20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 2. Life in the Country - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 2. Life in the Country - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 849 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with its definition.

A place such as a town or city where a person is born and lives.

herd

tug of war

hometown

vehicle

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Một nơi như thị trấn hoặc thành phố nơi một người sinh ra và sống.

A. bầy đàn

B. kéo co

C. quê hương

D. xe cộ

Dựa vào nghĩa, chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

river

room

pond

stream

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. room (phòng) khác với các từ còn lại chỉ địa hình tự nhiên có nước: river (sông), pond (ao), stream (suối).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

dirty

fresh

clean

pure

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. dirty (bẩn) là tính từ miêu tả mang nét tiêu cực, khác với các từ còn lại mang nét tích cực: fresh (tươi, trong lành), clean (sạch sẽ), pure (tinh khiết).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cars

facilities

motorbikes

trucks

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. facilities (cơ sở vật chất, tiện nghi) khác với các từ chỉ phương tiện giao thông: cars (ô tô), motorbikes (xe máy), trucks (xe tải).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

You should use _______ more to save the environment.

public transportation

vehicles

cars

airplanes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. phương tiện giao thông công cộng

B. xe cộ

C. ô tô

D. máy bay

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Bạn nên sử dụng phương tiện giao thông công cộng nhiều hơn để bảo vệ môi trường.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The New Year’s Countdown party _______ at the city’s square tomorrow.

takes off

takes on

takes place

takes care

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. takes off: cất cánh (máy bay)

B. takes on: đảm nhận, thuê (nhân sự)

C. takes place: diễn ra (dành cho sự kiện, buổi lễ...)

D. takes care: chăm sóc

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Bữa tiệc đếm ngược mừng năm mới sẽ diễn ra tại quảng trường thành phố vào ngày mai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

One of the _______ festivals in the countryside is Mid-Autumn festival.

traditional

tradition

traditionally

traditions

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Vị trí cần điền là tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “festivals”.

A. traditional (adj): truyền thống

B. tradition (n): truyền thống

C. traditionally (adv): theo truyền thống

D. traditions (n-plural): các truyền thống

Chọn A.

Dịch nghĩa: Một trong những lễ hội truyền thống ở vùng quê là Tết Trung Thu.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We finished third in the tug _______ war competition last year.

from

to

in

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

tug of war (n): trò chơi kéo co

Dịch nghĩa: Năm ngoái, chúng tôi xếp hạng ba trong cuộc thi kéo co.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Most students in my class are hard-working. They _______ finish all their homework before they come to class.

sometimes

always

rarely

never

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. sometimes: thi thoảng

B. always: luôn luôn

C. rarely: hiếm khi

D. never: không bao giờ

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Hầu hết học sinh trong lớp tôi đều chăm chỉ. Họ luôn luôn hoàn thành tất cả bài tập trước khi đến lớp.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Having too _______ vehicles on the streets causes pollution in the city.

some

any

much

many

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Danh từ “vehicles” là danh từ đếm được số nhiều, nên phải dùng với “many” để chỉ số lượng lớn.

→ “too many vehicles” = quá nhiều phương tiện.

Các đáp án khác:

some: một vài → không phù hợp với “too …” (quá nhiều)

any: bất kỳ → sai ngữ cảnh, không đi với “too”

too much: dùng với danh từ không đếm được → sai vì “vehicles” là danh từ đếm được

Dịch nghĩa: Có quá nhiều phương tiện trên đường gây ô nhiễm trong thành phố.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My sister seldom plays badminton after work, she prefers _______ in the nearby river.

swims

to swim

to swimming

swam

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- prefer to V: thích làm gì hơn → dùng khi nói sở thích chung, lựa chọn một hành động.

- prefer V-ing to V-ing: thích làm gì hơn làm gì → dùng khi so sánh hai hoạt động.

Trong câu hỏi này, không có sự so sánh giữa hai hoạt động, chỉ đơn thuần nói cô ấy thích làm gì hơn, vì vậy chúng ta dùng: prefer + to V → chọn B.

