
20 câu hỏi
recognition
culture
costume
diversity
Đáp án đúng: B
A. recognition (n): sự thừa nhận, sự công nhận
B. culture (n): văn hóa
C. costume (n): trang phục
D. diversity (n): sự đa dạng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Người Dao có một nền văn hóa phong phú về văn học và nghệ thuật dân gian phải không?
significance
significant
significantly
insignificant
Đáp án đúng: A
A. significance (n): sự có ý nghĩa
B. significant (adj): có ý nghĩa
C. significantly (adv): một cách có ý nghĩa
D. insignificant (adj): vô nghĩa
Từ cần điền đứng sau tính từ “great” nên phải là một danh từ.
Dịch nghĩa: Loại thuốc mới có ý nghĩa lớn đối với việc điều trị căn bệnh này.
preserve
preserving
preservation
preservative
Đáp án đúng: C
A. preserve (v): bảo tồn, giữ gìn
B. preserving (v-ing): bảo tồn, giữ gìn
C. preservation (n): sự giữ gìn, sự bảo tồn
D. preservative (adj): để bảo tồn, để giữ gìn
Từ cần điền đứng sau mạo từ “the” và trước giới từ “of” nên phải là một danh từ.
Dịch nghĩa: Mọi người đều có vai trò quan trọng trong việc giữ gìn các di sản văn hóa của cộng đồng của mình.
steel
concrete
cottage
stilt
Đáp án đúng: D
A. steel (n): thép
B. concrete (n): bê tông
C. cottage (n): nhà tranh mái lá
D. stilt (n): cột nhà sàn
Ta có: stilt house (n): nhà sàn
Chọn D.
Dịch nghĩa: Kiểu nhà điển hình của các dân tộc thiểu số là nhà sàn.
diversity
display
worship
culture
Đáp án đúng: B
A. diversity (n): sự đa dạng
B. display (n): sự trưng bày
C. worship (n): sự thờ phụng, sự tôn sùng
D. culture (n): văn hóa
Ta có cụm: on display - được trưng bày.
Dịch nghĩa: Những hiện vật được trưng bày trong Bảo tàng Dân tộc học rất thú vị.
burnt-down
burnt-out
burnt-up
burnt-in
Đáp án đúng: B
Cụm từ: burn out - cháy sạch.
→ burnt-out land: những cánh đồng/mảnh đất cỏ khô đã được đốt hết
Vì lúc đó đất được cung cấp tro than từ những vụ cháy nên rất màu mỡ và thích hợp cho việc trồng trọt.
Dịch nghĩa: Người ta thường trồng các loại cây trồng khác trên đất đã bị đốt.
music instrument
musical instrument
farming tool
farming tools
Đáp án đúng: B
- musical instrument (n): nhạc cụ
- farming tool (n): nông cụ
Chỗ trống có “a” ở phía trước nên chọn một danh từ số ít.
Dịch nghĩa: Đàn Chapi là một nhạc cụ truyền thống của người Gia-Rai.
a
an
the
zero article
Đáp án đúng: D
“France” là tên một quốc gia không có mạo từ đi kèm.
“The United States” cần mạo từ “the” vì nó là quốc gia liên bang. Một số quốc gia khác đi với “the”: the Philippines, the Netherlands, the UK, the UAE,...
Chọn D.
Dịch nghĩa: Có một số người Khmer sinh sống ở Pháp và Hoa Kỳ.
a
an
the
zero article
Đáp án đúng: B
“ethnic group” là danh từ đếm được số ít, lần đầu nhắc tới nên không dùng “the”.
“ethnic” phát âm bắt đầu bằng nguyên âm /e/ nên cần dùng “an”.
Dịch nghĩa: Người Mường là một nhóm dân tộc sống chủ yếu ở miền bắc Việt Nam.
A
An
The
Zero article
Đáp án đúng: C
Danh từ “Chăm” (Cham people) là danh từ số nhiều, chỉ một nhóm dân tộc cụ thể, đã biết đến - và ở đây ta đang nói đến toàn bộ một cộng đồng dân tộc.
→ Khi nói đến một nhóm người cụ thể, đã biết, ta dùng “the”.
Dịch nghĩa: Người Chăm sử dụng các đồ dùng bằng gốm như nồi, bình và ly trong cuộc sống hằng ngày.
if
that
what
who
Đáp án đúng: A
Câu gián tiếp với yes/no question:
S + asked (sb)/wanted to know/wondered + if/whether + S + V (lùi thì).
Dịch nghĩa: “Các bạn có làm đồ thủ công không?” Kim hỏi họ.
→ Kim hỏi họ liệu họ có làm đồ thủ công không.
Andy asked Mary what her traditional clothes were like.
Andy asked Mary what his traditional clothes are like.
Andy asked Mary what were her traditional clothes like.
Andy asked Mary what were his traditional clothes like.
Đáp án đúng: A
Câu gián tiếp của câu hỏi wh-: S + asked (sb) + wh-word + S + V (lùi thì) + O.
Thì hiện tại đơn “are” ở câu trực tiếp sẽ lùi về thì quá khứ “were” ở câu gián tiếp vì động từ tường thuật “asked” ở quá khứ.
“your traditional clothes” đổi thành “her traditional clothes” (Mary → her).
Dịch nghĩa: Andy hỏi “Trang phục truyền thống của bạn trông như thế nào, Mary?”
→ Andy hỏi Mary trang phục truyền thống của cô ấy trông như thế nào.
She asked when she eats dinner at her house.
She asked when he eats dinner at his house.
She asked when they ate dinner at their house.
She asked if they ate dinner at their house.
Đáp án đúng: C
Câu gián tiếp của câu hỏi wh-: S + asked (sb) + wh-word + S + V (lùi thì) + O.
Thì hiện tại đơn “eat” ở câu trực tiếp sẽ lùi về thì quá khứ “ate” ở câu gián tiếp vì động từ tường thuật “asked” ở quá khứ.
Chủ ngữ “you” đổi thành “they” vì đối tượng nghe là 2 người (Tom and Jane).
“your house” đổi thành “their house” (Tom and Jane → their).
Dịch nghĩa: Cô ấy hỏi Tom và Jane “Các bạn ăn tối ở nhà vào khi nào?”
→ Cô ấy hỏi họ ăn tối ở nhà khi nào.
do you celebrate
she celebrates
I celebrated
she celebrated
Đáp án đúng: C
Câu gián tiếp của câu hỏi wh-: S + asked (sb) + wh-word + S + V (lùi thì) + O.
Động từ “celebrate” đang chia hiện tại đơn ở câu trực tiếp → lùi về quá khứ đơn ở câu gián tiếp “celebrated”.
Ở đây không rõ người được hỏi là ai, nên chúng ta mặc định là đang hỏi bản thân chúng ta, nên chủ ngữ “you” đổi thành “I”.
Dịch nghĩa: “Bạn đón năm mới như thế nào?” Anna hỏi.
→ Anna hỏi tôi đón năm mới như thế nào.
if you had
whether you had
if I had
did I have
Đáp án đúng: C
Câu gián tiếp với yes/no question:
S + asked (sb)/wanted to know/wondered + if/whether + S + V (lùi thì).
Động từ “have” ở câu trực tiếp đang chia hiện tại đơn → lùi về quá khứ đơn ở câu gián tiếp “had”
Ở đây không rõ người được hỏi là ai, nên chúng ta mặc định là đang hỏi bản thân chúng ta, nên chủ ngữ “you” đổi thành “I”.
Dịch nghĩa: “Bạn có truyện dân gian nào không?” Ben hỏi.
→ Ben hỏi liệu tôi có truyện dân gian nào không.
plans
law
a
United States
Đáp án đúng: D
“The United States” cần mạo từ “the” vì nó là quốc gia liên bang. Một số quốc gia khác đi với “the”: the Philippines, the Netherlands, the UK, the UAE,...
Sửa: United States → the United States
Dịch nghĩa: Cô ấy dự định học ngành luật tại một trường đại học ở Hoa Kỳ.
takes
a
year
the
Đáp án đúng: B
Trước tên tháng không cần mạo từ.
Sửa: bỏ “a”
Dịch nghĩa: Liên hoan phim diễn ra vào tháng 8 hằng năm ở trong nước.
asked
how
celebrate
their
Đáp án đúng: C
Động từ tường thuật “asked” ở thì quá khứ, nên trong câu gián tiếp, mệnh đề sau “how” cần lùi thì.
Sửa: celebrate → celebrated
Dịch nghĩa: Tôi đã hỏi người Khmer đón Tết của họ như thế nào.
asked
did
held
year
Đáp án đúng: B
Đây là câu tường thuật dạng câu hỏi “why”, nên không đảo trợ động từ như trong câu hỏi trực tiếp.
Sửa: bỏ “did”
Dịch nghĩa: Cô ấy hỏi tại sao họ tổ chức buổi lễ đó mỗi năm.
students
the
are
for
Đáp án đúng: C
Đây là câu gián tiếp với động từ tường thuật “asked” ở thì quá khứ → mệnh đề tường thuật phải lùi thì.
Sửa: are → were
Dịch nghĩa: Các học sinh đã hỏi người Pu Péo nổi tiếng vì điều gì.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















