20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 5. Years ahead - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 5. Years ahead - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 865 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Many scientists believe that in the future, humans ______ live not only on Earth but also on other planets like Mars.

must

might

can’t

should

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. must: phải

B. might: có thể (khả năng xảy ra trong tương lai, mang nghĩa không chắc chắn)

C. can’t: không thể

D. should: nên

Dựa vào ngữ cảnh, ta dùng might để chỉ khả năng điều gì đó có thể xảy ra.

Chọn B.

→ Humans might live not only on Earth but also on other planets like Mars.

Dịch nghĩa: Nhiều nhà khoa học tin rằng trong tương lai, con người có thể sống không chỉ trên Trái Đất mà còn trên các hành tinh khác như sao Hỏa.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

The government is investing a lot of money in renewable energy because it is a clean ______ of power.

source

subject

reason

result

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. source (n): nguồn

B. subject (n): chủ đề, môn học

C. reason (n): lý do

D. result (n): kết quả

Dựa vào ngữ cảnh ta chọn đáp án A.

→ The government is investing a lot of money in renewable energy because it is a clean source of power.

Dịch nghĩa: Chính phủ đang đầu tư nhiều tiền vào năng lượng tái tạo vì nó là một nguồn năng lượng sạch.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Flying cars are no longer just in films; experts say they could become real within the next ______ years.

hundred

several

every

much

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. hundred: một trăm (đi với a hoặc hundreds of) → loại

B. several: vài, một số + N-số nhiều đếm được

C. every + N-số ít: mỗi

D. much: nhiều + N-không đếm được

years là danh từ số nhiều đếm được nên ta chọn B.

→ They could become real within the next several years.

Dịch nghĩa: Ô tô bay không còn chỉ xuất hiện trong phim; các chuyên gia nói rằng chúng có thể trở thành hiện thực trong vài năm tới.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Robots are now able ______ dangerous jobs, such as going inside burning buildings, which helps save human lives.

doing

to do

did

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

be able + to V (có thể làm gì)

Chọn B.

→ Robots are now able to do dangerous jobs, such as going inside burning buildings, which helps save human lives.

Dịch nghĩa: Robot giờ có thể làm những công việc nguy hiểm, như đi vào các tòa nhà đang cháy, điều này giúp cứu sống con người.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

This time tomorrow, I ______ for my final exam.

will study

will be studying

am studying

studied

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

this time tomorrow: giờ này ngày mai → dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn

Cấu trúc: S + will be + V-ing

Chọn B.

→ This time tomorrow, I will be studying for my final exam.

Dịch nghĩa: Vào giờ này ngày mai, tôi sẽ đang ôn cho kỳ thi cuối kỳ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Don’t call me at 9 p.m. tonight - I ______ a documentary about future technology on TV.

will watch

watch

will be watching

am watched

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm xác định trong tương lai nên ta dùng thì tương lai tiếp diễn.

Cấu trúc: S + will be + V-ing

Chọn C.

→ Don’t call me at 9 p.m. tonight - I will be watching a documentary about future technology on TV.

Dịch nghĩa: Đừng gọi cho tôi lúc 9 giờ tối nay - tôi sẽ đang xem một bộ phim tài liệu về công nghệ tương lai trên TV.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

If we don’t reduce pollution today, our children ______ faceserious problems in the future.

would

will

shall

could

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu điều kiện loại 1: If + V(s/es), S + will + V. → diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Chọn B.

→ If we don’t reduce pollution today, our children will faceserious problems in the future.

Dịch nghĩa: Nếu hôm nay chúng ta không giảm ô nhiễm, con cái chúng ta sẽ đối mặtnhững vấn đề nghiêm trọng trong tương lai.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Many scientists are trying to design a ______ that can replace damaged human organs.

machine

robot

clone

astronaut

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. machine (n): máy móc

B. robot (n): rô-bốt

C. clone (n): bản sao vô tính

D. astronaut (n): phi hành gia

Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là C.

→ Many scientists are trying to design a clone that can replace damaged human organs.

Dịch nghĩa: Nhiều nhà khoa học đang cố gắng thiết kế một bản sao vô tính có thể thay thế các cơ quan con người bị hỏng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

If we want to understand the universe, we need more powerful ______.

microscopes

satellites

computers

calculators

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. microscopes (n): kính hiển vi (quan sát vật nhỏ, không liên quan đến vũ trụ)

B. satellites (n): vệ tinh (quan sát vũ trụ)

C. computers (n): máy tính

D. calculators (n): máy tính bỏ túi

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn được đáp án đúng là B.

→ If we want to understand the universe, we need more powerful satellites.

Dịch nghĩa: Nếu chúng ta muốn hiểu vũ trụ, chúng ta cần những vệ tinh mạnh mẽ hơn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Artificial ______ is becoming more important in medicine, education, and even art.

imagination

intelligence

information

identity

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. imagination (n): sự tưởng tượng

B. intelligence (n): sự thông minh → artificial intelligence (AI): trí tuệ nhân tạo

C. information (n): thông tin

D. identity (n): bản sắc

Chọn B.