Dịch nghĩa: Chị tôi hiếm khi chơi cầu lông sau giờ làm, chị ấy thích bơi ở con sông gần đó hơn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

There weren’t _______ chairs in the room, so some of us had to stand.

much

too much

enough

lots

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: enough + N - đủ cái gì.

Các đáp án khác:

A. much: dùng với danh từ không đếm được → “chairs” là danh từ đếm được → sai

B. too much: sai vì “much” không đi với danh từ đếm được

D. lots: không đứng một mình, thường là “lots of chairs” mới đúng → sai ngữ pháp

Dịch nghĩa: Trong phòng không có đủ ghế nên một vài người trong chúng tôi phải đứng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Ben _______ does exercise. He watches TV all the time.

always

sometimes

never

usually

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. always: luôn luôn

B. sometimes: thi thoảng

C. never: không bao giờ

D. usually: thường xuyên

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Ben không bao giờ tập thể dục. Cậu ấy xem tivi suốt ngày.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The children in my neighborhood are excited to _______ a lantern parade next week.

take place

take part in

pick up

announce

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. take place: diễn ra

B. take part in: tham gia vào

C. pick up: nhặt lên, đón ai đó

D. announce: thông báo

Chọn B.

Dịch nghĩa: Trẻ em trong khu tôi rất háo hức tham gia lễ rước đèn vào tuần tới.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We do not have _______ information about the facilities of the building.

a lot

many

much

few

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Danh từ “information” là danh từ không đếm được, nên khi nói “không có nhiều thông tin”, ta dùng “much” trong câu phủ định.

→ do not have much information

Các đáp án khác:

A. a lot: không dùng một mình (thiếu “of”), và không chính xác trong cấu trúc phủ định

B. many: dùng cho danh từ đếm được số nhiều → sai vì “information” không đếm được

D. few: dùng cho danh từ đếm được số nhiều → sai

Dịch nghĩa: Chúng tôi không có nhiều thông tin về cơ sở vật chất của tòa nhà.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The boys love _______ spinning tops with their wooden toys.

played

to playing

play

to play

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

love + to V: thích, muốn làm gì

Lưu ý:

- love + to V: nói đến một hành động cụ thể, một lựa chọn nhất thời, hoặc để diễn đạt hành động có mục đích → mang tính ý định hoặc thói quen hợp lý hơn là đam mê.

- love + V-ing: nói đến sở thích thật sự, lâu dài → mang tính thói quen hoặc hứng thú thực sự.

Dịch nghĩa: Con trai rất thích chơi con quay bằng những món đồ chơi bằng gỗ của mình.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

TikTok is a popular source of _______ among teenagers.

entertaining

entertainment

entertained

to entertain

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. entertaining (adj): mang tính giải trí

B. entertainment (n): sự giải trí

C. entertained (V-ed, VpII): giải trí

D. to entertain (to V): giải trí

Cần một danh từ do cấu trúc: source of + noun.

Chọn B.

Dịch nghĩa: TikTok là một nguồn giải trí phổ biến đối với giới trẻ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

I can’t sleep! There is too many noise in the neighborhood at night!

can’t

too

many

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Danh từ “noise” là danh từ không đếm được, nên không thể dùng với “many”.

Sửa: many → much

Dịch nghĩa: Tôi không thể ngủ được! Có quá nhiều tiếng ồn trong khu phố vào ban đêm!

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

When I was younger, I played usually spinning tops with my brother.

was

younger

played usually

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường.

Sửa: played usually → usually played

Dịch nghĩa: Khi còn nhỏ, tôi thường chơi đánh gụ với anh trai mình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

We’d like to announce that the village festival will take place on January 21st to February 2nd.

to announce

the

will

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

from… to…: từ… tới

Sửa: on → from

Dịch nghĩa: Chúng tôi xin thông báo lễ hội làng sẽ diễn ra từ ngày 21 tháng 1 đến ngày mùng 2 tháng 2.