20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 3. Protecting the Environment - Vocabulary & Grammar- iLearn smart world có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 3. Protecting the Environment - Vocabulary & Grammar- iLearn smart world có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 853 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Jane: What about putting more trash cans on the streets?

Mary: _____________.

I dislike trash cans.

Oh, that’s for recycling.

Let’s recycle!

That’s a good idea.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

Jane: Thế còn việc đặt thêm thùng rác trên phố thì sao?

Mary: _____________.

A. Tôi không thích thùng rác.

B. Ồ, đó là để tái chế.

C. Hãy tái chế!

D. Đó là một ý tưởng hay.

Dựa vào nghĩa, chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Green forests provide more spaces _______ animals and birds.

with

for

into

onto

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: provide something for someone/something - cung cấp cái gì cho ai/cái gì.

Dịch nghĩa: Rừng xanh cung cấp nhiều không gian hơn cho động vật và chim chóc.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The Friends of the Beach is organizing a campaign to clean _______ the Front Beach.

up

with

from

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

clean up (phr. v): dọn sạch

Dịch nghĩa: Nhóm Bạn của Bãi Biển đang tổ chức một chiến dịch để dọn sạch Bãi Trước.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A lot of people _______ trash into rivers and make the water polluted.

throw

pass

shoot

kick

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. throw (v): vứt

B. pass (v): truyền, đưa

C. shoot (v): bắn

D. kick (v): đá

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Rất nhiều người vứt rác xuống sông và làm ô nhiễm nguồn nước.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

One of the main _______ of water pollution is waste which is pumped into rivers, lakes and seas.

effects

causes

damages

results

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. effects (n): ảnh hưởng

B. causes (n): nguyên nhân

C. damages (n): thiệt hại

D. results (n): kết quả

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm nước là chất thải xả ra sông, hồ và biển.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Burning coal to produce electricity _______ the air.

pollution

polluted

pollutes

polluting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. pollution (n): sự ô nhiễm, tình trạng ô nhiễm

B. polluted (V-ed/VpII): làm ô nhiễm

C. pollutes (V-s): làm ô nhiễm

D. polluting (V-ing): làm ô nhiễm

Xét về thì, cần dùng thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật ở hiện tại, chủ ngữ “Burning coal to produce electricity” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, chọn C.

Dịch nghĩa: Việc đốt than để sản xuất điện làm ô nhiễm không khí.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A rare _______ is now killing many farm animals in the countryside.

health

wildlife

disease

land

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. health (n): sức khỏe

B. wildlife (n): động vật hoang dã

C. disease (n): bệnh

D. land (n): đất

Chọn C.

Dịch nghĩa: Một căn bệnh hiếm gặp đang giết chết nhiều vật nuôi ở vùng nông thôn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

You can ask some people to join the voluntary program in which they’ll _______ trash from the river.

remove

waste

reduce

provide

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. remove (v): loại bỏ

B. waste (v): làm lãng phí

C. reduce (v): làm giảm

D. provide (v): cung cấp

Chọn A.

Dịch nghĩa: Bạn có thể rủ một vài người tham gia chương trình tình nguyện, nơi họ sẽ dọn rác từ con sông.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

If I have time, I _______ some trees in my neighborhood.

plant

will plant

planted

have planted

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dựa vào mệnh đề “if” đang ở thì hiện tại đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.

Cấu trúc: If + S + V (hiện tại đơn), S + will V (tương lai đơn).

Chọn B.

Dịch nghĩa: Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ trồng một vài cái cây trong khu phố của mình.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

If we _______ more trees, it will help reduce air pollution.

grow

will grow

grew

have grown

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dựa vào mệnh đề kết quả ở thì tương lai đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.

Cấu trúc: If + S + V (hiện tại đơn), S + will V (tương lai đơn).

Chọn A.