→ Artificial intelligence is becoming more important in medicine, education, and even art.

Dịch nghĩa: Trí tuệ nhân tạo ngày càng trở nên quan trọng trong y học, giáo dục và thậm chí cả nghệ thuật.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Look at those dark clouds! It ______ rain soon.

will

is going to

shall

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu diễn tả sự dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại, nên ta dùng thì tương lai gần

Cấu trúc: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Chọn B.

→ Look at those dark clouds! It is going to rain soon.

Dịch nghĩa: Nhìn những đám mây đen kia kìa! Trời sắp mưa rồi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

In the future, people will probably drive ______ cars that don’t need petrol.

solar

electric

flying

heavy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. solar (adj): thuộc mặt trời

B. electric (adj): điện

C. flying (v-ing): bay

D. heavy (adj): nặng

Chọn B.

→ In the future, people will probably drive electric cars that don’t need petrol.

Dịch nghĩa: Trong tương lai, con người có thể sẽ lái những chiếc ô tô chạy bằng điện không cần xăng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Unless you enjoy ______, you won’t be happy on the trip.

yourself

himself

themselves

myself

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. yourself: chính bạn

B. himself: anh ấy

C. themselves: họ

D. myself: tôi

Sau enjoy cần đại từ phản thân khi chủ ngữ và tân ngữ cùng là một người. Chủ ngữ là you nên ta chọn đại từ phản thân là yourself

Chọn A.

→ Unless you enjoy yourself, you won’t be happy on the trip.

Dịch nghĩa: Nếu bạn không biết tận hưởng, bạn sẽ không vui trong chuyến đi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

In the future, more people will take a big ______ by starting their own business.

risk

chance

danger

problem

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. risk (n): rủi ro

B. chance (n): cơ hội

C. danger (n): sự nguy hiểm

D. problem (n): vấn đề

Ta có:

- take a risk: chấp nhận rủi ro.

- take a chance: nắm lấy cơ hội

Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là A.

Chọn A.

→ In the future, more people will take a big risk by starting their own business.

Dịch nghĩa: Trong tương lai, nhiều người sẽ mạo hiểm bằng cách bắt đầu kinh doanh riêng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Future houses will be equipped with smart ______ to control temperature and lighting.

systems

screens

doors

floors

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. systems (n): hệ thống

B. screens (n): màn hình

C. doors (n): cửa

D. floors (n): sàn nhà

Chọn A.

→ Future houses will be equipped with smart systems to control temperature and lighting.

Dịch nghĩa: Nhà tương lai sẽ được trang bị hệ thống thông minh để điều khiển nhiệt độ và ánh sáng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

6. Choose the correct answer to complete the sentence.

If you study hard, you will ______ a degree at university.

get

make

do

give

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. get: nhận, đạt được

B. make: làm, tạo ra

C. do: thực hiện

D. give: cho, tặng

Cụm cố định: get a degree: nhận bằng đại học.

Chọn A.

→ If you study hard, you will get a degree at university.

Dịch nghĩa: Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ nhận được bằng đại học.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

7. Choose the correct answer to complete the sentence.

My father usually enjoys ______ when we go on holiday together.

him

himself

his

he

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. him: tân ngữ của he

B. himself: đại từ phản thân của he

C. his: tính từ sở hữu

D. he: đại từ chủ ngữ

Sau enjoy ta dùng đại từ phản thân, khi chủ ngữ và tân ngữ cùng chỉ một người. Do vậy ta chọn B

→ My father usually enjoys himself when we go on holiday together.

Dịch nghĩa: Bố tôi thường rất vui khi chúng tôi đi nghỉ cùng nhau.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

8. Choose the correct answer to complete the sentence.

You won’t get a good job ______ you get a degree.

if

unless

although

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. if: nếu

B. unless: trừ khi

C. although: mặc dù

D. because: bởi vì

Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án B.

Cấu trúc: Unless + S + V = If … not: trừ khi

Chọn B.

→ You won’t get a good job unless you get a degree.

Dịch nghĩa: Bạn sẽ không có công việc tốt trừ khi bạn có bằng cấp.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Scientists believe humans will have to ______ to life on other planets.

adapt

adopt

accept

adjust

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. adapt (to) (v): thích nghi với

B. adopt (v): nhận nuôi, áp dụng

C. accept (v): chấp nhận

D. adjust (v): điều chỉnh

Chọn A.

→ Scientists believe humans will have to adapt to life on other planets.

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học tin rằng con người sẽ phải thích nghi với cuộc sống trên các hành tinh khác.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Scientists use special machines ______ study the surface of Mars.

so that

for

to

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. so that: để mà (theo sau là mệnh đề)

B. for: cho, để (theo sau là danh từ/V-ing)

C. to: để (chỉ mục đích, theo sau là V nguyên mẫu)

D. because + S + V: bởi vì

Cấu trúc: to + V = để làm gì (chỉ mục đích).

→ Scientists use special machines to study the surface of Mars.

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học sử dụng những máy móc đặc biệt để nghiên cứu bề mặt sao Hỏa.