20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 7. Teens - Phonetics - iLearn smart world có đáp án
20 câu hỏi
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
machine
if
police
pizza
Đáp án đúng: B
A. machine /məˈʃiːn/
B. if /ɪf/
C. police /pəˈliːs/
D. pizza /ˈpiːtsə/
Đáp án B. if có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /iː/.
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
hill
dream
king
six
Đáp án đúng: B
A. hill /hɪl/
B. dream /driːm/
C. king /kɪŋ/
D. six /sɪks/
Đáp án B. dream có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
picture
ticket
litre
cinema
Đáp án đúng: C
A. picture /ˈpɪktʃə(r)/
B. ticket /ˈtɪkɪt/
C. litre /ˈliːtər/
D. cinema /ˈsɪnəmə/
Đáp án C. liter có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
teach
heart
peach
team
Đáp án đúng: B
A. teach /tiːtʃ/
B. heart /hɑːt/
C. peach /piːtʃ/
D. team /tiːm/
Đáp án B. heart có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /iː/.
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
loved
liked
wished
gripped
Đáp án đúng: A
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. loved /lʌvd/
B. liked /laɪkt/
C. wished /wɪʃt/
D. gripped /ɡrɪpt/
Đáp án A. loved có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /t/.
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
bored
amazed
excited
enjoyed
Đáp án đúng: C
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. bored /bɔːd/
B. amazed /əˈmeɪzd/
C. excited /ɪkˈsaɪtɪd/
D. enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/
Đáp án C. excited có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /d/.
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
reached
played
worked
fixed
Đáp án đúng: B
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. reached /riːtʃt/
B. played /pleɪd/
C. worked /wɜːkt/
D. fixed /fɪkst/
Đáp án B. played có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /t/.
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
moved
looked
missed
relaxed
Đáp án đúng: A
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. moved /muːvd/
B. looked /lʊkt/
C. missed /mɪst/
D. relaxed /rɪˈlækst/
Đáp án A. moved có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /t/.
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
lifted
robbed
changed
mentioned
Đáp án đúng: A
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. lifted /lɪftɪd/
B. robbed /rɒbd/
C. changed /tʃeɪndʒd/
D. mentioned /ˈmenʃənd/
Đáp án A. lifted có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /d/.
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
loved
walked
travelled
cried
Đáp án đúng: B
Cách phát âm đuôi –ed:
- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.
- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. loved /lʌvd/
B. walked /wɔːkt/
C. travelled /ˈtrævld/
D. cried /kraɪd/
Đáp án B. walked có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /d/.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
director
musician
engineer
designer
Đáp án đúng: C
A. director /daɪˈrektə/
B. musician /mjuˈzɪʃən/
C. engineer /ˌendʒɪˈnɪə/
D. designer /dɪˈzaɪnə/
Đáp án C. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào tiết thứ hai.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
dentist
driver
building
machine
Đáp án đúng: D
A. dentist /ˈdentɪst/
B. driver /ˈdraɪvə/
C. building /ˈbɪldɪŋ/
D. machine /məˈʃiːn/
Đáp án D. machine có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
shampoo
shoulder
shower
shopping
Đáp án đúng: A
A. shampoo /ʃæmˈpuː/
B. shoulder /ˈʃəʊldə/
C. shower /ˈʃaʊə/
D. shopping /ˈʃɒpɪŋ/
Đáp án A. shampoo có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
journalist
attendant
passenger
newspaper
Đáp án đúng: B
A. journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/
B. attendant /əˈtendənt/
C. passenger /ˈpæsɪndʒə/
D. newspaper /ˈnjuːzpeɪpə/
Đáp án B. attendant có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
helicopter
celebrity
television
teenager
Đáp án đúng: B
A. helicopter /ˈhelɪkɒptə/
B. celebrity /səˈlebrəti/
C. television /ˈteləvɪʒən/
D. teenager /ˈtiːneɪdʒə/
Đáp án B. celebrity có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
problem
stressful
extra
assign
Đáp án đúng: D
A. problem /ˈprɒbləm/
B. stressful /ˈstresfəl/
C. extra /ˈekstrə/
D. assign /əˈsaɪn/
Đáp án D. assign có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
special
healthy
offer
relaxed
Đáp án đúng: D
A. special /ˈspeʃl/
B. healthy /ˈhelθi/
C. offer /ˈɒfə/
D. relaxed /rɪˈlækst/
Đáp án D. relaxed có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
schoolwork
smartphone
media
obsessed
Đáp án đúng: D
A. schoolwork /ˈskuːlwɜːk/
B. smartphone /ˈsmɑːtfəʊn/
C. media /ˈmiːdiə/
D. obsessed /əbˈsest/
Đáp án D. obsessed có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
unhappy
appearance
confident
suggestion
Đáp án đúng: C
A. unhappy /ʌnˈhæpi/
B. appearance /əˈpɪərəns/
C. confident /ˈkɒnfɪdənt/
D. suggestion /səˈdʒestʃən/
Đáp án C. confident có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
increasingly
unrealistic
attractiveness
encouragement
Đáp án đúng: B
A. increasingly /ɪnˈkriːsɪŋli/
B. unrealistic /ˌʌnriəˈlɪstɪk/
C. attractiveness /əˈtræktɪvnəs/
D. encouragement /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/
Đáp án B. unrealistic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
