20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 2. Life in the Country - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
20 câu hỏi
Choose the word with its definition.
A place such as a town or city where a person is born and lives.
herd
tug of war
hometown
vehicle
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Một nơi như thị trấn hoặc thành phố nơi một người sinh ra và sống.
A. bầy đàn
B. kéo co
C. quê hương
D. xe cộ
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Odd one out.
river
room
pond
stream
Đáp án đúng: B
Đáp án B. room (phòng) khác với các từ còn lại chỉ địa hình tự nhiên có nước: river (sông), pond (ao), stream (suối).
Odd one out.
dirty
fresh
clean
pure
Đáp án đúng: A
Đáp án A. dirty (bẩn) là tính từ miêu tả mang nét tiêu cực, khác với các từ còn lại mang nét tích cực: fresh (tươi, trong lành), clean (sạch sẽ), pure (tinh khiết).
Odd one out.
cars
facilities
motorbikes
trucks
Đáp án đúng: B
Đáp án B. facilities (cơ sở vật chất, tiện nghi) khác với các từ chỉ phương tiện giao thông: cars (ô tô), motorbikes (xe máy), trucks (xe tải).
Choose the correct answer.
You should use _______ more to save the environment.
public transportation
vehicles
cars
airplanes
Đáp án đúng: A
A. phương tiện giao thông công cộng
B. xe cộ
C. ô tô
D. máy bay
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Bạn nên sử dụng phương tiện giao thông công cộng nhiều hơn để bảo vệ môi trường.
Choose the correct answer.
The New Year’s Countdown party _______ at the city’s square tomorrow.
takes off
takes on
takes place
takes care
Đáp án đúng: C
A. takes off: cất cánh (máy bay)
B. takes on: đảm nhận, thuê (nhân sự)
C. takes place: diễn ra (dành cho sự kiện, buổi lễ...)
D. takes care: chăm sóc
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Bữa tiệc đếm ngược mừng năm mới sẽ diễn ra tại quảng trường thành phố vào ngày mai.
Choose the correct answer.
One of the _______ festivals in the countryside is Mid-Autumn festival.
traditional
tradition
traditionally
traditions
Đáp án đúng: A
Vị trí cần điền là tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “festivals”.
A. traditional (adj): truyền thống
B. tradition (n): truyền thống
C. traditionally (adv): theo truyền thống
D. traditions (n-plural): các truyền thống
Chọn A.
Dịch nghĩa: Một trong những lễ hội truyền thống ở vùng quê là Tết Trung Thu.
Choose the correct answer.
We finished third in the tug _______ war competition last year.
from
to
in
of
Đáp án đúng: D
tug of war (n): trò chơi kéo co
Dịch nghĩa: Năm ngoái, chúng tôi xếp hạng ba trong cuộc thi kéo co.
Choose the correct answer.
Most students in my class are hard-working. They _______ finish all their homework before they come to class.
sometimes
always
rarely
never
Đáp án đúng: B
A. sometimes: thi thoảng
B. always: luôn luôn
C. rarely: hiếm khi
D. never: không bao giờ
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Hầu hết học sinh trong lớp tôi đều chăm chỉ. Họ luôn luôn hoàn thành tất cả bài tập trước khi đến lớp.
Choose the correct answer.
Having too _______ vehicles on the streets causes pollution in the city.
some
any
much
many
Đáp án đúng: D
Danh từ “vehicles” là danh từ đếm được số nhiều, nên phải dùng với “many” để chỉ số lượng lớn.
→ “too many vehicles” = quá nhiều phương tiện.
Các đáp án khác:
some: một vài → không phù hợp với “too …” (quá nhiều)
any: bất kỳ → sai ngữ cảnh, không đi với “too”
too much: dùng với danh từ không đếm được → sai vì “vehicles” là danh từ đếm được
Dịch nghĩa: Có quá nhiều phương tiện trên đường gây ô nhiễm trong thành phố.
Choose the correct answer.
My sister seldom plays badminton after work, she prefers _______ in the nearby river.
swims
to swim
to swimming
swam
Đáp án đúng: B
- prefer to V: thích làm gì hơn → dùng khi nói sở thích chung, lựa chọn một hành động.
- prefer V-ing to V-ing: thích làm gì hơn làm gì → dùng khi so sánh hai hoạt động.
Trong câu hỏi này, không có sự so sánh giữa hai hoạt động, chỉ đơn thuần nói cô ấy thích làm gì hơn, vì vậy chúng ta dùng: prefer + to V → chọn B.