Dịch nghĩa: Nếu chúng ta trồng nhiều cây hơn, điều đó sẽ giúp giảm ô nhiễm không khí.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The scientists will explain some techniques on how to _______ household things.

waste

clean up

reuse

damage

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. waste (v): lãng phí

B. clean up (phr. v): dọn sạch

C. reuse (v): tái sử dụng

D. damage (v): làm hư hại

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học sẽ giải thích một số kỹ thuật về cách tái sử dụng các vật dụng trong gia đình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We should take a bus often _______ we can help reduce air pollution in the city.

but

and

so that

although

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. but: nhưng

B. and: và

C. so that: để mà

D. although: mặc dù

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Chúng ta nên thường xuyên đi xe buýt để có thể giúp giảm ô nhiễm không khí trong thành phố.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We should clean up the beach _______ we should plant more trees along the coast.

and

or

but

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. and: và

B. or: hoặc

C. but: nhưng

D. because: vì

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Chúng ta nên dọn dẹp bãi biển và nên trồng thêm cây dọc bờ biển.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Polluted air can cause _______ problems in people and animals.

healthy

unhealthy

health

healthily

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. healthy (adj): khỏe mạnh

B. unhealthy (adj): không khỏe

C. health (n): sức khỏe

D. healthily (adv): một cách khỏe mạnh

Cần điền vào chỗ trống một danh từ để kết hợp với “problems” → “health problems” (các vấn đề về sức khỏe) là cụm danh từ chính xác.

Dịch nghĩa: Không khí ô nhiễm có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe ở người và động vật.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

People are using more and more _______-friendly products.

environment

environmental

environmentally

environmentalist

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. environment (n): môi trường

B. environmental (adj): thuộc về môi trường

C. environmentally (adv): một cách thân thiện với môi trường

D. environmentalist (n): nhà môi trường học

Tính từ ghép: environmentally-friendly (adj): thân thiện với môi trường

Dịch nghĩa: Mọi người đang sử dụng ngày càng nhiều sản phẩm thân thiện với môi trường.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

If they _______ throwing trash into the river, many fish _______.

continue – died

continues – will die

will continue – die

continue – will die

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đây là câu điều kiện loại 1 – dùng để nói về điều kiện có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.

Cấu trúc: If + S + V (hiện tại đơn), S + will V (tương lai đơn).

Chủ ngữ “they” là ngôi thứ ba số nhiều nên động từ “continue” không thêm “s”, loại B.

Chọn D.

Dịch nghĩa: Nếu họ tiếp tục vứt rác xuống sông, nhiều loài cá sẽ chết.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

If you don’t pay (A) attention, you will (B) understand (C) the lesson (D).

pay

will

understand

lesson

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét về nghĩa, cần dùng phủ định ở mệnh đề chính trong câu điều kiện loại 1.

Sửa: will → will not / won’t

Dịch nghĩa: Nếu bạn không chú ý, bạn sẽ không hiểu bài học.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

It is (A) too (B) hot today – please turn on (C) the air condition (D).

is

too

on

condition

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Danh từ đúng chỉ máy điều hòa: air conditioner

Sửa: condition → conditioner

Dịch nghĩa: Hôm nay quá nóng – làm ơn bật máy điều hòa lên đi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Governments worldwide (A) are working (B) together to protect (C) the environment for (D) pollution.

worldwide

are working

to protect

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: protect somebody/something from somebody/something: bảo vệ ai/cái gì khỏi ai/cái gì

Sửa: for → from

Dịch nghĩa: Các chính phủ trên toàn thế giới đang hợp tác để bảo vệ môi trường khỏi ô nhiễm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

My (A) uncle is one of the best (B) environmentalist (C) in (D) my country.

My

the best

environmentalist

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sau “one of + so sánh nhất” phải là danh từ số nhiều, vì ám chỉ một trong số nhiều người/vật.

Sửa: environmentalist → environmentalists

Dịch nghĩa: Chú của tôi là một trong những nhà môi trường học giỏi nhất ở đất nước tôi.