
20 câu hỏi
I dislike trash cans.
Oh, that’s for recycling.
Let’s recycle!
That’s a good idea.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
Jane: Thế còn việc đặt thêm thùng rác trên phố thì sao?
Mary: _____________.
A. Tôi không thích thùng rác.
B. Ồ, đó là để tái chế.
C. Hãy tái chế!
D. Đó là một ý tưởng hay.
Dựa vào nghĩa, chọn D.
with
for
into
onto
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: provide something for someone/something - cung cấp cái gì cho ai/cái gì.
Dịch nghĩa: Rừng xanh cung cấp nhiều không gian hơn cho động vật và chim chóc.
up
with
from
of
Đáp án đúng: A
clean up (phr. v): dọn sạch
Dịch nghĩa: Nhóm Bạn của Bãi Biển đang tổ chức một chiến dịch để dọn sạch Bãi Trước.
throw
pass
shoot
kick
Đáp án đúng: A
A. throw (v): vứt
B. pass (v): truyền, đưa
C. shoot (v): bắn
D. kick (v): đá
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Rất nhiều người vứt rác xuống sông và làm ô nhiễm nguồn nước.
effects
causes
damages
results
Đáp án đúng: B
A. effects (n): ảnh hưởng
B. causes (n): nguyên nhân
C. damages (n): thiệt hại
D. results (n): kết quả
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm nước là chất thải xả ra sông, hồ và biển.
pollution
polluted
pollutes
polluting
Đáp án đúng: C
A. pollution (n): sự ô nhiễm, tình trạng ô nhiễm
B. polluted (V-ed/VpII): làm ô nhiễm
C. pollutes (V-s): làm ô nhiễm
D. polluting (V-ing): làm ô nhiễm
Xét về thì, cần dùng thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật ở hiện tại, chủ ngữ “Burning coal to produce electricity” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, chọn C.
Dịch nghĩa: Việc đốt than để sản xuất điện làm ô nhiễm không khí.
health
wildlife
disease
land
Đáp án đúng: C
A. health (n): sức khỏe
B. wildlife (n): động vật hoang dã
C. disease (n): bệnh
D. land (n): đất
Chọn C.
Dịch nghĩa: Một căn bệnh hiếm gặp đang giết chết nhiều vật nuôi ở vùng nông thôn.
remove
waste
reduce
provide
Đáp án đúng: A
A. remove (v): loại bỏ
B. waste (v): làm lãng phí
C. reduce (v): làm giảm
D. provide (v): cung cấp
Chọn A.
Dịch nghĩa: Bạn có thể rủ một vài người tham gia chương trình tình nguyện, nơi họ sẽ dọn rác từ con sông.
plant
will plant
planted
have planted
Đáp án đúng: B
Dựa vào mệnh đề “if” đang ở thì hiện tại đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.
Cấu trúc: If + S + V (hiện tại đơn), S + will V (tương lai đơn).
Chọn B.
Dịch nghĩa: Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ trồng một vài cái cây trong khu phố của mình.
grow
will grow
grew
have grown
Đáp án đúng: A
Dựa vào mệnh đề kết quả ở thì tương lai đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.
Cấu trúc: If + S + V (hiện tại đơn), S + will V (tương lai đơn).
Chọn A.
Dịch nghĩa: Nếu chúng ta trồng nhiều cây hơn, điều đó sẽ giúp giảm ô nhiễm không khí.
waste
clean up
reuse
damage
Đáp án đúng: C
A. waste (v): lãng phí
B. clean up (phr. v): dọn sạch
C. reuse (v): tái sử dụng
D. damage (v): làm hư hại
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học sẽ giải thích một số kỹ thuật về cách tái sử dụng các vật dụng trong gia đình.
but
and
so that
although
Đáp án đúng: C
A. but: nhưng
B. and: và
C. so that: để mà
D. although: mặc dù
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Chúng ta nên thường xuyên đi xe buýt để có thể giúp giảm ô nhiễm không khí trong thành phố.
and
or
but
because
Đáp án đúng: A
A. and: và
B. or: hoặc
C. but: nhưng
D. because: vì
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Chúng ta nên dọn dẹp bãi biển và nên trồng thêm cây dọc bờ biển.
healthy
unhealthy
health
healthily
Đáp án đúng: C
A. healthy (adj): khỏe mạnh
B. unhealthy (adj): không khỏe
C. health (n): sức khỏe
D. healthily (adv): một cách khỏe mạnh
Cần điền vào chỗ trống một danh từ để kết hợp với “problems” → “health problems” (các vấn đề về sức khỏe) là cụm danh từ chính xác.
Dịch nghĩa: Không khí ô nhiễm có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe ở người và động vật.
environment
environmental
environmentally
environmentalist
Đáp án đúng: C
A. environment (n): môi trường
B. environmental (adj): thuộc về môi trường
C. environmentally (adv): một cách thân thiện với môi trường
D. environmentalist (n): nhà môi trường học
Tính từ ghép: environmentally-friendly (adj): thân thiện với môi trường
Dịch nghĩa: Mọi người đang sử dụng ngày càng nhiều sản phẩm thân thiện với môi trường.
continue – died
continues – will die
will continue – die
continue – will die
Đáp án đúng: D
Đây là câu điều kiện loại 1 – dùng để nói về điều kiện có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
Cấu trúc: If + S + V (hiện tại đơn), S + will V (tương lai đơn).
Chủ ngữ “they” là ngôi thứ ba số nhiều nên động từ “continue” không thêm “s”, loại B.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Nếu họ tiếp tục vứt rác xuống sông, nhiều loài cá sẽ chết.
pay
will
understand
lesson
Đáp án đúng: B
Xét về nghĩa, cần dùng phủ định ở mệnh đề chính trong câu điều kiện loại 1.
Sửa: will → will not / won’t
Dịch nghĩa: Nếu bạn không chú ý, bạn sẽ không hiểu bài học.
is
too
on
condition
Đáp án đúng: D
Danh từ đúng chỉ máy điều hòa: air conditioner
Sửa: condition → conditioner
Dịch nghĩa: Hôm nay quá nóng – làm ơn bật máy điều hòa lên đi.
worldwide
are working
to protect
for
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: protect somebody/something from somebody/something: bảo vệ ai/cái gì khỏi ai/cái gì
Sửa: for → from
Dịch nghĩa: Các chính phủ trên toàn thế giới đang hợp tác để bảo vệ môi trường khỏi ô nhiễm.
My
the best
environmentalist
in
Đáp án đúng: C
Sau “one of + so sánh nhất” phải là danh từ số nhiều, vì ám chỉ một trong số nhiều người/vật.
Sửa: environmentalist → environmentalists
Dịch nghĩa: Chú của tôi là một trong những nhà môi trường học giỏi nhất ở đất nước tôi.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