Dịch nghĩa: Chị tôi hiếm khi chơi cầu lông sau giờ làm, chị ấy thích bơi ở con sông gần đó hơn.
Choose the correct answer.
There weren’t _______ chairs in the room, so some of us had to stand.
much
too much
enough
lots
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: enough + N - đủ cái gì.
Các đáp án khác:
A. much: dùng với danh từ không đếm được → “chairs” là danh từ đếm được → sai
B. too much: sai vì “much” không đi với danh từ đếm được
D. lots: không đứng một mình, thường là “lots of chairs” mới đúng → sai ngữ pháp
Dịch nghĩa: Trong phòng không có đủ ghế nên một vài người trong chúng tôi phải đứng.
Choose the correct answer.
Ben _______ does exercise. He watches TV all the time.
always
sometimes
never
usually
Đáp án đúng: C
A. always: luôn luôn
B. sometimes: thi thoảng
C. never: không bao giờ
D. usually: thường xuyên
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Ben không bao giờ tập thể dục. Cậu ấy xem tivi suốt ngày.
Choose the correct answer.
The children in my neighborhood are excited to _______ a lantern parade next week.
take place
take part in
pick up
announce
Đáp án đúng: B
A. take place: diễn ra
B. take part in: tham gia vào
C. pick up: nhặt lên, đón ai đó
D. announce: thông báo
Chọn B.
Dịch nghĩa: Trẻ em trong khu tôi rất háo hức tham gia lễ rước đèn vào tuần tới.
Choose the correct answer.
We do not have _______ information about the facilities of the building.
a lot
many
much
few
Đáp án đúng: C
Danh từ “information” là danh từ không đếm được, nên khi nói “không có nhiều thông tin”, ta dùng “much” trong câu phủ định.
→ do not have much information
Các đáp án khác:
A. a lot: không dùng một mình (thiếu “of”), và không chính xác trong cấu trúc phủ định
B. many: dùng cho danh từ đếm được số nhiều → sai vì “information” không đếm được
D. few: dùng cho danh từ đếm được số nhiều → sai
Dịch nghĩa: Chúng tôi không có nhiều thông tin về cơ sở vật chất của tòa nhà.
Choose the correct answer.
The boys love _______ spinning tops with their wooden toys.
played
to playing
play
to play
Đáp án đúng: D
love + to V: thích, muốn làm gì
Lưu ý:
- love + to V: nói đến một hành động cụ thể, một lựa chọn nhất thời, hoặc để diễn đạt hành động có mục đích → mang tính ý định hoặc thói quen hợp lý hơn là đam mê.
- love + V-ing: nói đến sở thích thật sự, lâu dài → mang tính thói quen hoặc hứng thú thực sự.
Dịch nghĩa: Con trai rất thích chơi con quay bằng những món đồ chơi bằng gỗ của mình.
Choose the correct answer.
TikTok is a popular source of _______ among teenagers.
entertaining
entertainment
entertained
to entertain
Đáp án đúng: B
A. entertaining (adj): mang tính giải trí
B. entertainment (n): sự giải trí
C. entertained (V-ed, VpII): giải trí
D. to entertain (to V): giải trí
Cần một danh từ do cấu trúc: source of + noun.
Chọn B.
Dịch nghĩa: TikTok là một nguồn giải trí phổ biến đối với giới trẻ.
Find the mistake.
I can’t sleep! There is too many noise in the neighborhood at night!
can’t
too
many
at
Đáp án đúng: C
Danh từ “noise” là danh từ không đếm được, nên không thể dùng với “many”.
Sửa: many → much
Dịch nghĩa: Tôi không thể ngủ được! Có quá nhiều tiếng ồn trong khu phố vào ban đêm!
Find the mistake.
When I was younger, I played usually spinning tops with my brother.
was
younger
played usually
with
Đáp án đúng: C
Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường.
Sửa: played usually → usually played
Dịch nghĩa: Khi còn nhỏ, tôi thường chơi đánh gụ với anh trai mình.
Find the mistake.
We’d like to announce that the village festival will take place on January 21st to February 2nd.
to announce
the
will
on
Đáp án đúng: D
from… to…: từ… tới
Sửa: on → from
Dịch nghĩa: Chúng tôi xin thông báo lễ hội làng sẽ diễn ra từ ngày 21 tháng 1 đến ngày mùng 2 tháng 2.
