20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 7. Teens - Phonetics - iLearn smart world có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 7. Teens - Phonetics - iLearn smart world có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8123 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

machine

if

police

pizza

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. machine /məˈʃiːn/

B. if /ɪf/

C. police /pəˈliːs/

D. pizza /ˈpiːtsə/

Đáp án B. if có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /iː/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

hill

dream

king

six

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. hill /hɪl/

B. dream /driːm/

C. king /kɪŋ/

D. six /sɪks/

Đáp án B. dream có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

picture

ticket

litre

cinema

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. picture /ˈpɪktʃə(r)/

B. ticket /ˈtɪkɪt/

C. litre /ˈliːtər/

D. cinema /ˈsɪnəmə/

Đáp án C. liter có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

teach

heart

peach

team

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. teach /tiːtʃ/

B. heart /hɑːt/

C. peach /piːtʃ/

D. team /tiːm/

Đáp án B. heart có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /iː/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

loved

liked

wished

gripped

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cách phát âm đuôi –ed:

- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.

- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. loved /lʌvd/

B. liked /laɪkt/

C. wished /wɪʃt/

D. gripped /ɡrɪpt/

Đáp án A. loved có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /t/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

bored

amazed

excited

enjoyed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cách phát âm đuôi –ed:

- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.

- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. bored /bɔːd/

B. amazed /əˈmeɪzd/

C. excited /ɪkˈsaɪtɪd/

D. enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/

Đáp án C. excited có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /d/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

reached

played

worked

fixed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cách phát âm đuôi –ed:

- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.

- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. reached /riːtʃt/

B. played /pleɪd/

C. worked /wɜːkt/

D. fixed /fɪkst/

Đáp án B. played có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /t/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

moved

looked

missed

relaxed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cách phát âm đuôi –ed:

- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.

- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. moved /muːvd/

B. looked /lʊkt/

C. missed /mɪst/

D. relaxed /rɪˈlækst/

Đáp án A. moved có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /t/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

lifted

robbed

changed

mentioned

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cách phát âm đuôi –ed:

- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.

- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. lifted /lɪftɪd/

B. robbed /rɒbd/

C. changed /tʃeɪndʒd/

D. mentioned /ˈmenʃənd/

Đáp án A. lifted có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /d/.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

loved

walked

travelled

cried

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cách phát âm đuôi –ed:

- Phát âm /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

- Phát âm /t/ khi động từ có âm cuối là các phụ âm vô thanh: /p/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ và /f/.

- Phát âm /d/ khi động từ có âm cuối là âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. loved /lʌvd/

B. walked /wɔːkt/

C. travelled /ˈtrævld/

D. cried /kraɪd/

Đáp án B. walked có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /d/.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

director

musician

engineer

designer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. director /daɪˈrektə/

B. musician /mjuˈzɪʃən/

C. engineer /ˌendʒɪˈnɪə/

D. designer /dɪˈzaɪnə/

Đáp án C. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào tiết thứ hai.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

dentist

driver

building

machine

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. dentist /ˈdentɪst/

B. driver /ˈdraɪvə/

C. building /ˈbɪldɪŋ/

D. machine /məˈʃiːn/

Đáp án D. machine có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

shampoo

shoulder

shower

shopping

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. shampoo /ʃæmˈpuː/

B. shoulder /ˈʃəʊldə/

C. shower /ˈʃaʊə/

D. shopping /ˈʃɒpɪŋ/

Đáp án A. shampoo có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

journalist

attendant

passenger

newspaper

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/

B. attendant /əˈtendənt/

C. passenger /ˈpæsɪndʒə/

D. newspaper /ˈnjuːzpeɪpə/

Đáp án B. attendant có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

helicopter

celebrity

television

teenager

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. helicopter /ˈhelɪkɒptə/

B. celebrity /səˈlebrəti/

C. television /ˈteləvɪʒən/

D. teenager /ˈtiːneɪdʒə/

Đáp án B. celebrity có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

problem

stressful

extra

assign

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. problem /ˈprɒbləm/

B. stressful /ˈstresfəl/

C. extra /ˈekstrə/

D. assign /əˈsaɪn/

Đáp án D. assign có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

special

healthy

offer

relaxed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. special /ˈspeʃl/

B. healthy /ˈhelθi/

C. offer /ˈɒfə/

D. relaxed /rɪˈlækst/

Đáp án D. relaxed có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

schoolwork

smartphone

media

obsessed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. schoolwork /ˈskuːlwɜːk/

B. smartphone /ˈsmɑːtfəʊn/

C. media /ˈmiːdiə/

D. obsessed /əbˈsest/

Đáp án D. obsessed có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

unhappy

appearance

confident

suggestion

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. unhappy /ʌnˈhæpi/

B. appearance /əˈpɪərəns/

C. confident /ˈkɒnfɪdənt/

D. suggestion /səˈdʒestʃən/

Đáp án C. confident có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

increasingly

unrealistic

attractiveness

encouragement

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. increasingly /ɪnˈkriːsɪŋli/

B. unrealistic /ˌʌnriəˈlɪstɪk/

C. attractiveness /əˈtræktɪvnəs/

D. encouragement /ɪnˈkʌrɪdʒmənt/

Đáp án B. unrealistic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả