệnh đề
“international businesses use English” là mệnh đề, dùng “Since”.
Dịch nghĩa: Bởi vì các doanh nghiệp quốc tế sử dụng tiếng Anh nên việc nói tốt là điều cần thiết.
Choose the correct answer.
Another _______ to improve your speaking skills is learning from small talks in movies.
lyrics
subtitles
method
language
Đáp án đúng: C
A. lyrics (n): lời bài hát
B. subtitle (n): phụ đề
C. method (n): phương pháp
D. language (n): ngôn ngữ
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Một phương pháp khác để cải thiện kỹ năng nói của bạn là học từ các đoạn hội thoại nhỏ trong phim.
Choose the correct answer.
Emma has a habit of going over / up / down / across her notes before an exam.
over
up
down
across
Đáp án đúng: A
go over (phr. v): xem lại, ôn lại
go up (phr. v): tăng lên
go down (phr. v): giảm xuống
go across (phr. v): đi ngang qua
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Emma có thói quen xem lại ghi chú của mình trước khi thi.
Choose the best options.
Ms. Davis usually tells us to note on / up / down / across important grammar rules.
on
up
down
across
Đáp án đúng: C
Cụm động từ: note down (phr. v): ghi chú, viết lại
Dịch nghĩa: Cô Davis thường bảo chúng tôi ghi lại các quy tắc ngữ pháp quan trọng.
Choose the best options.
Marie often turns on / up / over / in subtitles when she watches English movies.
on
up
over
in
Đáp án đúng: A
turn on (phr. v): bật lên
turn up (phr. v): xuất hiện, cho to lên (âm thanh)
turn over (phr. v): lật qua, chuyển kênh (TV)
turn in (phr. v): nộp bài
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Marie thường bật phụ đề khi xem phim tiếng Anh.
Choose the best options.
It’s common to come over / up / down / across unfamiliar words when you read English books.
over
up
down
across
Đáp án đúng: D
come over (phr. v): ghé qua, đến chơi
come up (phr. v): xuất hiện, xảy ra
come down (phr. v): giảm xuống, rơi xuống
come across (phr. v): tình cờ gặp
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Việc tình cờ bắt gặp những từ lạ khi đọc sách tiếng Anh là rất hay gặp.
